1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10 tỉnh Nam Định năm học 2015 - 2016 - Đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 10 có đáp án

5 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 601,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn đó, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng.. 3..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NĂM HỌC 2015 – 2016

Môn: Toán – lớp 10 THPT&GDTX

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Đề khảo sát này gồm 01 trang

Câu 1 (3,0 điểm):

2 2

x y

 

    

 1 Giải hệ phương trình

2

2

3 8

1

5 6

 

  2 Giải bất phương trình

Câu 2 (1,0 điểm):

12

sin

13

 

2

 

sin 2 Cho và Tính

Câu 3 (2,0 điểm):

2

( ) ( 2) 2(2 ) 2 1

f xmx   m xm Cho , với m là tham số.

1. f x ( ) 0 x 2Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình nhận làm nghiệm

2. yf x( ) x  .Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số được xác định với mọi

giá trị của

Câu 4 (3,0 điểm):

(1;2), (2;1)

A B Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm

1. A B.Viết phương trình đường thẳng

2. M x y( ; )2MB2 11 3 MA2: 3x 4y 5 0 Chứng minh tập hợp các điểm trong

mặt phẳng Oxy thỏa mãn là một đường tròn Viết phương trình tiếp tuyến của

đường tròn đó, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

3 d d A O , x Oy M N OMN, Viết phương trình đường thẳng , biết đi qua điểm và cắt

tia thứ tự tại sao cho tam giác có diện tích nhỏ nhất.

Câu 5 (1,0 điểm):

1 10 19

3 14 15

1

x

x

 Giải phương trình

Hết

Ghi chú:

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NĂM HỌC 2015 – 2016

Môn: Toán – lớp 10 THPT&GDTX

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

(Đáp án, biểu điểm gồm 03 trang)

Câu

1.1

(1,5

điểm)

2 1 0 (2)

x y

    

 

1 Giải hệ phương trình 2

yx 5x2 4x1 0 Từ (1) , thế vào (2) ta được phương trình 0,50

1 1;

5

1 2;

x  y

x  y

Với ( ; )x y

1 2 (1; 2),( ; )

5 5

 

Vậy hệ phương trình có tất cả các nghiệm là

0,50

Câu

1.2

(1,5

điểm)

2

5

3 8 6

 2 Giải bất phương trình 2

3

x

x





2

2 2

0

5 6

x

 

  Với ĐKXĐ bất phương trình tương đương với: 0,25

2

1

3

5 6 0

2

x

x

x

x

    

  

0,50

2

( )

5 6 0

VN x

   

   

 ; 3 ( 2;1)

S      

Câu 2

(1,0

điểm)

12 13

sin 

2

 

sin 2 Cho và Tính

1

13 13

cos  1 sin       

   

 

2

 

cos   0

5 13

cos 

12 5 120

13 13 169

sin 2 2sin cos  2  

 

Câu 3

(2,0

2

( ) ( 2) 2(2 ) 2 1

f xmx   m xm  Cho , với m là tham số.

Trang 3

điểm) 1. f x ( ) 0 x  Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình nhận làm 2

nghiệm

2 yf x( ) x   Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số được xác định .

với mọi giá trị của

3.1

(1,0

điểm)

( ) 0

f x  x 2 f ( 2) 0 Phương trình nhận làm nghiệm khi và chỉ khi

2

(m 2)( 2) 2(2 m)( 2) 2m 1 0

1 2

m

1 2

m 

Vậy là giá trị cần tìm

0,50

3.2

(1,0

điểm)

( )

yf x x   Hàm số được xác định với mọi giá trị của khi và chỉ khi:

( ) 0,

f x    x

2

(m 2)x 2(2 m x) 2m 1 0, x (1)

0,25

m   m *TH1:

3 0, x    thì (1) có dạng (luôn đúng) 0,25

m   m *TH2: Lúc đó (1) xảy ra khi và chỉ khi:

2

' 0

(2 ) ( 2)(2 1) 0

2 0

2

2

m

m

m

 

  

1 (2 )( 1) 0

2

2 2

2

m

m m

m

m m

m



0,25

m/m2 *Kết luận: Vậy thỏa mãn yêu cầu bài toán 0,25

Câu 4

(3,0

điểm)

(1;2), (2;1)

A B Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai điểm

A B 1 Viết phương trình đường thẳng

: 3x 4y 5 0

 2MB2 11 3 MA2 M x y 2 Chứng minh tập hợp các điểm ( ; )

trong mặt phẳng Oxy thỏa mãn là một đường tròn Viết phương trình tiếp tuyến

của đường tròn đó, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

OMN M N O ,, x Oy A d d3 Viết phương trình đường thẳng , biết đi qua điểm

và cắt tia thứ tự tại sao cho tam giác có diện tích nhỏ nhất

4.1

(1,0

điểm)

1; 1 0

AB  

Có là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB 0,50 (1; 2)

1

 

 

Mà đường thẳng AB đi qua điểm Vậy đường thẳng AB: 0,50

4.2

(1,0

điểm)

2MB 11 3 MA  2 2  x  1 y  11 3 1   x  2 y

2 2 2 8 16 0 ( 1)2 ( 4)2 12

           (*)

0,25 ( ; )

M x y 2MB2 11 3 MA2 ( )C Chứng tỏ tập hợp điểm trong mặt phẳng Oxy thỏa

mãn là đường tròn có phương trình (*)

0,25

Trang 4

( )C I ( 1;4) R 1.Đường tròn có tâm , bán kính

'

   ': 4 x  3 y p   0Gọi là đường thẳng vuông góc với , khi đó

'

 ( )C d I( , ') R là tiếp tuyến của khi và chỉ khi:

0,25 3

4 12

1

13

16 9

p p

p



': 4 x 3 y 3 0

     ': 4 x  3 y  13 0  Vậy tiếp tuyến cần tìm ,

0,25

4.3

(1,0

điểm)

( ;0), (0; )

M m N n m 0n 0Gọi thì và

OMN O OMN

S  OM ONmn

Tam giác vuông ở nên

0,50

d M N, : 1

x y d

m n  Đường thẳng cũng đi qua hai điểm nên

d A

1 2

1

m n  Do đường thẳng đi qua điểm nên ta có:

0,25

1 2

,

m n

1 2 0 mn 8

m n   mn    SOMN 4Áp dụng BĐT giữa trung bình cộng và trung bình nhân (BĐT Côsi) cho 2 số dương ta có , dẫn đến

OMN 4

S 

1 2

1

4 0

0

m

m n

 

 

 

 khi và chỉ khi

OMN

2 4

x y

Vậy tam giác có diện tích nhỏ nhất là 4 Khi đó

0,25

Câu 5

(1,0

điểm)

1 3

1

10 19

14 15

x

x

x

Giải phương trình 19

10

x 

Với ĐKXĐ, phương trình tương đương với:

( 1) 14 15 10 19 ( 1)( 2)

0,25

0

1 ( 10 19)

2 14 15 10 19

x

19

10

x  x 2 14x 15 0 x 10x 19 0(vì nên và )

0,25

2

10

10 19 0 1

x

0,25

Trang 5

6 5

x

   (thỏa mãn ĐKXĐ)

5 6;5 6

Vậy phương trình có tập nghiệm

Chú ý:

- Các cách giải khác mà đúng và sử dụng kiến thức trong chương trình (tính đến thời điểm khảo sát) đều cho điểm tối đa theo mỗi câu, mỗi ý Biểu điểm chi tiết của mỗi câu, mỗi ý đó chia theo các bước giải tương đương;

- Điểm của bài khảo sát được làm tròn đến 0,5

Ví dụ: 4,25 làm tròn thành 4,5;

4,75 làm tròn thành 5,0;

4,50 ghi điểm là 4,5;

5,00 ghi điểm là 5,0./

Ngày đăng: 30/12/2020, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w