Số Thứ TựMã Nhân Viên Họ Tên Nhân Viên Phòng Ban Chức Vụ Phụ Cấp Chức Vụ Câu 1 Sử dụng công thức hãy điền giá trị cho cột Số Thứ Tự Câu 2 Căn cứ vào ký tự đầu tiên bên trái của Mã Nhân V
Trang 1Số Thứ Tự
Mã Nhân Viên
Họ Tên Nhân Viên
Phòng Ban
Chức Vụ
Phụ Cấp Chức Vụ
Câu 1 Sử dụng công thức hãy điền giá trị cho cột Số Thứ Tự
Câu 2 Căn cứ vào ký tự đầu tiên bên trái của Mã Nhân Viên và BẢNG TRA PHÒNG BAN
BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG THÁNG 01-2003
Trang 2hãy điền tên phòng ban cho các nhân viên ở cột Phòng.
Câu 3 Căn cứ vào số liệu ở cột Chức Vụ và BẢNG TRA PHỤ CẤP, hãy tính tiền Phụ Cấp Chức Vụ
Câu 4 Tính Thực Lãnh cho mỗi nhân viên biết rằng Thực Lãnh = Phụ Cấp Chức Vụ + L
Câu 5 Tính Tổng Cộng cho cộtt Thực Lãnh
Câu 6 Thao tác định dạng và kẻ khung cho bảng tính
Trang 3Cơ Bản
Thực Lãnh
550.000450.000430.000300.000450.000350.000300.000330.000320.000310.000
3.790.000 4.010.000
ÒNG BAN, ƯƠNG THÁNG 01-2003
Trang 4ụ Cấp Chức Vụ cho mỗi nhân viên
ụ Cấp Chức Vụ + Lương
Trang 5Giá trị lớn nhất
CÁC HÀM THỐNG KÊ
Trang 7x y (x+y)2 x2+y2+2xy x/y 3xy
Dùng các phép toán số học để tính các giá trị cho các ô trống ?
CÁC PHÉP TOÁN SỐ HỌC
Trang 8a b a>b a<b a>=b a<=b
Dùng các phép toán số học để tính các giá trị cho các ô trống ?
CÁC PHÉP TOÁN LUẬN LÝ
Trang 9x y Mod(x,y) Int(x/y) Sqrt(x+y)Round(x/y,2) Power(x,4) Produc(x,y)
Dùng các hàm toán học để tính giá trị cho các ô trống ?
CÁC HÀM TOÁN HỌC - MATH FUNCTIONS
Trang 10a b c m=a>b n=b>c And(m,n) Or(m,n) And(m,Or(m,n))
Dùng các hàm luận lý để điền vào các ô trống ?
CÁC HÀM LUẬN LÝ - LOGICAL FUNCTIONS
Trang 11CÁC HÀM THỐNG KÊ (Statistical functions)
Dùng các hàm luận lý để điền vào các ô trống ?
Trang 12CÁC HÀM NGÀY THÁNG THỜI GIAN (DATE / TIME FUNTION)
serial Ngày
(2)
Tháng (3)
Năm (4)
Stt ngày trong tuần
Tạo lại ngày tháng từ (2), (3), (4)36500
Giờ (4)0,32
0,75
0,64
0,45
Dùng các hàm thời gian để điền vào ô trống ?
Tạo lại thời gian từ (2),(3),(4)
Trang 13CAÙC HAØM XÖÛ LYÙ CHUOÊI (TEXT FUNTIONS)
Maịt haøng Maõ HÑ Maõ loái STTHÑ Ñôn giaù Soâ löôïng Giạm giaù Thaønh tieăn
1 Laôp cođng thöùc cho coôt Maõ Loái, bieât raỉng: Kyù töï cuoâi cuøng cụa Maõ HÑ laø Maõ Loái
2 Laôp cođng thöùc cho coôt STT HÑ, bieât raỉng: 3 kyù töï giöõa cụa Maõ HÑ laø STT cụa hoaù ñôn
3 Tính coôt giạm giaù sao cho:
Neâu Maõ loái laø 1 thì Giạm giaù = 30%*Ñôn giaù * Soâ löôïng
Neâu Maõ loái laø 2 thì Giạm giaù = 50%*Ñôn giaù * Soâ löôïng
4 Tính coôt thaønh tieăn = Ñôn giaù * Soẫ löôïng - Giạm giaù
Trang 14CÁC HÀM DÒ TÌM (LOOKUP FUNCTIONS)
Họ và tên ĐTB Xếp loại Hạng Yêu cầu:
Trần Minh 5,9 1 Lập công thức điền dữ liệu cho cột xếp loại
Nguyễn Bảo 8,6 2 Xếp hạng cho các học sinh theo thứ tự từ cao đến thấp
Trang 151 Lập công thức điền dữ liệu cho cột xếp loại
2 Xếp hạng cho các học sinh theo thứ tự từ cao đến thấp
Trang 16STT Tên mặt hàng ĐVT ĐG Nhập SL Phí VC Thành tiền ĐG Xuất
2 Lập công thức cho cột thành tiền biết:
Thành tiền = ĐG Nhập*SL+Phí VC
3 Lập công thức cho cột ĐG Xuất để có mức lời là 10%
ĐG Xuất = Thành tiền + 2%Thành tiền
4 Định dạng các ô chứa trị dạng số: không có số lẻ và có dấu phân cách phần nghìn
BẢNG CHIẾT TÍNH GIÁ THÀNH
Trang 17Ngày Thứ Số ngày trong tháng Năm nhuặn hay không nhuặn
Yêu cầu:
1 Hãy lập công thức in ra thứ (tiếng Việt) của giá trị ngày
HD: Dùng hàm Choose phối hợp với hàm Weekday như sau:
Choose(Weekday(B21),"Chủ Nhật","Thứ Hai", "Thứ Ba", "Thứ Tư", "Thứ Năm", "Thứ Sáu", "Thứ Bảy")
2 Lập công thức in ra số ngày có trong tháng của tháng ở ô B21
HD: * Số ngày trong tháng = ngày đầu tháng sau - ngày đầu tháng hiện tại
* Dùng hàm Date(year,month,day) để trả về một ngày
Hoặc dung hàm Datedif( ngày đầu tháng hiện tại, ngày đầu tháng sau, "d")
3 Lập công thức xác định xem năm của ngày ở ô B21 có phải là năm nhuận?
Biết rằng: 1 Năm nhuận là năm chia hết cho 400( điều kiện 1)
HD: dùng hàm if(or (đk1, And (đk2.1,đk2.2)),"năm nhuận","không nhuận")
4 Thử gõ các giá trị ngày khác nhau ở ô B21 và kiểm tra kết quả hiện lên ở các ô còn lại
BÀI TẬP VỀ NGÀY THÁNG
Trang 18Choose(Weekday(B21),"Chủ Nhật","Thứ Hai", "Thứ Ba", "Thứ Tư", "Thứ Năm", "Thứ Sáu", "Thứ Bảy")
4 Thử gõ các giá trị ngày khác nhau ở ô B21 và kiểm tra kết quả hiện lên ở các ô còn lại
Trang 19STT Họ lót Lương
ngày
Số ngày công
Lương tháng
Chức vụ Thưởng
Phụ cấp chức
Thực lãnh
1 Cao Văn Cốt 50000 26 1300000 GĐ 260000 250000 1810000
2 Bùi Thị Béo 45000 23 1035000 PGĐ 103500 200000 1338500
3 Đỗ Văn Đậu 40000 25 1000000 PGĐ 200000 200000 1400000
4 Nguyễn Văn Cam 37000 26 962000 TP 192400 180000 1334400
Lương thấp nhất 779000
Yêu cầu:
1 Tính cột Lương Tháng = Lương ngày*số ngày công
2 Lập công thức cho cột thưởng, với mức thưởng được ấn định như sau:
Nếu số ngày công >=25: Thưởng 20%* Lương Tháng
Nếu số ngày công >=22: Thưởng 10%* Lương Tháng
Nếu số ngày công <22 :Không Thưởng
HD: Dùng hàm if(số ngày công >= 25,20%*Lương tháng,if(…))
3.Lập công thức cho cột phụ cấp chức vụ, biết rằng:
Nếu chức vụ là GĐ: 250,000 PGĐ:200,000 TP:180,000 NV: 150,000
4 Tính cột Thực Lãnh= Lương tháng +Thưởng + Phụ cấp chức vụ
5 Lập công thức lấy số liệu cho các ô tổng cộng, Lương cao nhất, thấp nhất, trung bình
6 Lập công thức lấy số liệu cho các người làm hơn 22 ngày, số người lương hơn 1 triệu
HD: Dùng hàm Countif
Số người làm hơn 22 ngàySố người có lương hơn 1,000,000
BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG
Trang 207 Định dạng các ô thuộc cột Thực lãnh sao cho:
Nếu Thực lãnh >= 1,000,000 thì in ra với màu đỏ
Nếu 800,000 < Thực lãnh < 1,000,000 thì in ra với màu xanh BlueNếu Thực lãnh < 800,000 thì in ra với màu tím(Magenta)
HD: Dùng lệnh Conditional Formatting
Trang 21Phòng kinh doanh
STT Họ và tên LNC Ngày Công Lương Thưởng Thực Lãnh
2 Nguyễn Tâm Thất 35000 23
3 Mạnh Thường Nhân 45000 22
Phòng Kế Hoạch
STT Họ và tên LNC Ngày Công Lương Thưởng Thực Lãnh
Phòng Số ngày
làm thêm Thưởng
Tổng ngày cônglàm thêm
Tổng thưởng Kế Hoạch
Kinh Doanh
Yêu Cầu:
1 Đặt tên vùng cho ô chứa giá trị ngày công qui định là NCQD
2 Lập công thức tính lương của các nhân viên thuộc các phòng, biết rằng:
Lương=LCN*Ngàycông, nếu Ngày công > NCQD thì LCB*NCQD
3 Lập công thức tính tiền thưởng cho từng nhân viên, biết rằng:
Thưởng (từng người) = mức thưởng cho 1 ngày vượt *số ngày công làm vượt của người đó
4 Lập công thức cho cột thực lãnh, biết rằng
Thực lãnh= Lương + Thưởng
5 Lập công thức tính số liệu cho bảng tổng hợp, biết rằng
Tổng ngày công làm thêm = Số ngày công làm vượt NCQD của 2 phòng cộng lại
Thưởng=(Tổng thưởng/Tổng ngày công làm thêm)*số ngày vượt(của phòng đó)
TÍNH LƯƠNG VÀ SỐ NGÀY LÀM THÊM
Trang 22Ngày công qui định 22
Trang 23BẢNG CỬU CHƯƠNG
Tại ô A1 hãy lập công thức sao cho khi sao chép sang những ô lân cận (chép ngang tới cột I, chép xuông tới
dòng số 10 sẽ tạo thành bảng cửu chương từ 1-9
Trang 24Tại ô A1 hãy lập công thức sao cho khi sao chép sang những ô lân cận (chép ngang tới cột I, chép xuông tới
Trang 25GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT ax+b=0
Nhập các tham só a,b Tính nghiệm x
HD: biện luận như sau:
* Nếu a=0, b=0 thì in câu: "pt vô định"
* Nếu a= 0, b < > 0 thì "pt vô nghiệm"
* Nếu a < > 0, b= 0, thì nghiệm x=0
* Nếu a < > 0, b < > 0 thì nghiệm: x= -b/a
Trang 26GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ax 2 +bx+c=0
0 0 0 0 Vô số NghiệmVô số nghiệm
Yêu cầu:
1/ Số liẹu cho các cột a, b, c được nhập từ bàn phím
2/ Lập công thức tính Delta=b2-4ac dựa vào trị của Delta lập công thức tính nghiệm
cho 2 cột x1 và x2
Hướng dẫn: Biện luận như sau
* Nếu a=0 và b=0 và c=0 : in ra câu "vô số nghiệm"
* Nếu a=0 và b=0 và c < > 0 : in ra câu " vô nghiệm"
* Nếu a=0 và b < > 0 : phương trình trở thành phương trình bậ nhất, x= -c/b, nghiệm thứ 2 không có
* Nếu a< > 0 và Delta > 0 : pt có 2 nghiệm
* Nếu a < > 0 và Delta < 0 : pt vô nghiệm
* Nếu a < > 0 và Delta = 0 : pt có nghiệm kép x=-b/2a
1IF(C3=0,IF(D3=0,IF(E3=0,"Vô số Nghiệm","Vô Nghiệm"),-E3/D3),IF(F3<0,"Vô Nghiệm",IF(F3=0,-D3/(2*C3),(-D3-SQRT(F3))/(2*C3))))
Trang 27* Nếu a=0 và b < > 0 : phương trình trở thành phương trình bậ nhất, x= -c/b, nghiệm thứ 2 không có
IF(C3=0,IF(D3=0,IF(E3=0,"Vô số Nghiệm","Vô Nghiệm"),-E3/D3),IF(F3<0,"Vô Nghiệm",IF(F3=0,-D3/(2*C3),(-D3-SQRT(F3))/(2*C3))))
Trang 28STT Họ tên Mã số Ngày đến Ngày đi Tiền
2 Nguyễn Thy L2A-F1 06/03/2001 20/03/2001 280000 210000 2
1 Lập công thức tính số liệu cho cột tiện ăn, biết : Tiền ăn = số ngày ở* đơn giá khẩu phần ăn
Biết 2 ký tự cuối của Mã số là Mã Phần ăn
HD: Dùng hàm Hlookup, với trị dò là Mã Phần Aên, bảng dò là biểu giá khẩu phần ăn
HD: Dùng hàm Int hoặc Trunc để bỏ phần lẻ sau khi chia số ngày ở cho 7
3 Lập công thức cho cột ĐGT (Đơn Giá Tuần)
BẢNG CHI TIẾT THÔNG TIN KHÁCH HÀNG CỦA 1 KHÁCH SẠN
2 Thêm cột Số Tuần vào bên trái cột ĐGT Lập công thức cho cột số tuần,
biết số tuần là số ngày ở được đổi ra tuần lễ tuần lễ (không tính các ngày lẻ)
BẢNG THỐNG KÊ
Trang 29HD: Dùng hàm Vlookup với trị dò là 3 ký tự đầu bên trái của Mã số, Bảng dò là Biểu giá phòng
4 Thêm cột số ngày lẻ vào bên trái cột ĐGN Lập công thức cho cột số ngày lẻ biết
Số ngày lẻ là số ngày ở còn lại sau khi đã đổi ra tuần
HD: Dùng hàm Mod lấy về số dư của phép chia số ngày ở cho 7
5 Lập công thức cho cột ĐGN (Đơn Giá Ngày)
6 Chèn thêm cột tiền phòng vào bên trái cột tổng cộng
Tính Tiền phòng = ĐGT* Số Tuần + ĐGN * Số ngày lẻ
7 Thêm cột giảm giá vào bên trái cột tổng cộng Tính Cột giảm giá biết
Nếu số ngày ở từ 15 ngày trở lên thì giảm giá 5% Tiền phòng
8 Tính cột tổng cộng bằng = Tiền ăn + Tiền Phòng - Giảm Giá
9 Lập công thức tính doanh thu theo từng phòng ở Bảng Thống kê
HD: Dùng hàm sumif
Trang 30ĐGN Số ngày lẻ Tiền phòng Tiền
giảm giá Tổng cộng
BẢNG CHI TIẾT THÔNG TIN KHÁCH HÀNG CỦA 1 KHÁCH SẠN
BIỂU GIÁ KHẨU PHẦN ĂN
Trang 31HD: Dùng hàm Vlookup với trị dò là 3 ký tự đầu bên trái của Mã số, Bảng dò là Biểu giá phòng
Trang 32Mã số Họ và tên Windows Word Excel ĐTB Điểm thêm
Mã Điểm Cộng Thêm
Kết Quả Thi Cuối Khóa
Số thí sinh đậuSố thí sinh rớtSố thí sinh có điểm trung bình >8Điểm trung bình thấp nhấtNgười có điểm trung bình cao nhất
Trang 337 Rớt Trung Bình9,75 Đậu Khá6,25 Rớt Trung Bình
Trang 34BẢNG TÍNH THÀNH TÍCH VẬN ĐỘNG VIÊN
STT TÊN NĂM SINH GIỜ XUẤT
PHÁT
GIỜ ĐẾN ĐÍCH
THỜI LƯỢNG
ƯU TIÊN
THỜI LƯỢNG
ƯU TIÊN
Trang 35STT TÊN NĂM SINH GIỜ XUẤT
PHÁT
GIỜ ĐẾN ĐÍCH
THỜI LƯỢNG
ƯU TIÊN
Trang 36THÀNH
#VALUE! #VALUE! 1) Định dạng hai cột giờ xuất phát và giờ đến đích theo dạng hh:mm:ss:00
#VALUE! #VALUE! Hướng Dẫn: - Đánh dấu khối 2 cột trên
#VALUE! #VALUE! - Dùng lệng Format\ Cell ==> Thẻ Numbẻ ==> mục Custom
#VALUE! #VALUE! - Trong mục Type, chọn HH:MM:SS:00 (Nếu không có ta nhập vào)
#VALUE! #VALUE! 2) Tính thời lượng, biết Thời lượng= Giờ đến đích - Giờ xuất phát
#VALUE! #VALUE! Sau đó cũng định dạng tương tự như trên
#VALUE! #VALUE! 3) Thêm cột ưu tiên sau cột thời lượng và tính cột này theo tiêu chuẩn :
#VALUE! #VALUE! Nếu từ 18t đến dưới 25t : 1 giây
#VALUE! #VALUE! Nếu từ 25t đến 32 t : 1,25 giây
#VALUE! #VALUE! Nếu từ 32 tuổi trở lên : 1,50 giây
#VALUE! #VALUE! Trong đó tuổi dựa vào năm sinh
#VALUE! #VALUE! Nên tính cột này theo dạng Time ==> Bài toán đơn giản hơn
#VALUE! #VALUE! 0(giây) ==> 00:00:00 1 giây ==> 00:00:01
Trang 381) Định dạng hai cột giờ xuất phát và giờ đến đích theo dạng hh:mm:ss:00
- Dùng lệng Format\ Cell ==> Thẻ Numbẻ ==> mục Custom
- Trong mục Type, chọn HH:MM:SS:00 (Nếu không có ta nhập vào)2) Tính thời lượng, biết Thời lượng= Giờ đến đích - Giờ xuất phát
3) Thêm cột ưu tiên sau cột thời lượng và tính cột này theo tiêu chuẩn :
Nên tính cột này theo dạng Time ==> Bài toán đơn giản hơn
1,5 giây ==> 00:00:01:50
Trang 39THẺ NHẬP XUẤT KHO
MÃ
ĐƠNVỊ
SỐLƯỢNG
TÊNKHO
NGÀYNHẬP
NGÀYXUẤTG01 GẠO NÀNG THƯƠNG Kg 1.500,00 NBÈ 15/02/1995 #########G02 GẠO NÀNG THƠM Kg 1.000,00 BCHÁNH 17/02/1995 #########G03 GẠO NÀNG HƯƠNG Kg 550,00 HMON 25/01/1995 #########
B01 BỘT MÌ CANADA Kg 600,00 BCHÁNH 15/01/1995 #########
B03 BỘT MÌ HOA KỲ Kg 600,00 NBÈ 17/01/1995 #########
`
A TRỊ GIÁ = SỐ LƯỢNG * ĐƠN GIÁ
B TIỀN LƯU KHO= (NGÀY XÚÂT - NGÀY NHẬP)*10 + SỐ LƯỢNG*4,25%
C THUẾ = 5%* TRỊ GIÁ, VỚI TRỊ GIÁ <=2500000
D CHUYÊN CHỞ = SỐ LƯỢNG *1500, đối với kho NBÈ hoặc Bchánh
Chuyên chở =Sốlượng* 1350, đối với kho TĐỨC hoặc HMÔN
E TỔNG CỘNG= TIỀN LƯU KHO+THUẾ + CHUYÊN CHỞ
F Chèn thêm cột Tiền Giảm và tính theo tiêu chuẩn
Nếu kí tự đầu của Mã số là "G": giảm 3% của tổng cộng
Nếu kí tự đầu của Mã số là "B": giảm 2.5% của tổng cộng
Nếu kí tự đầu của Mã số là "N": giảm 1.75% của tổng cộng
THUẾ =5.75% * TRỊ GIÁ, VỚI TRỊ GIÁ >2500000
2 Trang trí bảng tính theo mẫu, và định dạng tất cả các cột chứa dữ liệu số theo dạng
#,##0.00 VNĐ
Trang 40GIÁ
TRỊGIÁ
TIỀN LƯUKHO
CHỞVND 3.000 VND 4.500.000 VND 244 VND 258.750 VND 2.250.000VND 3.200 VND 3.200.000 VND 553 VND 184.000 VND 1.500.000
Trang 41CỘNG
TIỀNGIẢMVND 2.508.994 VND 75.270VND 1.684.553 VND 50.537VND 820.723 VND 24.622VND 1.180.134 VND 35.404VND 1.020.416 VND 25.510VND 1.306.847 VND 32.671VND 1.055.596 VND 26.390VND 1.329.274 VND 23.262VND 1.259.434 VND 22.040VND 614.657 VND 10.756
Trang 42BẢNG TÍNH TIỀN KHÁCH SẠN
PHÒNG NGÀY ĐẾN NGÀY ĐI
SỐ TUẦN Ở
ĐƠN GIÁ TUẦN
SỐ NGÀY LẺ Ở
ĐƠN GIÁ NGÀY
Loại phòngGiá tuần Giá ngày
Trang 43L2C 35,00 6,50
1 Điền cột STT tự động
2 Thêm cột Số tuần ở, Tính cột này dựa vào NGÀY ĐẾN và NGÀY ĐI
SỐ TUẦN Ở = INT((NGÀY ĐI - NGÀY ĐẾN)/7)
3 Thêm cột ĐƠN GIÁ TUẦN, và tính cột này dừa vào Loại phòng và Bảng giákhách sạn
4 Thêm cột SỐ NGÀY LẺ Ở, và tính cột này dựa vào:
SOÁ NGÀY LẺ Ở = MOD(NGÀY ĐI - NGÀY ĐẾN,7)
5 Thêm cột ĐƠN GIÁ NGÀY, và tính cột này dựa vào loại phòng và bảng giá khách sạn
6 Thêm cột THÀNH TIỀN, và tính cột này dựa vào :
Thành Tiền = (Số Tuần ở * ĐƠN GIÁ Tuần) +(Số ngày lẻ ở * Đơn giá ngày)
Tuy nhiên, nếu ( số ngày lẻ ở * đơn giá ngày) > Đơn giá tùần thì lấy đơn giá tùân
7.Hãy tính Subtotal theo Nhóm Loại Phòng, và tính theo tổng của thành tiền
Giữ nguyên kết quả câu trên, tiếp theo tính trung bình của thành tiền
8 Sao chép bảng 1 sang vị trí khác, sau đó sắp xếp theo thành tiền tăng dần
Trang 44H TIEÀN45,00450,00100,00595,0047,00290,5034,00371,5068,0068,00136,00350,50350,50339,0052,0028,00419,00124,50105,0048,00277,502149,50
Trang 45Tỷ giá:
Quí khách Ngày đến Ngày đi Giá/ngày(USD) Phí dịch vụ thêm (USD)
1 Tổng số ngày: 15
Có hiện ra chữ tuần và chữ ngày
Trang 461USD/16000 VNDThành tiền (VND)9.360.000.000
Trang 472001 2002 2003 2004
Cty Hoàn Phúc 200 262 364 451
Yêu cầu: Tự giải
VẼ CÁC BIỂU ĐỒ CHO CÁC BẢNG SỐ LIỆU SAU
TÌNH HÌNH DOANH THU CỦA CÁC CÔNG TY
Đơn vị tính (Triệu đồng)
TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU CỦA CÔNG TY
Đơn vị tính: USD
0 200 400 600
2001 2002 2003 2004
Cty Hoàn Phúc Cty Quốc Gia Cty Hưng Thịnh
0 50000 100000 150000 200000 250000 300000
2001 2002 2003 2004
Trang 48Cty Hoàn Phúc Cty Quốc Gia Cty Hưng Thịnh
Cà phê Hải sản Lúa gạo
Trang 49STT Họ và Tên Điểm TB
Trong Năm Đạo Đức Ghi Chú
Câu hỏi:
Điền cột ghi chú theo tiêu chuẩn sau:
Những học sinh có đạo đức tốt, có điểm TB từ 4 trở lên hoặc những học sinh cóđạo đức TB và có điểm TB từ 5 trở lên thì ghi "Lên lớp", còn lại ghi "Ở lại lớp"
Trường PTTH Miền ĐôngKết Qủa Học Tập năm học 2002
Trang 50Ngày Mã hàng Tên hàng Giá/tấn (USD) Số lượng(tấn) Tổng giá trị
1 Dựa vào hai chữ đầu cột Mã hàng và bảng A để điền vào cột tên hàng
2 Dựa vào hai chữ cuối cột Mã hàng và bảng B để điền vào cột giá
3 Tính cột tổng giá trị theo công thức: (Số lượng * giá) + 5% thuế
4 Tính tổng giá trị của Cafe, Trà, Bắp
Công ty xuất khẩu Nhà Rồng Tổng giá trị xuất khẩu nông sản năm 2000
Tổng cộng