1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

bàitập excel từ cơ bản đến nang cao ôn thi tin học chứng chỉ A B

142 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 142
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số Thứ TựMã Nhân Viên Họ Tên Nhân Viên Phòng Ban Chức Vụ Phụ Cấp Chức Vụ Câu 1 Sử dụng công thức hãy điền giá trị cho cột Số Thứ Tự Câu 2 Căn cứ vào ký tự đầu tiên bên trái của Mã Nhân V

Trang 1

Số Thứ Tự

Mã Nhân Viên

Họ Tên Nhân Viên

Phòng Ban

Chức Vụ

Phụ Cấp Chức Vụ

Câu 1 Sử dụng công thức hãy điền giá trị cho cột Số Thứ Tự

Câu 2 Căn cứ vào ký tự đầu tiên bên trái của Mã Nhân Viên và BẢNG TRA PHÒNG BAN

BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG THÁNG 01-2003

Trang 2

hãy điền tên phòng ban cho các nhân viên ở cột Phòng.

Câu 3 Căn cứ vào số liệu ở cột Chức Vụ BẢNG TRA PHỤ CẤP, hãy tính tiền Phụ Cấp Chức Vụ

Câu 4 Tính Thực Lãnh cho mỗi nhân viên biết rằng Thực Lãnh = Phụ Cấp Chức Vụ + L

Câu 5 Tính Tổng Cộng cho cộtt Thực Lãnh

Câu 6 Thao tác định dạng và kẻ khung cho bảng tính

Trang 3

Cơ Bản

Thực Lãnh

550.000450.000430.000300.000450.000350.000300.000330.000320.000310.000

3.790.000 4.010.000

ÒNG BAN, ƯƠNG THÁNG 01-2003

Trang 4

ụ Cấp Chức Vụ cho mỗi nhân viên

ụ Cấp Chức Vụ + Lương

Trang 5

Giá trị lớn nhất

CÁC HÀM THỐNG KÊ

Trang 7

x y (x+y)2 x2+y2+2xy x/y 3xy

Dùng các phép toán số học để tính các giá trị cho các ô trống ?

CÁC PHÉP TOÁN SỐ HỌC

Trang 8

a b a>b a<b a>=b a<=b

Dùng các phép toán số học để tính các giá trị cho các ô trống ?

CÁC PHÉP TOÁN LUẬN LÝ

Trang 9

x y Mod(x,y) Int(x/y) Sqrt(x+y)Round(x/y,2) Power(x,4) Produc(x,y)

Dùng các hàm toán học để tính giá trị cho các ô trống ?

CÁC HÀM TOÁN HỌC - MATH FUNCTIONS

Trang 10

a b c m=a>b n=b>c And(m,n) Or(m,n) And(m,Or(m,n))

Dùng các hàm luận lý để điền vào các ô trống ?

CÁC HÀM LUẬN LÝ - LOGICAL FUNCTIONS

Trang 11

CÁC HÀM THỐNG KÊ (Statistical functions)

Dùng các hàm luận lý để điền vào các ô trống ?

Trang 12

CÁC HÀM NGÀY THÁNG THỜI GIAN (DATE / TIME FUNTION)

serial Ngày

(2)

Tháng (3)

Năm (4)

Stt ngày trong tuần

Tạo lại ngày tháng từ (2), (3), (4)36500

Giờ (4)0,32

0,75

0,64

0,45

Dùng các hàm thời gian để điền vào ô trống ?

Tạo lại thời gian từ (2),(3),(4)

Trang 13

CAÙC HAØM XÖÛ LYÙ CHUOÊI (TEXT FUNTIONS)

Maịt haøng Maõ HÑ Maõ loái STTHÑ Ñôn giaù Soâ löôïng Giạm giaù Thaønh tieăn

1 Laôp cođng thöùc cho coôt Maõ Loái, bieât raỉng: Kyù töï cuoâi cuøng cụa Maõ HÑ laø Maõ Loái

2 Laôp cođng thöùc cho coôt STT HÑ, bieât raỉng: 3 kyù töï giöõa cụa Maõ HÑ laø STT cụa hoaù ñôn

3 Tính coôt giạm giaù sao cho:

Neâu Maõ loái laø 1 thì Giạm giaù = 30%*Ñôn giaù * Soâ löôïng

Neâu Maõ loái laø 2 thì Giạm giaù = 50%*Ñôn giaù * Soâ löôïng

4 Tính coôt thaønh tieăn = Ñôn giaù * Soẫ löôïng - Giạm giaù

Trang 14

CÁC HÀM DÒ TÌM (LOOKUP FUNCTIONS)

Họ và tên ĐTB Xếp loại Hạng Yêu cầu:

Trần Minh 5,9 1 Lập công thức điền dữ liệu cho cột xếp loại

Nguyễn Bảo 8,6 2 Xếp hạng cho các học sinh theo thứ tự từ cao đến thấp

Trang 15

1 Lập công thức điền dữ liệu cho cột xếp loại

2 Xếp hạng cho các học sinh theo thứ tự từ cao đến thấp

Trang 16

STT Tên mặt hàng ĐVT ĐG Nhập SL Phí VC Thành tiền ĐG Xuất

2 Lập công thức cho cột thành tiền biết:

Thành tiền = ĐG Nhập*SL+Phí VC

3 Lập công thức cho cột ĐG Xuất để có mức lời là 10%

ĐG Xuất = Thành tiền + 2%Thành tiền

4 Định dạng các ô chứa trị dạng số: không có số lẻ và có dấu phân cách phần nghìn

BẢNG CHIẾT TÍNH GIÁ THÀNH

Trang 17

Ngày Thứ Số ngày trong tháng Năm nhuặn hay không nhuặn

Yêu cầu:

1 Hãy lập công thức in ra thứ (tiếng Việt) của giá trị ngày

HD: Dùng hàm Choose phối hợp với hàm Weekday như sau:

Choose(Weekday(B21),"Chủ Nhật","Thứ Hai", "Thứ Ba", "Thứ Tư", "Thứ Năm", "Thứ Sáu", "Thứ Bảy")

2 Lập công thức in ra số ngày có trong tháng của tháng ở ô B21

HD: * Số ngày trong tháng = ngày đầu tháng sau - ngày đầu tháng hiện tại

* Dùng hàm Date(year,month,day) để trả về một ngày

Hoặc dung hàm Datedif( ngày đầu tháng hiện tại, ngày đầu tháng sau, "d")

3 Lập công thức xác định xem năm của ngày ở ô B21 có phải là năm nhuận?

Biết rằng: 1 Năm nhuận là năm chia hết cho 400( điều kiện 1)

HD: dùng hàm if(or (đk1, And (đk2.1,đk2.2)),"năm nhuận","không nhuận")

4 Thử gõ các giá trị ngày khác nhau ở ô B21 và kiểm tra kết quả hiện lên ở các ô còn lại

BÀI TẬP VỀ NGÀY THÁNG

Trang 18

Choose(Weekday(B21),"Chủ Nhật","Thứ Hai", "Thứ Ba", "Thứ Tư", "Thứ Năm", "Thứ Sáu", "Thứ Bảy")

4 Thử gõ các giá trị ngày khác nhau ở ô B21 và kiểm tra kết quả hiện lên ở các ô còn lại

Trang 19

STT Họ lót Lương

ngày

Số ngày công

Lương tháng

Chức vụ Thưởng

Phụ cấp chức

Thực lãnh

1 Cao Văn Cốt 50000 26 1300000 GĐ 260000 250000 1810000

2 Bùi Thị Béo 45000 23 1035000 PGĐ 103500 200000 1338500

3 Đỗ Văn Đậu 40000 25 1000000 PGĐ 200000 200000 1400000

4 Nguyễn Văn Cam 37000 26 962000 TP 192400 180000 1334400

Lương thấp nhất 779000

Yêu cầu:

1 Tính cột Lương Tháng = Lương ngày*số ngày công

2 Lập công thức cho cột thưởng, với mức thưởng được ấn định như sau:

Nếu số ngày công >=25: Thưởng 20%* Lương Tháng

Nếu số ngày công >=22: Thưởng 10%* Lương Tháng

Nếu số ngày công <22 :Không Thưởng

HD: Dùng hàm if(số ngày công >= 25,20%*Lương tháng,if(…))

3.Lập công thức cho cột phụ cấp chức vụ, biết rằng:

Nếu chức vụ là GĐ: 250,000 PGĐ:200,000 TP:180,000 NV: 150,000

4 Tính cột Thực Lãnh= Lương tháng +Thưởng + Phụ cấp chức vụ

5 Lập công thức lấy số liệu cho các ô tổng cộng, Lương cao nhất, thấp nhất, trung bình

6 Lập công thức lấy số liệu cho các người làm hơn 22 ngày, số người lương hơn 1 triệu

HD: Dùng hàm Countif

Số người làm hơn 22 ngàySố người có lương hơn 1,000,000

BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG

Trang 20

7 Định dạng các ô thuộc cột Thực lãnh sao cho:

Nếu Thực lãnh >= 1,000,000 thì in ra với màu đỏ

Nếu 800,000 < Thực lãnh < 1,000,000 thì in ra với màu xanh BlueNếu Thực lãnh < 800,000 thì in ra với màu tím(Magenta)

HD: Dùng lệnh Conditional Formatting

Trang 21

Phòng kinh doanh

STT Họ và tên LNC Ngày Công Lương Thưởng Thực Lãnh

2 Nguyễn Tâm Thất 35000 23

3 Mạnh Thường Nhân 45000 22

Phòng Kế Hoạch

STT Họ và tên LNC Ngày Công Lương Thưởng Thực Lãnh

Phòng Số ngày

làm thêm Thưởng

Tổng ngày cônglàm thêm

Tổng thưởng Kế Hoạch

Kinh Doanh

Yêu Cầu:

1 Đặt tên vùng cho ô chứa giá trị ngày công qui định là NCQD

2 Lập công thức tính lương của các nhân viên thuộc các phòng, biết rằng:

Lương=LCN*Ngàycông, nếu Ngày công > NCQD thì LCB*NCQD

3 Lập công thức tính tiền thưởng cho từng nhân viên, biết rằng:

Thưởng (từng người) = mức thưởng cho 1 ngày vượt *số ngày công làm vượt của người đó

4 Lập công thức cho cột thực lãnh, biết rằng

Thực lãnh= Lương + Thưởng

5 Lập công thức tính số liệu cho bảng tổng hợp, biết rằng

Tổng ngày công làm thêm = Số ngày công làm vượt NCQD của 2 phòng cộng lại

Thưởng=(Tổng thưởng/Tổng ngày công làm thêm)*số ngày vượt(của phòng đó)

TÍNH LƯƠNG VÀ SỐ NGÀY LÀM THÊM

Trang 22

Ngày công qui định 22

Trang 23

BẢNG CỬU CHƯƠNG

Tại ô A1 hãy lập công thức sao cho khi sao chép sang những ô lân cận (chép ngang tới cột I, chép xuông tới

dòng số 10 sẽ tạo thành bảng cửu chương từ 1-9

Trang 24

Tại ô A1 hãy lập công thức sao cho khi sao chép sang những ô lân cận (chép ngang tới cột I, chép xuông tới

Trang 25

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT ax+b=0

Nhập các tham só a,b Tính nghiệm x

HD: biện luận như sau:

* Nếu a=0, b=0 thì in câu: "pt vô định"

* Nếu a= 0, b < > 0 thì "pt vô nghiệm"

* Nếu a < > 0, b= 0, thì nghiệm x=0

* Nếu a < > 0, b < > 0 thì nghiệm: x= -b/a

Trang 26

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ax 2 +bx+c=0

0 0 0 0 Vô số NghiệmVô số nghiệm

Yêu cầu:

1/ Số liẹu cho các cột a, b, c được nhập từ bàn phím

2/ Lập công thức tính Delta=b2-4ac dựa vào trị của Delta lập công thức tính nghiệm

cho 2 cột x1 và x2

Hướng dẫn: Biện luận như sau

* Nếu a=0 và b=0 và c=0 : in ra câu "vô số nghiệm"

* Nếu a=0 và b=0 và c < > 0 : in ra câu " vô nghiệm"

* Nếu a=0 và b < > 0 : phương trình trở thành phương trình bậ nhất, x= -c/b, nghiệm thứ 2 không có

* Nếu a< > 0 và Delta > 0 : pt có 2 nghiệm

* Nếu a < > 0 và Delta < 0 : pt vô nghiệm

* Nếu a < > 0 và Delta = 0 : pt có nghiệm kép x=-b/2a

1IF(C3=0,IF(D3=0,IF(E3=0,"Vô số Nghiệm","Vô Nghiệm"),-E3/D3),IF(F3<0,"Vô Nghiệm",IF(F3=0,-D3/(2*C3),(-D3-SQRT(F3))/(2*C3))))

Trang 27

* Nếu a=0 và b < > 0 : phương trình trở thành phương trình bậ nhất, x= -c/b, nghiệm thứ 2 không có

IF(C3=0,IF(D3=0,IF(E3=0,"Vô số Nghiệm","Vô Nghiệm"),-E3/D3),IF(F3<0,"Vô Nghiệm",IF(F3=0,-D3/(2*C3),(-D3-SQRT(F3))/(2*C3))))

Trang 28

STT Họ tên Mã số Ngày đến Ngày đi Tiền

2 Nguyễn Thy L2A-F1 06/03/2001 20/03/2001 280000 210000 2

1 Lập công thức tính số liệu cho cột tiện ăn, biết : Tiền ăn = số ngày ở* đơn giá khẩu phần ăn

Biết 2 ký tự cuối của Mã số là Mã Phần ăn

HD: Dùng hàm Hlookup, với trị dò là Mã Phần Aên, bảng dò là biểu giá khẩu phần ăn

HD: Dùng hàm Int hoặc Trunc để bỏ phần lẻ sau khi chia số ngày ở cho 7

3 Lập công thức cho cột ĐGT (Đơn Giá Tuần)

BẢNG CHI TIẾT THÔNG TIN KHÁCH HÀNG CỦA 1 KHÁCH SẠN

2 Thêm cột Số Tuần vào bên trái cột ĐGT Lập công thức cho cột số tuần,

biết số tuần là số ngày ở được đổi ra tuần lễ tuần lễ (không tính các ngày lẻ)

BẢNG THỐNG KÊ

Trang 29

HD: Dùng hàm Vlookup với trị dò là 3 ký tự đầu bên trái của Mã số, Bảng dò là Biểu giá phòng

4 Thêm cột số ngày lẻ vào bên trái cột ĐGN Lập công thức cho cột số ngày lẻ biết

Số ngày lẻ là số ngày ở còn lại sau khi đã đổi ra tuần

HD: Dùng hàm Mod lấy về số dư của phép chia số ngày ở cho 7

5 Lập công thức cho cột ĐGN (Đơn Giá Ngày)

6 Chèn thêm cột tiền phòng vào bên trái cột tổng cộng

Tính Tiền phòng = ĐGT* Số Tuần + ĐGN * Số ngày lẻ

7 Thêm cột giảm giá vào bên trái cột tổng cộng Tính Cột giảm giá biết

Nếu số ngày ở từ 15 ngày trở lên thì giảm giá 5% Tiền phòng

8 Tính cột tổng cộng bằng = Tiền ăn + Tiền Phòng - Giảm Giá

9 Lập công thức tính doanh thu theo từng phòng ở Bảng Thống kê

HD: Dùng hàm sumif

Trang 30

ĐGN Số ngày lẻ Tiền phòng Tiền

giảm giá Tổng cộng

BẢNG CHI TIẾT THÔNG TIN KHÁCH HÀNG CỦA 1 KHÁCH SẠN

BIỂU GIÁ KHẨU PHẦN ĂN

Trang 31

HD: Dùng hàm Vlookup với trị dò là 3 ký tự đầu bên trái của Mã số, Bảng dò là Biểu giá phòng

Trang 32

Mã số Họ và tên Windows Word Excel ĐTB Điểm thêm

Mã Điểm Cộng Thêm

Kết Quả Thi Cuối Khóa

Số thí sinh đậuSố thí sinh rớtSố thí sinh có điểm trung bình >8Điểm trung bình thấp nhấtNgười có điểm trung bình cao nhất

Trang 33

7 Rớt Trung Bình9,75 Đậu Khá6,25 Rớt Trung Bình

Trang 34

BẢNG TÍNH THÀNH TÍCH VẬN ĐỘNG VIÊN

STT TÊN NĂM SINH GIỜ XUẤT

PHÁT

GIỜ ĐẾN ĐÍCH

THỜI LƯỢNG

ƯU TIÊN

THỜI LƯỢNG

ƯU TIÊN

Trang 35

STT TÊN NĂM SINH GIỜ XUẤT

PHÁT

GIỜ ĐẾN ĐÍCH

THỜI LƯỢNG

ƯU TIÊN

Trang 36

THÀNH

#VALUE! #VALUE! 1) Định dạng hai cột giờ xuất phát và giờ đến đích theo dạng hh:mm:ss:00

#VALUE! #VALUE! Hướng Dẫn: - Đánh dấu khối 2 cột trên

#VALUE! #VALUE! - Dùng lệng Format\ Cell ==> Thẻ Numbẻ ==> mục Custom

#VALUE! #VALUE! - Trong mục Type, chọn HH:MM:SS:00 (Nếu không có ta nhập vào)

#VALUE! #VALUE! 2) Tính thời lượng, biết Thời lượng= Giờ đến đích - Giờ xuất phát

#VALUE! #VALUE! Sau đó cũng định dạng tương tự như trên

#VALUE! #VALUE! 3) Thêm cột ưu tiên sau cột thời lượng và tính cột này theo tiêu chuẩn :

#VALUE! #VALUE! Nếu từ 18t đến dưới 25t : 1 giây

#VALUE! #VALUE! Nếu từ 25t đến 32 t : 1,25 giây

#VALUE! #VALUE! Nếu từ 32 tuổi trở lên : 1,50 giây

#VALUE! #VALUE! Trong đó tuổi dựa vào năm sinh

#VALUE! #VALUE! Nên tính cột này theo dạng Time ==> Bài toán đơn giản hơn

#VALUE! #VALUE! 0(giây) ==> 00:00:00 1 giây ==> 00:00:01

Trang 38

1) Định dạng hai cột giờ xuất phát và giờ đến đích theo dạng hh:mm:ss:00

- Dùng lệng Format\ Cell ==> Thẻ Numbẻ ==> mục Custom

- Trong mục Type, chọn HH:MM:SS:00 (Nếu không có ta nhập vào)2) Tính thời lượng, biết Thời lượng= Giờ đến đích - Giờ xuất phát

3) Thêm cột ưu tiên sau cột thời lượng và tính cột này theo tiêu chuẩn :

Nên tính cột này theo dạng Time ==> Bài toán đơn giản hơn

1,5 giây ==> 00:00:01:50

Trang 39

THẺ NHẬP XUẤT KHO

ĐƠNVỊ

SỐLƯỢNG

TÊNKHO

NGÀYNHẬP

NGÀYXUẤTG01 GẠO NÀNG THƯƠNG Kg 1.500,00 NBÈ 15/02/1995 #########G02 GẠO NÀNG THƠM Kg 1.000,00 BCHÁNH 17/02/1995 #########G03 GẠO NÀNG HƯƠNG Kg 550,00 HMON 25/01/1995 #########

B01 BỘT MÌ CANADA Kg 600,00 BCHÁNH 15/01/1995 #########

B03 BỘT MÌ HOA KỲ Kg 600,00 NBÈ 17/01/1995 #########

`

A TRỊ GIÁ = SỐ LƯỢNG * ĐƠN GIÁ

B TIỀN LƯU KHO= (NGÀY XÚÂT - NGÀY NHẬP)*10 + SỐ LƯỢNG*4,25%

C THUẾ = 5%* TRỊ GIÁ, VỚI TRỊ GIÁ <=2500000

D CHUYÊN CHỞ = SỐ LƯỢNG *1500, đối với kho NBÈ hoặc Bchánh

Chuyên chở =Sốlượng* 1350, đối với kho TĐỨC hoặc HMÔN

E TỔNG CỘNG= TIỀN LƯU KHO+THUẾ + CHUYÊN CHỞ

F Chèn thêm cột Tiền Giảm và tính theo tiêu chuẩn

Nếu kí tự đầu của Mã số là "G": giảm 3% của tổng cộng

Nếu kí tự đầu của Mã số là "B": giảm 2.5% của tổng cộng

Nếu kí tự đầu của Mã số là "N": giảm 1.75% của tổng cộng

THUẾ =5.75% * TRỊ GIÁ, VỚI TRỊ GIÁ >2500000

2 Trang trí bảng tính theo mẫu, và định dạng tất cả các cột chứa dữ liệu số theo dạng

#,##0.00 VNĐ

Trang 40

GIÁ

TRỊGIÁ

TIỀN LƯUKHO

CHỞVND 3.000 VND 4.500.000 VND 244 VND 258.750 VND 2.250.000VND 3.200 VND 3.200.000 VND 553 VND 184.000 VND 1.500.000

Trang 41

CỘNG

TIỀNGIẢMVND 2.508.994 VND 75.270VND 1.684.553 VND 50.537VND 820.723 VND 24.622VND 1.180.134 VND 35.404VND 1.020.416 VND 25.510VND 1.306.847 VND 32.671VND 1.055.596 VND 26.390VND 1.329.274 VND 23.262VND 1.259.434 VND 22.040VND 614.657 VND 10.756

Trang 42

BẢNG TÍNH TIỀN KHÁCH SẠN

PHÒNG NGÀY ĐẾN NGÀY ĐI

SỐ TUẦN Ở

ĐƠN GIÁ TUẦN

SỐ NGÀY LẺ Ở

ĐƠN GIÁ NGÀY

Loại phòngGiá tuần Giá ngày

Trang 43

L2C 35,00 6,50

1 Điền cột STT tự động

2 Thêm cột Số tuần ở, Tính cột này dựa vào NGÀY ĐẾN và NGÀY ĐI

SỐ TUẦN Ở = INT((NGÀY ĐI - NGÀY ĐẾN)/7)

3 Thêm cột ĐƠN GIÁ TUẦN, và tính cột này dừa vào Loại phòng và Bảng giákhách sạn

4 Thêm cột SỐ NGÀY LẺ Ở, và tính cột này dựa vào:

SOÁ NGÀY LẺ Ở = MOD(NGÀY ĐI - NGÀY ĐẾN,7)

5 Thêm cột ĐƠN GIÁ NGÀY, và tính cột này dựa vào loại phòng và bảng giá khách sạn

6 Thêm cột THÀNH TIỀN, và tính cột này dựa vào :

Thành Tiền = (Số Tuần ở * ĐƠN GIÁ Tuần) +(Số ngày lẻ ở * Đơn giá ngày)

Tuy nhiên, nếu ( số ngày lẻ ở * đơn giá ngày) > Đơn giá tùần thì lấy đơn giá tùân

7.Hãy tính Subtotal theo Nhóm Loại Phòng, và tính theo tổng của thành tiền

Giữ nguyên kết quả câu trên, tiếp theo tính trung bình của thành tiền

8 Sao chép bảng 1 sang vị trí khác, sau đó sắp xếp theo thành tiền tăng dần

Trang 44

H TIEÀN45,00450,00100,00595,0047,00290,5034,00371,5068,0068,00136,00350,50350,50339,0052,0028,00419,00124,50105,0048,00277,502149,50

Trang 45

Tỷ giá:

Quí khách Ngày đến Ngày đi Giá/ngày(USD) Phí dịch vụ thêm (USD)

1 Tổng số ngày: 15

Có hiện ra chữ tuần và chữ ngày

Trang 46

1USD/16000 VNDThành tiền (VND)9.360.000.000

Trang 47

2001 2002 2003 2004

Cty Hoàn Phúc 200 262 364 451

Yêu cầu: Tự giải

VẼ CÁC BIỂU ĐỒ CHO CÁC BẢNG SỐ LIỆU SAU

TÌNH HÌNH DOANH THU CỦA CÁC CÔNG TY

Đơn vị tính (Triệu đồng)

TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU CỦA CÔNG TY

Đơn vị tính: USD

0 200 400 600

2001 2002 2003 2004

Cty Hoàn Phúc Cty Quốc Gia Cty Hưng Thịnh

0 50000 100000 150000 200000 250000 300000

2001 2002 2003 2004

Trang 48

Cty Hoàn Phúc Cty Quốc Gia Cty Hưng Thịnh

Cà phê Hải sản Lúa gạo

Trang 49

STT Họ và Tên Điểm TB

Trong Năm Đạo Đức Ghi Chú

Câu hỏi:

Điền cột ghi chú theo tiêu chuẩn sau:

Những học sinh có đạo đức tốt, có điểm TB từ 4 trở lên hoặc những học sinh cóđạo đức TB và có điểm TB từ 5 trở lên thì ghi "Lên lớp", còn lại ghi "Ở lại lớp"

Trường PTTH Miền ĐôngKết Qủa Học Tập năm học 2002

Trang 50

Ngày Mã hàng Tên hàng Giá/tấn (USD) Số lượng(tấn) Tổng giá trị

1 Dựa vào hai chữ đầu cột Mã hàng và bảng A để điền vào cột tên hàng

2 Dựa vào hai chữ cuối cột Mã hàng và bảng B để điền vào cột giá

3 Tính cột tổng giá trị theo công thức: (Số lượng * giá) + 5% thuế

4 Tính tổng giá trị của Cafe, Trà, Bắp

Công ty xuất khẩu Nhà Rồng Tổng giá trị xuất khẩu nông sản năm 2000

Tổng cộng

Ngày đăng: 30/12/2020, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w