Diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng phân theo mục đích sử dụng NĂM...[r]
Trang 1Phân loại rừng Mã
Diện tích đầu kỳ
Diện tích thay đổi
Diện tích cuối kỳ
Sản xuất
ngoài đất quy hoạch phát triển rừng
Cộng Vườn quốc
gia
Khu bảo tồn thiên nhiên
Khu rừng nghiên cứu
Khu bảo vệ cảnh quan
Cộng nguồn Đầu Chắn gió,
cát
Chắn sóng
Bảo vệ môi trường
DIỆN TÍCH ĐẤT CÓ RỪNG (bao gồm
diện tích rừng trồng chưa thành rừng) 1000
I RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1100
1 Rừng tự nhiên 1110
- Rừng nguyên sinh 1111
- Rừng thứ sinh 1112
2 Rừng trồng 1120
- Trồng mới trên đất chưa có rừng 1121
- Trồng lại sau khi k.thác rừng trồng đã có 1122
- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã k.thác 1123
Trong đó: 1124 - Cây cao su 1125 - Cây đặc sản 1126 II RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA 1200
1 Rừng trên núi đất 1210
2 Rừng trên núi đá 1220
3 Rừng trên đất ngập nước 1230
- Rừng ngập mặn 1231
- Rừng trên đất phèn 1232
Trang 2- Rừng ngập nước ngọt 1233
4 Rừng trên cát 1240
III RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY 1300
1 Rừng gỗ tự nhiên 1310
- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá 1311
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá 1312
- Rừng gỗ lá kim 1313
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim 1313
2 Rừng tre nứa 1320
- Nứa 1321
- Vầu 1322
- Tre/luồng 1323
- Lồ ô 1324
- Các loài khác 1325
3 Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa 1330
- Gỗ là chính 1331
- Tre nứa là chính 1332
4 Rừng cau dừa 1340
IV ĐẤT QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN RỪNG 2000
1 Đất đã trồng rừng chưa đạt tiêu chí thành rừng 2010
2 Đất có cây gỗ tái sinh chưa đạt tiêu chí 2020
Trang 3thành rừng
5 Đất có cây nông nghiệp, nuôi trồng thủy
Người tổng hợp
Ghi chú:
Cột 3 + Cột 4 = Cột 5 = Cột 6 + Cột 11 + Cột 16 + Cột 17;
Hàng 1000 = Hàng 1100 + Hàng 2010;
Hàng 1100 = Hàng 1110+Hàng 1120=Hàng 1200 Hàng1110 = Hàng1300
Hàng 1120 = Hàng 1121+ Hàng 1122 + Hàng 1123
Hàng 1124 = Hàng 1125+Hàng 1126