ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ..... 3- NHẬN XÉT CHUNG.[r]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- , ngày tháng năm
BIÊN BẢN KIỂM TRA CÔNG TÁC PHỔ CẬP BẬC TRUNG HỌC NĂM
PHƯỜNG (XÃ): QUẬN (HUYỆN):
+ Thời gian: ………giờ………phút, ngày ………tháng 12 năm 20……
+ Địa điểm:
+ Tổ trưởng - Thành phần tổ kiểm tra: (theo Quyết định số …… /QĐ-GDĐT-TC ngày tháng năm của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố )
+ Nội dung kiểm tra: - Công tác chỉ đạo, triển khai, báo cáo và kết quả thực hiện công tác phổ cập giáo dục THCS và bậc trung học - Hồ sơ, sổ sách phổ cập giáo dục - Thực hiện phần mềm phổ cập giáo dục I.- CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO – TRIỂN KHAI – BÁO CÁO: a) Quyết định thành lập Ban chỉ đạo:
b) Báo cáo quá trình thực hiện và kết quả thực hiện:
Trang 2c) Biên bản tự kiểm tra phường (xã):
II.- TÌNH TRẠNG CÁC LOẠI HỒ SƠ.
1- SỔ PHỔ CẬP - PHIẾU ĐIỀU TRA - DANH SÁCH HS TN THCS-THPT – PHẦN MỀM PCGD.
(Chú ý: Kiểm tra tính hệ thống, chính xác và tính pháp lý của các loại hồ sơ)
a) Sổ theo dõi phổ cập:
b) Phiếu điều tra:
c) Danh sách học sinh tốt nghiệp THCS – THPT, có chứng chỷ nghề:
d) Việc thực hiện phần mềm phổ cập giáo dục:
2- CÁC BIỂU THỐNG KÊ PHỔ CẬP GIÁO DỤC (so sánh với số liệu phần mềm).
Trang 3a) Tổng hợp thanh thiếu niên (Mẫu 01-THCS-TTN):
b) Tổng hợp kết quả Cán bộ quản lý - Giáo viên (Mẫu 02-THCS-GV):
c) Tổng hợp cơ sở vật chất (Mẫu 03-THCS-CSVC):
d) Tổng hợp kết quả phổ cập giáo dục THCS (Mẫu 04-THCS):
e) Tổng hợp kết quả phổ cập bậc trung học (Mẫu 01-THPT-KQ):
f) Tổng hợp kết quả huy động phổ cập bậc trung học (Mẫu 02-THPT-HĐ):
g) Tổng hợp hiệu quả phổ cập bậc trung học (Mẫu 03-THPT-HQ):
Trang 4
3- NHẬN XÉT CHUNG
III.- KẾT QUẢ KIỂM TRA.
1- Phổ cập giáo dục THCS.
- Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn đào tạo: ……%
- Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn nghề nghiệp: …… %
- Tỷ lệ số phòng học: …… phòng/lớp
- Số người theo dõi công tác PCGD: ………… người
- Kết luận điều kiện về đội ngũ giáo viên và nhân viên, cơ sở giáo dục phổ thông: ĐẠT, KHÔNG ĐẠT
- Kết luận điều kiện về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học: ĐẠT, KHÔNG ĐẠT
- Đạt chuẩn PCGD tiểu học mức độ ……
- Đạt chuẩn XMC mức độ ……
- Tỷ lệ thanh thiếu niên trong độ tuổi 15 đến 18 có bằng TN.THCS đạ… %, (… /… … )
- Tỷ lệ thanh thiếu niên trong độ tuổi 15 đến 18 đang học chương trình giáo dục phổ thông hoặc giáo dục thường xuyên cấp THPT hoặc giáo dục nghề nghiệp đạt: …… %, (… /… … )
Kết luận: Phường (xã) ……… ………… ………….……… ……… (đạt - không
đạt) chuẩn phổ cập giáo dục THCS năm 20 …… mức độ ……
2- Phổ cập bậc Trung học.
- Số học sinh tốt nghiệp THCS năm học 20 …… - 20 ……: …….…… học sinh Số học sinh được huy động vào các lớp đầu cấp bậc trung học năm học 20 …… - 20 ……: …….…… học sinh, tỷ lệ
…….…… %
- Số học sinh dự thi TN.THPT (2 hệ) năm học 20 …… - 20 ……: …….…… học sinh Số học sinh tốt nghiệp : …….…… học sinh, tỷ lệ : …….…… %
- Tỷ lệ đối tượng 18 - 21 tuổi có bằng TN bậc Trung học (THPT, GDTX cấp THPT, TCCN, TCN):
…….…… %
Kết luận: Phường (xã) ……… ………… ………….……… … (đạt - không đạt) chuẩn phổ cập bậc
trung học năm 20 ……
Trang 5IV.- KIẾN NGHỊ CỦA TỔ KIỂM TRA.
CB CHUYÊN TRÁCH PCGD-XMC
(Ký và ghi rõ họ tên)
TỔ TRƯỞNG TỔ KIỂM TRA
(Ký và ghi rõ họ tên)