1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Điểm chuẩn Đại học Nội vụ DNV các năm - Phương án tuyển sinh của trường Đại học Nội vụ năm 2019

7 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 177,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Đại học Nội vụ Hà Nội kết hợp hai phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào kết quả các bài thi THPT quốc gia; Xét tuyển học bạ THPT (kết quả học tập năm học lớp 12).. Chú ý: Điểm[r]

Trang 1

Điểm chuẩn Đại học Nội vụ năm 2018

Năm 2018, ĐH Nội Vụ công bố chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến là 2060 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo Trường Đại học Nội vụ Hà Nội kết hợp hai phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào kết quả các bài thi THPT quốc gia; Xét tuyển học bạ THPT (kết quả học tập năm học lớp 12)

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3 Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm

chuẩn Ghi chú

-2 7340404 Quản trị nhân lực C00 20.5 Cơ sở tại Hà Nội

3 7340404 Quản trị nhân lực D01 18.5 Cơ sở tại Hà Nội

4 7340404 Quản trị nhân lực C22 20.5 Cơ sở tại Hà Nội

5 7340404 Quản trị nhân lực A00 18.5 Cơ sở tại Hà Nội

6 7340406 Quản trị văn phòng C00 21.5 Cơ sở tại Hà Nội

7 7340406 Quản trị văn phòng D01 19.5 Cơ sở tại Hà Nội

8 7340406 Quản trị văn phòng C20 22.5 Cơ sở tại Hà Nội

9 7340406 Quản trị văn phòng D15 19.5 Cơ sở tại Hà Nội

14 7229040-01 CN Văn hóa du lịch C00 20.5 Cơ sở tại Hà Nội

15 7229040-01 CN Văn hóa du lịch D01 18.5 Cơ sở tại Hà Nội

16 7229040-01 CN Văn hóa du lịch D15 18.5 Cơ sở tại Hà Nội

17 7229040-01 CN Văn hóa du lịch C20 21.5 Cơ sở tại Hà Nội

18 7229040-02 CN Văn hóa truyềnthông C00 20.5 Cơ sở tại Hà Nội

19 7229040-02 CN Văn hóa truyền

20 7229040-02 CN Văn hóa truyền

21 7229040-02 CN Văn hóa truyền

22 7229040-03 CN Văn hóa doanh nghiệp C00 22 Cơ sở tại Hà Nội

23 7229040-03 CN Văn hóa doanh nghiệp D01 20 Cơ sở tại Hà Nội

24 7229040-03 CN Văn hóa doanh nghiệp D15 20 Cơ sở tại Hà Nội

25 7229040-03 CN Văn hóa doanh nghiệp C20 23 Cơ sở tại Hà Nội

26 7229042 Quản lý văn hóa C00 18 Cơ sở tại Hà Nội

27 7229042 Quản lý văn hóa D01 16 Cơ sở tại Hà Nội

28 7229042 Quản lý văn hóa C20 19 Cơ sở tại Hà Nội

Trang 2

29 7229042 Quản lý văn hóa D15 16 Cơ sở tại Hà Nội

30 7320201 Thông tin - thư

31 7320201 Thông tin - thư viện C20 17.25 Cơ sở tại Hà Nội

32 7320201 Thông tin - thư viện D01 14.25 Cơ sở tại Hà Nội

33 7320201 Thông tin - thư viện A00 14.25 Cơ sở tại Hà Nội

34 7310205 Quản lý nhà nước C00 22 Cơ sở tại Hà Nội

35 7310205 Quản lý nhà nước C20 23 Cơ sở tại Hà Nội

36 7310205 Quản lý nhà nước D01 20 Cơ sở tại Hà Nội

37 7310205 Quản lý nhà nước A01 20 Cơ sở tại Hà Nội

38 7310205-01 CN Quản lý nhà nước về kinh tế C00 20.25 Cơ sở tại Hà Nội

39 7310205-01 CN Quản lý nhà nước về kinh tế C20 21.25 Cơ sở tại Hà Nội

40 7310205-01 CN Quản lý nhà nước về kinh tế D01 18.25 Cơ sở tại Hà Nội

41 7310205-01 CN Quản lý nhà

nước về kinh tế A01 18.25 Cơ sở tại Hà Nội

42 7310205-02 CN Quản lí tài

43 7310205-02 CN Quản lí tài chính công C20 21 Cơ sở tại Hà Nội

44 7310205-02 CN Quản lí tài chính công D01 18 Cơ sở tại Hà Nội

45 7310205-02 CN Quản lí tài chính công A01 18 Cơ sở tại Hà Nội

46 7310205-03 CN Quản lý nhà nước về NN và

phát triển NT

C00 25 Cơ sở tại Hà Nội

47 7310205-03 CN Quản lý nhà nước về NN và

phát triển NT

C20 26 Cơ sở tại Hà Nội

48 7310205-03

CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NT

49 7310205-03

CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NT

50 7310205-04 CN Thanh tra C00 20.25 Cơ sở tại Hà Nội

51 7310205-04 CN Thanh tra C20 21.25 Cơ sở tại Hà Nội

52 7310205-04 CN Thanh tra D01 18.25 Cơ sở tại Hà Nội

53 7310205-04 CN Thanh tra A01 18.25 Cơ sở tại Hà Nội

54 7310201 Chính trị học C00 19.5 Cơ sở tại Hà Nội

55 7310201 Chính trị học C20 20.5 Cơ sở tại Hà Nội

56 7310201 Chính trị học D01 17.5 Cơ sở tại Hà Nội

57 7310201 Chính trị học A10 17.5 Cơ sở tại Hà Nội

Trang 3

58 7310201-01 CN Chính sách công C00 16 Cơ sở tại Hà Nội

59 7310201-01 CN Chính sách công C20 17 Cơ sở tại Hà Nội

60 7310201-01 CN Chính sách

61 7310201-01 CN Chính sách

62 7320303 Lưu trữ học C00 16.25 Cơ sở tại Hà Nội

63 7320303 Lưu trữ học D01 14.25 Cơ sở tại Hà Nội

64 7320303 Lưu trữ học C03 16.25 Cơ sở tại Hà Nội

65 7320303 Lưu trữ học C19 16.25 Cơ sở tại Hà Nội

66 7480104 Hệ thống thông tin A00 14.5 Cơ sở tại Hà Nội

67 7480104 Hệ thống thông tin A01 14.5 Cơ sở tại Hà Nội

68 7480104 Hệ thống thông tin D01 15 Cơ sở tại Hà Nội

69 7480104 Hệ thống thông tin D02 15 Cơ sở tại Hà Nội

70 7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà

71 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà

nước

C15 16.5 Cơ sở tại Hà Nội

72 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà

nước

D01 14.5 Cơ sở tại Hà Nội

73 7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

A00 14.5 Cơ sở tại Hà Nội

-75 7340404D Quản trị nhân lực A00 14 Phân hiệu tạiQuảng Nam

76 7340404D Quản trị nhân lực A01 14 Phân hiệu tạiQuảng Nam

77 7340404D Quản trị nhân lực C00 16 Phân hiệu tạiQuảng Nam

78 7340404D Quản trị nhân lực D01 14 Phân hiệu tại

Quảng Nam

79 7340406D Quản trị văn phòng C00 16.5 Phân hiệu tại

Quảng Nam

80 7340406D Quản trị văn phòng D01 14.5 Phân hiệu tại

Quảng Nam

81 7340406D Quản trị văn phòng C20 17.5 Phân hiệu tạiQuảng Nam

82 7340406D Quản trị văn phòng D15 14.5 Phân hiệu tạiQuảng Nam

Trang 4

Quảng Nam

Quảng Nam

87 7229040D-01CN Văn hóa Du lịch C00 16.25 Phân hiệu tạiQuảng Nam

88 7229040D-01CN Văn hóa Du lịch C20 17.25 Phân hiệu tạiQuảng Nam

89 7229040D-01CN Văn hóa Du lịch D01 14.25 Phân hiệu tạiQuảng Nam

90 7229040D-01CN Văn hóa Du

Phân hiệu tại Quảng Nam

91 7229042D Quản lý văn hóa C00 16 Phân hiệu tại

Quảng Nam

92 7229042D Quản lý văn hóa D01 14 Phân hiệu tại

Quảng Nam

93 7229042D Quản lý văn hóa C20 17 Phân hiệu tạiQuảng Nam

94 7229042D Quản lý văn hóa D15 14 Phân hiệu tạiQuảng Nam

95 7310205D Quản lý nhà nước C00 16 Phân hiệu tạiQuảng Nam

96 7310205D Quản lý nhà nước C20 17 Phân hiệu tạiQuảng Nam

97 7310205D Quản lý nhà nước D01 14 Phân hiệu tại

Quảng Nam

98 7310205D Quản lý nhà nước A01 14 Phân hiệu tại

Quảng Nam

99 7310201D-01CN Chính sách công A10 20 Phân hiệu tạiQuảng Nam

100 7310201D-01CN Chính sách công C00 22 Phân hiệu tạiQuảng Nam

101 7310201D-01CN Chính sách công C20 23 Phân hiệu tạiQuảng Nam

102 7310201D-01CN Chính sách công D01 20 Phân hiệu tạiQuảng Nam

103 7480104D Hệ thống thông tin A00 23 Phân hiệu tạiQuảng Nam

104 7480104D Hệ thống thông tin A01 23 Phân hiệu tại

Quảng Nam

105 7480104D Hệ thống thông tin A16 23 Phân hiệu tại

Quảng Nam

106 7480104D Hệ thống thông tin D01 23 Phân hiệu tạiQuảng Nam

Trang 5

111 7380101H Luật D01 17.5 Cơ sở tại TPHCM

112 7310205H Quản lý nhà nước C00 16 Cơ sở tại TPHCM

113 7310205H Quản lý nhà nước A00 14 Cơ sở tại TPHCM

114 7310205H Quản lý nhà nước A01 14 Cơ sở tại TPHCM

115 7310205H Quản lý nhà nước D01 14 Cơ sở tại TPHCM

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Nội vụ năm 2019

Trường Đại học Nội vụ Hà Nội thông báo tuyển sinh năm 2019 cho 3 cơ sở của trường tại Hà Nội, Quảng Nam và TPHCM với tổng chỉ tiêu là 2.230 chỉ tiêu

I Mã trường: DNV

II Vùng tuyển sinh: Trong cả nướ

III Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2019 trở về trước IV.Chỉ tiêu xét tuyển và phương thức tuyển sinh: Tổng chỉ tiêu 2.230 chỉ tiêu.

Trang 7

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại

Ngày đăng: 30/12/2020, 13:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w