1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc năm học 2016 - 2017 - Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán lớp 10 có đáp án

10 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 566,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để sản xuất một tấn sản phẩm B cần 1 tấn nguyên liệu I và một tấn nguyên liệu II với lãi thu được là 50 triệu đồng.. Để đạt lợi nhuận cao nhất thì kế hoạch sản xuất cho hai sản phẩm A v[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

-KỲ THI KSCL LẦN 2 NĂM HỌC

2016-2017

ĐỀ THI MÔN TOÁN KHỐI 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian

giao đề

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Câu 1: Với các điểm O, A, B và C bất kì Chọn khẳng định luôn đúng trong các khẳng định sau.

⃗AB=⃗OB+⃗OA⃗AB=⃗AC+⃗BC⃗OA=⃗OB−⃗BA⃗OA=⃗CA −⃗COA B C D Câu 2: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

ABC600ABCA Tam giáccó một góc bằng thì tam giáclà tam giác đều.

B Đồ thị của một hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng.

√2C là một số hữu tỉ.

D Hàm số đồng biến trên khoảng nếu

x2+4 x −5=0Câu 3: Phương trình có tập nghiệm là.

A Hai véc tơ cùng hướng B Hai véc tơ cùng hướng.

C Hai véc tơ cùng độ dài D Hai véc tơ vuông góc.

)

(x

f

y 

 1 , x 2 a;a ; b  : x 1 x 2 b f ( x 1 )  f ( x 2 )

x    

Trang 2

+b+cCâu 5: Biết Parabol (P): , có đỉnh là và đi qua điểm Giá trị của là.

|5 x − 3|<2Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình là.

S=(−∞ ;1)S=¿S=(− ∞;1

Câu 7: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

x +∞− ∞ 3 7

y

+ 2

− ∞ -1 Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?

(− ∞ ; 3) ∪(7 ;+∞)(− ∞;2) ∪(−1 ;+∞)(3 ;7)(− ∞;3)(7 ;+∞)A B C D và Câu 8: Mỗi học sinh lớp 10A1 đều giỏi ít nhất một môn Toán, Lý hoặc Hóa Trong đó giỏi Toán

có 20 học sinh, giỏi Lý có 17 học sinh, giỏi Hóa có 18 học sinh Giỏi cả Toán và Lý là 6 học sinh, giỏi cả Toán và Hóa có 5 học sinh, giỏi cả Lý và Hóa có 7 học sinh và giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa là 3 học sinh Số học sinh của lớp 10A1 là

Câu 9: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A Tổng của hai véc tơ ngược hướng thì bằng véc tơ - không.

B Hai véc tơ không bằng nhau thì độ dài của chúng không bằng nhau.

C Hiệu của hai véc tơ cùng độ dài thì bằng véc tơ - không.

D Hai véc tơ cùng phương với một véc tơ khác véc tơ-không thì chúng cùng phương với nhau.

v1=3(km/h)v2=25(km/h)αCâu 10: Có hai bờ sông song song Dòng nước chảy song song với bờ

sông từ trái sang phải với vận tốc là Một chiếc phà có vận tốc riêng không đổi xuất phát từ bờ bên này sang bờ bên kia Chọn góc ( làm tròn đến đơn vị đo độ ) giữa hướng chuyển động riêng

c bx

ax

A I a (   1  2 ; ; 10 1 0  )

Trang 3

của phà (không phụ thuộc dòng nước) và hướng dòng nước chảy sao cho quãng đường đi là ngắn nhất

α ∈(900;1800

)Câu 11: Cho góc Khẳng định nào sau đây là đúng?

tan α>0cot α +cosα >0cos α<0sin α <0A B C D .

|⃗AB+⃗AC|Câu 12: Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh là 3 Khi đó độ dài là.

Câu 13: Cho hai tập hợp Error: Reference source not found và Error: Reference source not found Khẳng định nào sau đây là sai?

A=C N B A B C D .

Câu 14: Một cơ sở sản xuất hai loại sản phẩm A và B từ các nguyên liệu I, II và III Để sản xuất

1 tấn sản phẩm A cần 2 tấn nguyên liệu I và 1 tấn nguyên liệu III với lãi thu được 30 triệu đồng

Để sản xuất một tấn sản phẩm B cần 1 tấn nguyên liệu I và một tấn nguyên liệu II với lãi thu được là 50 triệu đồng Biết trong kho các nguyên liệu loại I, II và III còn lần lượt là 8 tấn, 4 tấn và

3 tấn Để đạt lợi nhuận cao nhất thì kế hoạch sản xuất cho hai sản phẩm A và B lần lượt là x tấn

và y tấn Khi đó tổng sản phẩm S=x+y là.

Câu 15: Điểm nào có tọa độ sau đây thuộc đồ thị của hàm số Error: Reference source not found

B

A  A  B A

B 

Trang 4

A B C D .

Câu 16: Chọn khẳng định đúng về hàm số trong các khẳng định sau.

A Là một hàm số chẵn B Là một hàm số lẻ.

C Là một hàm số vừa chẵn vừa lẻ D Là một hàm số không chẵn và không lẻ.

   4 1 ; ; 1 2  

2

1

; 4

1

 2 ; 12 

1 3

3

x x y

Trang 5

x2− xy − y2+1=0

x3+x2(y −2)+x +2 y −2=0

¿{

¿

¿

Câu 17: Cho hệ phương trình có hai nghiệm là tọa độ của hai điểm A

và B Tọa độ trung điểm của AB là

(−1 ; 1)(1

2;

3

2)(−1 ; 3)(1

2;

1

|x +5|=3Câu 18: Tổng các nghiệm của phương trình là.

A={a , b , c}Câu 19: Cho tập hợp Số tập con của tập hợp A là

AB ≠ ⃗0|⃗AB|=|⃗CD|Câu 20: Cho véc tơ và điểm C , có tất cả bao nhiêu điểm D thỏa mãn ?

tròn ngoại tiếp tam giác đó là

ABCDI , J ABCDCâu 22: Cho tứ giác Gọi hai điểm lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng

và Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

⃗AB+⃗CD=2 ⃗IJ⃗AC+⃗BD=2 ⃗IJ⃗AD+⃗BC=2⃗IJ2 ⃗IJ+⃗DB+⃗CA=⃗0A B C D .

Câu 24: Cho tập hợp

Số phần tử của tập hợp là

A 1 B 2 C.

0 D 3.

ABCD A(1 ;2)

u 25: Cho hình bình

hành có tọa độ các điểm , và Tọa độ điểm là

D(4 ;1)D(2 ;2) D(4 ;2)D(2 ;1)A .B.

C D .

  2  2  3  0 

x R x x

A

A

Trang 6

Câu 26: Tập xác định của hàm số là.

A B C D .

4 x +1=x −1Câu 27: Nghiệm của phương trình là ước của số nào sau đây?

a , ⃗b ≠ ⃗0|⃗a+⃗b|=|a − ⃗b⃗ |Câu 28: Cho hai véc tơ Đẳng thức xảy ra khi.

|⃗a|=|⃗b|C Giá của hai véc tơ song song D .

tại hai điểm phân biệt là

P :'' ∀ n ∈ Ν : n2

>n '' Câu 30: Cho mệnh đề , mệnh đề phủ định của mệnh đề P là.

P :'' ∃n ∈ Ν :n2

<n ''P :'' ∀ n∈ Ν : n2

<n ''A B

2

3

x

x y

   ; 2 

D D        ;  2    ; 2 3 ; 3  

D

 2 ; 3 

D

Trang 7

P :'' ∃n ∈ Ν :n2≤ n''P :'' ∀ n∈ Ν : n2≤ n ''C D

Câu 31: Khẳng định nào sau đây là sai?

sin 300

=1

2cos135

0

=√2

2 tan60

0

=√3cot 900=0A B C D .

x2

+mx −m+7=0x1, x2x12

+x22=34Câu 32: Giá trị nào sau đây của tham số m thì phương trình có hai

nghiệm thỏa mãn: ?

ABCCâu 33: Cho tam giác Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

sin A=sin(B+C)cos A=cos(B+ C)tan A=tan(B+ C)sin A=sin(B −C)A B C D .

ABCA=1200AB=2, AC=3BCCâu 34: Cho tam giác có góc , độ dài các cạnh Độ dài cạnh là.

Câu 35: Cho tập hợp và Tập hợp và thì.

C=¿, D=[5 ;8] A B .

C D .

sau

A , B , CA Ba điểmthẳng hàng.

ABCB Tam giác vuông.

ABCC Ba điểm tạo thành tam giác không cân.

ABCD Tam giác cân.

  1 ; 5 

A   2 ; 8 

 2 ; 5  ,    1 ; 8 

C

  1 ; 2  ,    1 ; 8 

D

C C   2 ; 5  , D    1 ; 8 

Trang 8

x + y=3P= 5 x − 1

y − 1

y Câu 37: Với hai số thực dương thỏa mãn Giá trị lớn nhất của biểu thức

64

3

14 3

9

Câu 38: Cho hình thang cân ABCD, đáy lớn bằng 5 và đáy nhỏ bằng đường cao Đường chéo của

hình thang vuông góc với cạnh bên Độ dài đáy nhỏ của hình thang là

x2− 2016 x −2017>0Câu 39: Tập nghiệm của bất phương trình là.

AB=3 (mét)CH=1,2(mét)α=550

người ta thực hiện đặt giác kế ở hai vị trí A và B như hình vẽ để ngắm Biết khoảng cách , độ cao ngắm của giác kế so với mặt đất là và các góc ngắm

Chiều cao của cây (làm tròn đến mét) là

Câu 41: Với giá trị thực nào của tham số m thì hàm số đồng biến trên R?

m x

m

y  ( 1  )  2

Trang 9

A B C D .

1

x>

1

x −5Câu 42: Tập nghiệm của bất phương trình là.

S=R¿S=R {0 ;5¿

¿

ABCMBCMB=5 MCCâu 43: Cho tam giác , điểm là điểm trên cạnh sao cho Chọn khẳng định

đúng trong các khẳng định sau

⃗AM=⃗AB− 5⃗AC⃗AM=−1

4⃗AB+

5

4⃗ACA B .

⃗AM=1

6⃗AB+

5

6⃗AC⃗AM=⃗AB+5⃗ACC D .

a , bP=(1+2 a)(1+ b

2 a) (1+ 4

b)2Câu 44: Cho hai số thực dương Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là.

(m2+2) x2− 2(m− 2) x+2>0∀ x ∈ R Câu 45: Tập hợp các giá trị thực của m để bất phương trình

nghiệm đúng với là

(− ∞ ; − 4 ) ∪(0 ;+∞)(− 4 ;0 )(0 ;+∞)[− 4 ;0]A B C D .

Câu 46: Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương?

xx +3 ≥2 xx+3≥ 22 x2−3 x <x −12 x2− 4 x+1<0A và B và

(x − 1)x2+1>3√x2+1x − 1>3x√x − 1≥ 5 xx −1 ≥ 5C và D và

x+2> xCâu 47: Tập nghiệm của bất phương trình là.

¿¿¿¿A B C D .

ABCM|⃗MA+2⃗MB+3⃗MC|=|2⃗MA +4 ⃗MC|Câu 50: Cho tam giác Tập hợp các điểm thỏa mãn: là.

- HẾT

-   ; 0 

m m m m      1    ; 0   ; 1 ; 1  

Trang 10

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 30/12/2020, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 38: Cho hình thang cân ABCD, đáy lớn bằng 5 và đáy nhỏ bằng đường cao. Đường chéo của - Tải Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc năm học 2016 - 2017 - Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán lớp 10 có đáp án
u 38: Cho hình thang cân ABCD, đáy lớn bằng 5 và đáy nhỏ bằng đường cao. Đường chéo của (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w