Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng a 2 . 2 Gọi M là điểm thuộc cạnh SD sao cho SM 3MD.uuur uuu
Trang 1Đề thi: KSCL HK1-THPT Chuyên Thái Nguyên-Thái Nguyên. Câu 1 Cho 0 a 1 � và x 0, y 0. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A log x ya log x.log ya a B log xya log x log ya a
C log xya log x.log ya a D log x ya log x log ya a
Lời giải
Đáp án B
Câu 2 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc đoạn
2017; 2017 để hàm số y x 36x2mx 1 đồng biến trên khoảng 0;�
Lời giải
Đáp án D
y x 6x mx 1 đồng biến trên khoảng 0;� tương đương vưới hàm số đồng
biến trên 0;�
Ta có y ' 3x 212x m 0, x � �0;�
0;
�
y 3x 12x có hoành độ đỉnh là 0
b
2a
Và y 2 12, y 0 Suy ra 0 2
0;
Vậy giá trị m cần tìm là m 12;13;14; ; 2017 Suy ra có 2017 12 1 2006 giá trị nguyên của tham số m cần tìm
Câu 3 Cho lăng trụ đứng ABC.A 'B'C ' có AB AC BB' a, BAC 120 � � Gọi I là trung điểm của CC’ Ta có cosin của góc giữa hai mặt phẳng ABC và AB'I bằng:
A 3
30
3 5
2 2
Lời giải
Đáp án B
ABC
Ta có
2
� �
� �
2
2 a a 13
� �
� �
Ta được
2
2
bằng:
2 ABI
Tam giác ABC là hình chiếu vuông góc của tam giác AB’I trên ABC nên ta có:
ABC AB'I
Chú ý: Nếu không được “may mắn có AB'I vuông”, ta có thể sử dụng công thức He-rông để tính diện tích tam giác AB'I
Trang 2Câu 4 Gọi V là thể tích của khối lập phương 1 ABCD.A 'B'C 'D', V là thể tích khối tứ diện 2
A 'ABD Hệ thức nào sau đây là đúng?
A V1 4V2 B V1 6V2 C V12V2 D V18V2
Lời giải
Đáp án B
Gọi a là độ dài cạnh hình lập phương Thể tích khối lập phương: V1 a3
Thể tích khối tứ diện:
2 3
Vậy V1 6V2
Câu 5 Cho a log 3 b log 2 c log 3 52 6 6 với a, b, c là các số tự nhiên Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau đây
Lời giải
Đáp án D
Ta có:
5
2
3
Đặ t
b c b c t
b c t 6
5 5
5 t a t
a 0
t 5 2
2
2
3 3
�
(vì a, b, c là các số tự nhiên)
Câu 6 Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng a 2
2 Gọi M là điểm thuộc cạnh SD sao cho SM 3MD.uuur uuuur Mặt phẳng ABM cắt cạnh SC tại điểm N Thể tích khối đa diện MNABCD bằng
A
3
7a
3
15a
3
17a
3
11a 96
Lời giải
Đáp án D
2
3 2 S.ABCD ABCD
�
Trang 3Ta có: VS.ABD VS.BCD 1VS.ABCD
2
S.AMNB S.ABM S.BMN S.ABM S.BMN
S.ABCD S.ABD S.ABD S.ABD
MNABCD
S.ABCD S.ABCD
�
Vậy
MNABCD S.ABCD
Câu 7 Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số y x 33mx24m3 có hai điểm cực trị
A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 4 (O là gốc tọa độ) Ta có tổng giá trị tất cả các phần tử của tập S bằng
Lời giải
Đáp án D
y x 3mx 4m �y ' 3x 6mx Ta có y ' 0 x 0
x 2m
�
Để hàm số đã cho có 2 điểm cực trị thì m 0.� Khi đó
y ' 0
�
�
�
m 1
�
Câu 8 Cho log 5 a.2 Tính log 200 theo a2
Lời giải
Đáp án D
2 3
log 200 log 5 2 2log 5 3log 2 2a 3
Câu 9 Cho hàm số y 1x4 2x2 2017
4
A Hàm số có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại
B Hàm số có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu
C Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu
D Hàm số có một điểm cực tiểu và hai điểm cực đại
Lời giải
Đáp án C
�
Ta thấy phương trình y ' 0 có 3 nghiệm phân biệt và a 1 0
4
nên hàm số có 3 cực trị trong đó có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu
Câu 10 Rút gọn biểu thức 4 log 3
a
A a với 0 a 1 � ta được kết quả là
Lời giải
Đáp án A
2
4log 3 2log 3 log 9
Trang 4Câu 11 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A Hai khối chóp có hai đáy là hai đa giác bằng nhau thì thể tích bằng nhau
B Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau
C Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau
D Hai khối đa diện bằng nhau có thể tích bằng nhau
Lời giải
Đáp án D
Câu hỏi lí thuyết “Khái niệm về thể tích khối đa diện” (SGK hình học 12 trang 21, mục I phần b)
Câu 12 Số điểm chung của đồ thị hàm số y x 32x2 với trục Ox làx 12
Lời giải
Đáp án B
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox
2
2
x 3
�
Câu 13 Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên � Đồ thị hàm số y f ' x như hình vẽ sau:
Số điểm cực trị của hàm số y f x 2x là
Lời giải
Đáp án C
Dựa vào đồ thị hàm số suy ra 3
f ' x x 3x 2
y f x 2x�y ' f ' x 2 x 3x có ba nghiệm bội lẻ nên hàm số có 3 điểm cực trị
Câu 14 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
y x 3x 9x 1 trên đoạn 0; 4 Ta có m 2M bằng:
Lời giải
Đáp án B
Xét hàm số y x 33x29x 1 trên đoạn 0; 4
2
y ' 3x 6x 9
Trang 5
�
� Tính y 0 1, y 3 26, y 4 19 Suy ra M 1, m 26�m 2M 24
Câu 15 Hàm số 1 3 2
3
Lời giải
Đáp án D
Tập xác định D �
2
y ' x 4x 3 0 �1 x 3. Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3
Câu 16 Cắt khối lăng trụ MNP.M ' N 'P ' bởi các mặt phẳng MN 'P' và MNP ' ta được những khối đa
diện nào
C Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác D Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác
Lời giải
Đáp án A
Dựa vào hình vẽ
Câu 17 Thể tích của khối cầu bán kính R bằng
A 1 R3
3
Lời giải
Đáp án D
Công thức tính thể tích của khối cầu bán kính R là V 4 R3
3
Câu 18 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số
y 1 m x 2 m 3 x có đúng một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại?1
Lời giải
Đáp án A
Tập xác định D �
Trường hợp 1: m 1 0 �m 1, ta có 2
y 8x có đồ thị là parabol, bề lõm quay lên trên nên1 hàm số chỉ có 1 điểm cực tiểu và không có cực đại
Trường hợp 2: m 1 0�۹ m 1,vì hàm số trùng phương nên để hàm số chỉ có điểm cực tiểu mà
a m 1 0
3 m 1
�
�
Do đó không có m nguyên dương thỏa mãn trong trường hợp này
Kết luận: vậy m 1 thì hàm số y 1 m x 4 2 m 3 x 2 có đúng một điểm cực tiểu và không1
có điểm cực đại?
Trang 6Câu 19 Trong số đồ thị của các hàm số
2 2
2
bao nhiêu đồ thị có tiệm cận ngang?
Lời giải
Đáp án C
Để hàm số có tiệm caanh ngang thì hàm số là hàm phân thức có bậc tử nhỏ hơn hoặc bằng mẫu Vậy có hàm số y 1
x
có tiệm cận ngang
Câu 20 Cho khối chóp tứ giác đều có chiều cao bằng 6 và thể tích bằng 8 Độ dài cạnh đáy bằng
A 2
Lời giải
Đáp án D
Gọi độ dài cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều là a và chiều cao hình chóp tứ giác đều là h
3
Câu 21 Hình lăng trụ tam giác đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng
Lời giải
Đáp án A
Câu 22 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a 3 và AD a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
S.BCD bằng
A
3
5 a 5
6
24
25
8
Lời giải
Đáp án A
Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BIÊN ĐỘ, từ O dựng đường thẳng song song với SA
và cắt SC tại trung điểm I của SC, suy ra I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCD
Trang 7Mặt khác
2
�
�
�
2
Vậy thể tích khối cầu là
3
3
V
�� ��
Câu 23 Gọi m là giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 0 y x 42mx2 có 3 điểm cực trị nằm4 trên các trục tọa độ Khẳng định nào sau đây là đúng?
A m0� 1;3 B m0� 5; 3 C 0
3
2
3
2
Lời giải
Đáp án D
3
2
x 0
y ' 0
�
� Hàm số có 3 cực trị �m 0 Khi đó đồ thị hàm số có 3 cực trị là
A 0; 4 , B m; m 4 ,C m; m 4
�
�
Câu 24 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A Hình có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp
B Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp
C Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp
D Hình có đáy là hình tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp
Lời giải
Đáp án C
Trong các hình: hình bình hành, hình thang vuông, hình thang cân, hình tứ giác chỉ có hình thang cân là có mặt cầu ngoại tiếp
Câu 25 Hàm số 4 3
y x 8x có tất cả bao nhiêu điểm cực trị6
Lời giải
Đáp án C
x 6
�
đổi dấu khi qua điểm x 0 nên hàm số xhir có 1 cực trị x 6
Câu 26 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB 3a, BC 4a và
SA ABC Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng 60 � Gọi M là trung điểm của cạnh AC Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM bằng
A 10 3a
5a
5 3a 79
Lời giải
Đáp án A
Trang 8Do SAABC nên góc giữ SC và ABC là góc � SCA 60 �
Vì ABC vuông tại B nên AC 5a �SA 5a 3
Gọi N là trung điểm BC nen MN / /AB�AB / / SMN
Từ A kẻ đường thẳng song song vơi BC cắt MN tại D Do BCAB�BCMN�ADMN
Từ A kẻ AH vuông góc vơi SD
MD SA
�
Mà AH SD �AHSMD hay AHsmn�d A, SMN AH
2
�
Câu 27 Vật nào trong các vật thể sau không phải khối đa diện
Lời giải
Đáp án C
Khối đa diện có tính chất, mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng 2 đa giác nên ta thấy C không phair khối đa diện vì có 1 cạnh là cạnh chung của 4 đa giác
Câu 28 Cho hàm số y 2x 3
4 x
Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây
Lời giải
Đáp án B
Tập xác định �\ 4
3
4 x
Câu 29 Giá trị lớn nhất của hàm số y x 33x 5 trên đoạn 0;3
2
� �
� �
Trang 9A 3 B 5 C 7 D 31
8
Lời giải
Đáp án B
3
2
3
2
�
�
�
� �
� � So sánh 3 giá trị, ta được
3 0;
2
� �
� �
Câu 30 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại C, AB a 5, AC a. Cạnh bên
SA 3a và vuông góc vói mặt phẳng ABC Thể tích khối chóp S.ABC bằng
3
Lời giải
Đáp án A
2 ABC
1
2
ABC
1
3
Câu 31 Cho biết đồ thị sau là đồ thị của một trong bốn hàm số ở các phương án A, B, C, D Đó là đồ thị của hàm số nào?
A y 2x 33x2 1 B y x3 3x 1 C y x 33x 1 D y 2x 36x 1
Lời giải
Đáp án C
Từ hình dáng đồ thị, suy ra a 0 � loại đáp án B
Đồ thị qua 2 điểm 1;3 và 1; 1
Thay trực tiếp và 3 đáp án còn lại, ta thấy đáp án C thỏa
Câu 32 Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 33x2 là4
A 1
Lời giải
Trang 10Đáp án C
�
Tọa độ 2 điểm cực trị A 0; 4 , B 2;0
Câu 33 Cho x 2017!. Gía trị biểu thức
A 1
Lời giải
Đáp án B
A log 2 log 3 log 2017 log 2.3 2017 2log 2017! 2
Câu 34 Cho hàm số y f x xác định và có đạo hàm trên �\ �1 Hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây Hỏi đồ thị hàm số y f x có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
Lời giải
Đáp án C
Ta có x�lim y 1 ��x 1 là tiệm cận đứng
Vậy đồ thị hàm số y f x có tất cả 3 đường tiệm cận
Câu 35 Rút gọn biểu thức
7
3 5 3 7
4 2
a a A
a a
với a 0 ta được kết quả A a , mn trong đó m, n�� và * mn là
phân số tối giản Khẳng định nào sau đây đúng?
A m2n2 43 B 2m2 n 15 C m2n2 25 D 3m22n 2
Lời giải
Đáp án B
Ta có
7 5 7 5 7
2
3 5 3 3 3 3 3
7
7
4 7 7
Suy ra m 2, n 7. Do đó 2m2 n 15
Ghi chú: với m 2, n 7. thì m2n2 53, m2n2 45,3m22n 2
Câu 36 Nếu a 1
7 4 3 7 4 3 thì
Lời giải
Đáp án D
7 4 3 7 4 3
Trang 11Do đó: a 1 a 1 1
7 4 3 7 4 3� 7 4 3 7 4 3 �a 1 1 (do 7 4 3 1)
Câu 37 Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau Biết OA a,OB 2a và đường thẳng AC tạo với mặt phẳng OBC một góc 60 � Thể tích khối tứ diện OABC bằng
A a 33
3
3
Lời giải
Đáp án A
Theo giả thiết OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau nên OAOBC , OC là hình chiếu của
AC lên mặt phẳng OBC Do đó, � ACO 60 ,OA � là chiều cao của tứ diện OABC Xét tam giác
OC
�
Ta có SOBC 1OB.OC 12a.a 3; VOABC 1OA.SOBC 1 aa 2 3 a 33
Câu 38 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 1
x 2
tại điểm M 1; 2 có phương trình là
Lời giải
Đáp án B
Phương trình tiếp tuyến tại điểm M 1; 2 có dạng y y ' 1 x 1 2
Câu 39 Tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt của một hình bát diện đều là
Lời giải
Đáp án B
Số đỉnh: 6 số cạnh: 12, số mặt: 8
Câu 40 Cho đồ thị của hàm số y f x như hình vẽ dưới đây:
Trang 12Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y f x 2017 có m
5 điểm cực trị Tổng tất cả các giá trị của các phần tử của tập S bằng
Lời giải
Đáp án A
Nhận xét:
Số giao điểm của C : y f x với Ox bằng số giao điểm của C' : y f x 2017 với Ox
Vì m 0 nên C '' : y f x 2017 có được bằng cách tịnh tiến m C ' : y f x 2017 lên trên m đơn vị
TH1: 0 m 3 Đồ thị hàm số có 7 điểm cực trị (loại)
TH2 : m 3 Đồ thị hàm số có 5 điểm cực trị (NHẬN)
TH3 : 3 m 6 Đồ thị hàm số có 5 điểm cực trị (NHẬN)
TH4 : m 6 Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị (loại)
Vậy 3 m 6.� Do m�� nên * m�3; 4;5
Vậy tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng 12
Trang 13Câu 41 Cho hàm số y f x có có đạo hàm là hàm số liên tục trên � với đồ thị hàm số y f ' x như hình vẽ
Biết f a hỏi đồ thị hàm số 0, y f x cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?
Lời giải
Đáp án B
Từ đồ thị hàm số y f ' x , ta có bảng biến thiên
Do f a suy ra 0, y f x có thể cắt trục hoành nhiều nhất tại 2 điểm
Câu 42 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
y m 1 x m 1 x 2x 2 nghịch biến trên �
Lời giải
Đáp án D
Ta có y ' 3 m 1 x 22 m 1 x 2
Để hàm số ym 1 x 3m 1 x 22x 2 nghịch biến trên �thì y' 0� với x ��
Suy ra 3 m 1 x 22 m 1 x 2 0 �
với
a 0
bx c 0
a 0 ' 0
�
�
�
��
�
�� ��
2
�
� �
�
Theo đầu bài: m� �� m 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1
Câu 43 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SAABC , góc giữa
đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 60 � Khoảng cách giữa hai đường thẳng
AC và SB bằng:
A a 2
a 15
a 7 7
Lời giải
Đáp án C
Trang 14
SA ABC �AB là hình chiếu vuông góc của SB lên ABC
�SB, ABC �SB, AB SBA 60�
�
�
�
�
�
�
BK / /AC
�
�
� �
�
BK / /AC
�
�
1 , 2 �AK / /BM�AKBM là hình bình hành AK BM a 3
2
�
Vậy d AC,SB a 15
5
Câu 44 Đồ thị hàm số y 21 x2
có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng
Lời giải
Đáp án C
x 0lim y
� �� đường thẳng x 0 là là tiệm cận đứng
x 1lim y 0; lim y 0x 1
Vậy đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng
Câu 45 Cho 0 a 1, b 0 � thỏa mãn điều kiện log b 0.a Khẳng định nào sau đây là đúng
0 b a 1
�
�
1 a b
0 a b 1
�
�
0 a 1 b
0 b 1 a
�
�
Trang 15Lời giải
Đáp án
Ta có log b 0a �log b log 1.a a Xét 2 trường hợp
TH1: a 1 suy ra log b log 1a a �b 1. Kết hợp điều kiện ta được 0 b 1 a
TH2 : 0 a 1 suy ra log b log 1a a �b 1. Kết hợp điều kiện ta được 0 a 1 b
0 b 1 a
�
�
�
Câu 46 Tính bán kính R mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đều ABCD cạnh a 2
2
2
2
Lời giải
Đáp án B
Gọi G là trọng tâm BCD, ta có AGBCD nên AG là trục của BCD,
Gọi M là trung điểm của AB Qua M dựng đường thẳng AB, gọi I �AG
Do đó mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tâm là I và bán kính R IA
Ta có AMI, AGB là hai tam giác vuông đồng dạng nên IA AM AI AB.AM
Khi đó
a 2
a 3 2
R AI a 2
2 2a 3 3
Cách 2: Áp sụng công thức giải nhanh
2
R
Câu 47 Tìm tất cả các giá trị thực của x thỏa mãn đẳng thức log x 3log 2 log 25 log 33 3 9 3
A 40
25
28
20 3
Lời giải
Đáp án A
40 log x 3log 2 log 25 log 3 log 8 log 5 log 9 log
9
9
Câu 48 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không có nghĩa
A 4 13 B
0
3 4
� �
3
1
Lời giải
Đáp án A
Trang 16Lũy thừa
0
3 4
� �
� � và 4
3
có số mũ nguyên âm hoặc bằng 0 thì cơ số khác 0 (thỏa mãn)
1 có số mũ không nguyên thì cơ số phải dương (thỏa mãn) Lũy thừa 4 13 có số mũ không nguyên thì cơ số phải dương (không thỏa mãn)
Câu 49 Cho 0 a 1 � và b�� Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
a
Lời giải
Đáp án A
Do b�� nên b chưa biết rõ về dấu, vì vậy 2
log b 2log b
Câu 50 Cho mặt cầu tâm O, bán kính R 3. Mặt phẳng P nằm cách tâm O một khoảng bằng 1 và cắt mặt cầu theo một đường tròn có chu vi bằng
Lời giải
Đáp án A
Mặt phẳng P cắt mặt cầu tâm O theo một đường tròn tâm H và bán kính r HA
Ta có OH d O, P 1,OA R 3
Áp dụng định lí Pytago cho tam giác vuông HOA ta có
Vậy chu vi đường tròn thiết diện là 2 r 4 2
BẢNG ÐÁP ÁN