Sinh viên nữ được cấp học bổng hàng năm tương đương 50% học phí đang theo học các ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thu[r]
Trang 1Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh năm 2018
Trường Đại học Trà Vinh thông báo tuyển sinh năm 2018 với 5595 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo đại học và cao đẳng Nhà trường sử dụng 3 phương thức tuyển sinh: xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT quốc gia; xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT
và phối hợp giữa xét tuyển với thi năng khiếu
Năm 2017, mức điểm trúng tuyển cao nhất vào trường là 25.5 điểm, thấp nhất là 18 điểm
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3 Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm
STT ngành Mã Tên ngành Tổ hợp môn chuẩn Điểm Ghi chú
1 5140201CĐ Giáo dục mầm non M00, M01, M02 15
2 7140201Giáo dục Mầm non M00, M01, M02 20
3 7140202Giáo dục Tiểu học A00, A01, D84, D90 17
4 7140217Sư phạm Ngữ văn C00, D14 17
6 7210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thống N00 15
7 7210402Thiết kế công nghiệpA00, A01, C01, D07 14
8 7220106Ngôn ngữ Khmer D01, D14 14
10 7220112Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam C14 14
11 7220112Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam C00 14
12 7220201Ngôn ngữ Anh D01, D09 14
13 7229040Văn hoá học C00, D14 14
15 7310101Kinh tế A00, C01, D01 14
18 7310205Quản lý nhà nước C00, C04, D01, D14 14
19 7340101Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 14
20 7340122Thương mại điện tử A00, A01, C01,
21 7340201Tài chính – Ngân
hàng
A00, A01, C01,
22 7340301Kế toán A00, A01, C01, D01 14
Trang 223 7340405Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, C01, D01 14
24 7340406Quản trị văn phòng D01 14
25 7340406Quản trị văn phòng C00, C04, C14 14
26 7380101Luật A00, A01, C01, D01 14
27 7420201Công nghệ sinh học A00, B00, D08,
28 7440122Khoa học vật liệu A00, A01, A02,
30 7460112Toán ứng dụng A01, D90 14
31 7480102Mạng máy tính và
truyền thông dữ liệu
A00,A01, C01,
32 7480201Công nghệ thông tin A00,A01, C01, D07 14
33 7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, C01 14
34 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 14
35 7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01 14
36 7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự
động hóa
37 7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự
động hóa
38 7510401Công nghệ kỹ thuật hoá học D07 14
39 7510401Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00 14
40 7520320Kỹ thuật môi trường D90 14
41 7520320Kỹ thuật môi trường A02, B00, D08 14
42 7540101Công nghệ thực phẩm D90 14
43 7540101Công nghệ thực
44 7580205
Kỹ thuật xây dựng
công trình giao
45 7580205
Kỹ thuật xây dựng
công trình giao
46 7620101Nông nghiệp D08, D90 14
47 7620101Nông nghiệp A02, B00 14
48 7620105Chăn nuôi A00, B00, D08, D90 14
49 7620301Nuôi trồng thuỷ sản D08, D90 14
Trang 350 7620301Nuôi trồng thuỷ sản A02, B00 14
52 7640101Thú y A02, B00, D08 14
55 7720301Điều dưỡng B00, D08 16
56 7720501Răng - Hàm - Mặt B00, D08 19
57 7720601Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, B00 16.75
58 7720603Kỹ thuật phục hồi
59 7720701Y tế công cộng A00, B00 15
60 7760101Công tác xã hội D66, D78 14
61 7760101Công tác xã hội C00, C04 14
62 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, C04, D01, D15 14
63 7810301Quản lý thể dục thể thao B04, C18, T00, T03 14
Phương án tuyển sinh của trường Đại học Trà Vinh năm 2019
Trường Đại học Trà Vinh thông báo tuyển sinh năm 2019 với 53 ngành đào tạo, trường xét tuyển theo 3 phương thức cụ thể như sau:
53 ngành tuyển sinh năm 2019 Đại học Trà Vinh:
TT
(1) ngành Mã
(2)
Tên ngành (3)
Tổ hợp môn xét tuyển 1 (6)
Tổ hợp môn xét tuyển 2 (7)
Tổ hợp môn xét tuyển 3 (8)
Tổ hợp môn xét tuyển 4 (9)
Mã tổ hợp
Tên tổ hợp
Mã tổ hợp
Tên tổ hợp
Mã tổ hợp
Tên tổ hợp
Mã tổ hợp
Tên tổ hợp Các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng chính quy
Trang 41 5140201 CĐ
Giáo dục mầm non
M00 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát,
Kể chuyện
M01 Ngữ văn, Lịch
sử, Đọc diễn cảm, Hát,
Kể chuyện
M02 Ngữ văn, Địa lí, Đọc diễn cảm, Hát,
Kể chuyện
Các ngành đào tạo trình độ Đại học chính quy
2 7140201 ĐH
Giáo dục mầm non
M00 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát,
Kể chuyện
M01 Ngữ văn, Lịch
sử, Đọc diễn cảm, Hát,
Kể chuyện
M02 Ngữ văn, Địa lí, Đọc diễn cảm, Hát,
Kể chuyện
3 7140217 ĐH Sư
phạm Ngữ văn
C00 Ngữ văn, Lịch
sử, Địa lí
D14 Ngữ văn, Lịch
sử, Tiếng Anh
4 7140202 ĐH
Giáo dục tiểu học
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D90 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
D84 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
Trang 55 7210210 ĐH
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
N00 Ngữ văn,
NK
Âm nhạc 1,
NK
Âm nhạc 2
6 7210201 ĐH Âm
nhạc học
N00 Ngữ văn,
NK
Âm nhạc 1,
NK
Âm nhạc 2
7 7510601 ĐH
Quản lý công nghiệp
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
8 7340101 ĐH
Quản trị kinh doanh
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
9 7340406 ĐH
Quản trị văn phòng
C00 Ngữ văn, Lịch
sử, Địa lí
C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch
sử, Tiếng Anh
10 7340201 ĐH Tài
chính - Ngân hàng
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trang 611 7340301 ĐH Kế
toán
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
12 7380101 ĐH
Luật
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C00 Ngữ văn, Lịch
sử, Địa lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13 7340405 ĐH Hệ
thống thông tin quản lý
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
14 7340122 ĐH
Thương mại điện tử
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
15 7440122 ĐH
Khoa học vật liệu
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
16 7420201 ĐH
Công nghệ sinh học
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D90 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Trang 717 7460112 ĐH
Toán Ứng dụng
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D90 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
18 7520320 ĐH Kỹ
thuật môi trường
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D90 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
19 7580205 ĐH Kỹ
thuật xây dựng công trình giao thông
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
20 7480201 ĐH
Công nghệ thông tin
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
21 7510102 ĐH
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trang 822 7510201 ĐH
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
23 7510301 ĐH
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
24 7510303 ĐH
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và
tự động hóa
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
25 7510401 ĐH
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
26 7720203 ĐH Hóa
dược
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Trang 927 7540101 ĐH
Công nghệ thực phẩm
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D90 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
28 7620101 ĐH
Nông nghiệp
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D90 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
29 7620301 ĐH
Nuôi trồng thủy sản
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D90 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
30 7640101 ĐH Thú
y
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D90 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
31 7480102 ĐH
Mạng máy tính và truyền thông
dữ liệu
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Trang 1032 7620105 ĐH
Chăn nuôi
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D90 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
33 7720101 ĐH Y
khoa B00 Toán, Hóa
học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
34 7720701 ĐH Y tế
Công cộng
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
35 7720601 ĐH Kỹ
thuật xét nghiệm
y học
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
36 7720201 ĐH
Dược học
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
37 7720301 ĐH
Điều dưỡng
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Trang 1138 7720501 ĐH
Răng - Hàm - Mặt
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
39 7720603 ĐH Kỹ
thuật phục hồi chức năng
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
40 7720401 ĐH
Dinh dưỡng
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
41 7720110 ĐH Y
học dự phòng
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
42 7810201 ĐH
Quản trị khách sạn
C00 Ngữ văn, Lịch
sử, Địa lí
C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
43 7810202 Quản trị
nhà hàng và dịch vụ
ăn uống
C00 Ngữ văn, Lịch
sử, Địa lí
C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Trang 1244 7810103 ĐH
Quản trị dịch vụ
du lịch
và lữ hành
C00 Ngữ văn, Lịch
sử, Địa lí
C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
45 7310205 ĐH
Quản lý Nhà nước
C00 Ngữ văn, Lịch
sử, Địa lí
C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch
sử, Tiếng Anh
46 7229040 ĐH Văn
hoá học
C00 Ngữ văn, Lịch
sử, Địa lí
D14 Ngữ văn, Lịch
sử, Tiếng Anh
47 7760101 ĐH
Công tác xã hội
C00 Ngữ văn, Lịch
sử, Địa lí
D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
48 7220106 ĐH
Ngôn ngữ Khmer
C00 Ngữ văn, Lịch
sử, Địa lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch
sử, Tiếng Anh
Trang 1349 7220112 ĐH Văn
hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
C00 Ngữ văn, Lịch
sử, Địa lí
D14 Ngữ văn, Lịch
sử, Tiếng Anh
50 7220201 ĐH
Ngôn ngữ Anh
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09 Toán, Lịch
sử, Tiếng Anh
51 7310201 ĐH
Chính trị học
C00 Ngữ văn, Lịch
sử, Địa lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52 7310101 ĐH
Kinh tế
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
53 7810301 ĐH
Quản lý thể dục thể thao
T00 Toán, Sinh học,
NK Thể dục thể thao
T03 Ngữ văn, Sinh học,
NK Thể dục thể thao
C18 Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục công dân
B04 Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
Các ngành tập trung ở các nhóm như: Nông nghiệp – Thủy sản, Kỹ thuật – Công nghệ, Y – dược, Ngoại ngữ, Ngôn ngữ – Văn hóa – Nghệ thuật Khmer Nam bộ, Kinh
tế – Luật, Hóa học ứng dụng, Sư phạm, Quản lý nhà nước – Quản trị văn phòng – Du lịch, Lý luận chính trị, Khoa học cơ bản, Dự bị đại học
Ngoài ra, trường dự kiến xét tuyển thêm một số ngành mới: Dinh dưỡng, Y học dự phòng, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Hóa dược
Trang 14Đại học Trà Vinh thực hiện các chính sách và phương thức xét tuyển trong năm 2019,
cơ bản không thay đổi so với phương thức xét tuyển của năm 2018 Ở hệ đại học, cao đẳng trường xét tuyển theo các hình thức: xét tuyển thẳng, xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT – học bạ, xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia, xét dự bị đại học
Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển theo phương thức học bạ dự kiến tháng 5.2019, và xét tuyển theo phương thức dựa vào kết quả thi THPT QG theo lịch chung của Bộ GD&ĐT
Nhà trường áp dụng miễn học phí đối với sinh viên theo học các ngành thuộc nhóm ngành Sư phạm, Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Sinh viên nữ được cấp học bổng hàng năm tương đương 50% học phí đang theo học các ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật
cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Khoa học vật liệu Riêng ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học (sinh viên nữ được cấp học bổng hàng năm tương đương 30% học phí)
Bên cạnh đó, các sinh viên học tại trường có cơ hội nhận được học bổng, thực tập ngắn hạn ở nước ngoài hoặc đi học theo diện học bổng hiệp định, chương trình hợp tác với Đại học Trà Vinh Tùy thời gian học bổng và chương trình học, khi về trường được xét miễn học và miễn học phí một số môn học theo quy định chung của nhà trường
Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại