[r]
Trang 1CHÍNH PHỦ
- C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
NGH Đ NH Ị Ị
BÃI B M T S NGH Đ NH C A CHÍNH PH TRONG LĨNH V C NGÂNỎ Ộ Ố Ị Ị Ủ Ủ Ự
HÀNG
Căn c Lu t t ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Lu t Ngân hàng Nhà n ứ ậ ướ c Vi t Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010; ệ
Căn c Lu t các t ch c tín d ng ngày 16 tháng 6 năm 2010; ứ ậ ổ ứ ụ
Căn c Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t các t ch c tín d ng ngày 20 ứ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ổ ứ ụ tháng 11 năm 2017;
Theo đ ngh c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n ề ị ủ ố ố ướ c Vi t Nam; ệ
Chính ph ban hành Ngh đ nh bãi b m t s Ngh đ nh trong lĩnh v c ngân hàng ủ ị ị ỏ ộ ố ị ị ự
Đi u 1 Bãi b m t s Ngh đ nh c a Chính ph trong lĩnh ề ỏ ộ ố ị ị ủ ủ v c ngân hàng, bao ự
g m: ồ
1 Ngh đ nh s 14/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 c a Chính ph ban hành b n Quy ị ị ố ủ ủ ả
đ nh v chính sách cho h s n xu t vay v n đ phát tri n nông - lâm - ng - diêm ị ề ộ ả ấ ố ể ể ư nghi p và kinh t nông thôn.ệ ế
2 Ngh đ nh s 48/2001/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2001 c a Chính ph v t ch c ị ị ố ủ ủ ề ổ ứ
và ho t đ ng c a Qu tín d ng nhân dân.ạ ộ ủ ỹ ụ
3 Ngh đ nh s 69/2005/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2005 c a Chính ph v vi c s a ị ị ố ủ ủ ề ệ ử
đ i, b sung m t s đi u t i Ngh đ nh s 48/2001/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2001 ổ ổ ộ ố ề ạ ị ị ố
c a Chính ph v t ch c và ho t đ ng c a Qu tín d ng nhân dân.ủ ủ ề ổ ứ ạ ộ ủ ỹ ụ
4 Ngh đ nh s 22/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2006 c a Chính ph v t ch c ị ị ố ủ ủ ề ổ ứ
và ho t đ ng c a chi nhánh ngân hàng nạ ộ ủ ước ngoài, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% v n nố ước ngoài, văn phòng đ i di n t ch c tín d ng nạ ệ ổ ứ ụ ước ngoài t i Vi t Nam.ạ ệ
5 Ngh đ nh s 59/2009/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2009 c a Chính ph v t ch c ị ị ố ủ ủ ề ổ ứ
và ho t đ ng c a ngân hàng thạ ộ ủ ương m i.ạ
Trang 26 Ngh đ nh s 05/2010/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2010 c a Chính ph quy đ nh ị ị ố ủ ủ ị
vi c áp d ng Lu t phá s n đ i v i các t ch c tín d ng.ệ ụ ậ ả ố ớ ổ ứ ụ
Đi u 2 Đi u kho n thi hành ề ề ả
1 Ngh đ nh này có hi u l c thi hành t ngày 01 tháng 7 năm 2018.ị ị ệ ự ừ
2 Các B trộ ưởng, Th trủ ưởng c quan ngang b , Th trơ ộ ủ ưởng c quan thu c Chính ơ ộ
ph và Ch t ch y ban nhân dân c p t nh ch u trách nhi m thi hành Ngh đ nh này./.ủ ủ ị Ủ ấ ỉ ị ệ ị ị
N i nh n: ơ ậ
- Ban Bí th Trung ư ươ ng Đ ng; ả
- Th t ủ ướ ng, các Phó Th t ủ ướ ng Chính ph ; ủ
- Các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph ; ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- HĐND, UBND các tỉnh, thành ph tr c thu c trung ố ự ộ ươ ; ng
- Văn phòng Trung ươ ng và các Ban c a Đ ng; ủ ả
- Văn phòng T ng Bí th ; ổ ư
- Văn phòng Ch t ch n ủ ị ướ c;
- H i đ ng dân t c và các y ban c a Qu c h i; ộ ồ ộ Ủ ủ ố ộ
- Văn phòng Qu c h i; ố ộ
- Tòa án nhân dân t i cao; ố
- Vi n ki m sát nhân dân t i cao; ệ ể ố
- Ki m toán nhà n ể ướ c;
- y ban Giám sát tài chính Qu c gia; Ủ ố
- Ngân hàng Chính sách xã h i; ộ
- Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam; ể ệ
- y ban trung Ủ ươ ng M t ặ tr n T qu c Vi t Nam; ậ ổ ố ệ
- C quan trung ơ ươ ng c a các đoàn th ; ủ ể
- VPCP: BTCN, các PCN, Tr lý TTg, TGĐ c ng TTĐT, các V , ợ ổ ụ
C c, đ n v tr c thu c, Công báo; ụ ơ ị ự ộ
- L u: VT, KTTH (2) ư XH
TM CHÍNH PHỦ
TH T Ủ ƯỚ NG
Nguy n Xuân Phúc ễ