1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

2a Chan thuong so nao

61 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 9,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔN THƯƠNG TRONG CHẤN THƯƠNG SỌ NÃONhu mô não Màng mềm Màng nhện Màng cứng Hộp sọ Tụ máu ngoài Trong trục Ngoài trục... Vỡ hộp sọ : Nứt sọ dạng đường,lún sọ,dãn khớp sọ, tổn thương phần

Trang 1

Thang xám HOUNSFIELD

Trang 2

Thang xám HOUNSFIELD

+1000 xương đặc +200 vôi hóa nhẹ

tuyến tùng, đám rối máu tụ cũ

+70 +50 : máu mới +50 +35: chất xám

Trang 3

KHÁI NiỆM VỀ CỬA SỔ (WINDOW

KHÁI NiỆM VỀ CỬA SỔ (WINDOW WIDTH) WIDTH)

VÀ MỰC NGANG GiỮA (LEVEL

VÀ MỰC NGANG GiỮA (LEVEL))

3 October 31, 2013

Trang 4

Cửa sổ

mô mềm

W=80, L=35

Cửa sổ xương

W=1200,L=300

Trang 5

CỬA SỔ TRUNG THẤT CỬA SỔ PHỔI

LEVEL=40 , WINDOW=400 LEVEL=

LEVEL=40 , WINDOW=400 LEVEL= 600 , WINDOW=1600 600 , WINDOW=1600

5 October 31, 2013

Trang 6

CÁCH ĐỌC PHIM CT SỌ

CÁCH ĐỌC PHIM CT SỌ NÃO NÃO::

1/ ĐẶT PHIM LÊN DÀN ĐÈN XEM PHIM CHO ĐÚNG CÁCH: : chú ý xem

được tên họ bệnh nhân xuôi chiều

2/ XEM HÌNH “ SCOUT VIEW ” ĐỂ BiẾT VỊ TRÍ LÁT CẮT

3/ PHÂN BiỆT HÌNH CỬA SỔ MÔ MỀM VÀ CỬA SỔ XƯƠNG

4/ XEM HÌNH KHÔNG CHÍCH CHẤT TƯƠNG PHẢN (CE KHÔNG CHÍCH CHẤT TƯƠNG PHẢN (CE ) ) TRƯỚC

RỒI MỚI ĐẾN HÌNH CÓ CHÍCH CHẤT TƯƠNG PHẢN (CE+)

7/TỔNG HỢP CÁC DẤU HiỆU BẤT THƯỜNG.

8/ ĐƯA RA CHẨN ĐOÁN CT HOẶC NHỮNG CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT

DỰA VÀO BỆNH SỬ VÀ CÁC TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG HOẶC XÉT

NGHIỆM.

Trang 8

Đồng đậm độ (Isodense) Giảm đậm độ (Hypodense) Tăng đậm độ (Hyperdense)

Trang 9

CỬA SỔ MÔ MỀM

W=80, L=35

CỬA SỔ XƯƠNG W=1200,L=300

Trang 10

Phân biệt tụ máu ngoài màng cứng và dưới màng cứng

kèm theo biến chứng và tiên lượng

Trang 11

CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO

(CRANIO

(CRANIO CEREBRAL TRAUMA) CEREBRAL TRAUMA)

Phần 1

"People only see what they are prepared to see."

Ralph Waldo Emerson

Trang 12

5 Bán cầu đại não

Khoang ngoài màng cứng (giữa 1-2)Khoang dưới màng cứng (giữa 2-3)Khoang dưới nhện ( giữa 3-4)

Trang 13

TỔN THƯƠNG TRONG CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO

Nhu mô não

Màng mềm

Màng nhện

Màng cứng

Hộp sọ

Tụ máu ngoài

Trong trục

Ngoài trục

Trang 14

Vỡ hộp sọ : Nứt sọ dạng đường,lún sọ,

dãn khớp sọ, tổn thương phần mềm

Tổn thương ngoài trục (extra-axial)

TỔN THƯƠNG NGUYÊN PHÁT

Tổn thương ngoài trục (extra-axial)

-Tụ máu ngoài màng cứng -Tụ máu dưới màng cứng -Xuất huyết khoang dưới nhện

Trang 15

Tổn thương trong trục (intra-axial)

-Dập não -Xuất huyết trong não -Tổn thương trục lan toả -Tổn thương chất xám sâu -Tổn thương cuống não

-Xuất huyết trong não thất

Trang 16

-Thoát vị não

-Nhồi-thiếu máu não do chấn thương

TỔN THƯƠNG THỨ PHÁT

-Phù não

-Tổn thương do thiếu oxy não, chết não

Trang 17

Tổn thương thân não (brainstem): 05%

Xuất huyết não thất/đám rối mạch mạc: 10%

Tổn thương thứ phát::

Chết não:

Chấn thương không do tai nạn (trẻ bị ngược đãi)

Tiến triển của máu tụ

A Osborn Diagnostic Neuroradiology 1994 (modified)

Trang 18

Tổn thương thân não (brainstem): 05%

Xuất huyết não thất/đám rối mạch mạc: 10%

Tổn thương thứ phát:

Chết não:

Chấn thương không do tai nạn (trẻ bị ngược đãi)

Tiến triển của máu tụ

A Osborn Diagnostic Neuroradiology 1994 (modified)

Trang 19

VỠ SỌ

(SKULL FRACTURE)

Vỡ sọ gặp ở khoảng 60% bệnh nhân chấn thương

sọ não

50% trường hợp vỡ sọ có tổn thương não kết hợp.

Tuy vậy khoảng 30% bệnh nhân chấn thương sọ

Tuy vậy khoảng 30% bệnh nhân chấn thương sọ

não không có ý nghĩa gì trong chẩn đoán chấn

thương sọ não.

10% bệnh nhân chấn thương sọ não nặng có tổn

A.Osborn et al La Radiologie de poche-Cerveau.00-04

A Osborn Diagnostic Neuroradiology 1994

Trang 20

VỠ SỌ

(SKULL FRACTURE)

cứng ( EDH) hoặc tụ máu dưới màng cứng (SDH ) hơn vỡ sọ lún (depressed).

Vỡ sọ lún thường kết hợp với tổn thương nhu mô não.

A.Osborn et al La Radiologie de poche-Cerveau.00-04

A Osborn Diagnostic Neuroradiology 1994

Trang 21

10/31/2013 A Osborn Diagnostic Neuroradiology 1994. 21

Vỡ sọ nứt kết hợp tụ khí ngoài màng cứng

(pneumocephalus).

Vỡ sọ nứt kết hợp tụ máu dưới

màng cứng.

Trang 22

Vỡ sọ lún kết hợp dập vỏ não. Vỡ sọ lún kết hợp xuất huyết dưới nhện.

Trang 23

VỠ SỌ

(SKULL FRACTURE)

Vỡ nền sọ không phải lúc

nào cũng tìm thấy được

Lâm sàng chảy dịch não

tủy qua đường mũi (CSF

rhinorrhoea), chảy máu tai,

trên hình ảnh hiện diện

phải nghĩ đến vỡ nền sọ

cho dù ta không tìm được

đường vỡ.

Trang 24

10/31/2013 24

Trang 25

Tổn thương thân não (brainstem): 05%

Xuất huyết não thất/đám rối mạch mạc: 10%

Tổn thương thứ phát:

Chết não:

Chấn thương không do tai nạn (trẻ bị ngược đãi)

Tiến triển của máu tụ

A Osborn Diagnostic Neuroradiology 1994 (modified)

Trang 28

Hình thấu kính lồi hai mặt, tăng đậm độ, Giới hạn rõ, đặc biệt bởi các khớp sọ

Trang 29

TỤ MÁU NGOÀI MÀNG CỨNG

(EPIDURAL HOẶC EXTRADURAL HEMATOMA)

Cơ chế

Cơ chế: : Chấn thương sọ, xé rách động mạch màng

não giữa (middle meningeal artery) (90%) hoặc

màng cứng (epidural space) tạo thành hình ảnh lồi hai mặt kinh điển (biconvex

mặt kinh điển (biconvex shaped) shaped).

10/31/2013 A.Osborn et al Handbook of Neuroradiology 1996. 29

Trang 30

- Chạy vượt qua nếp màng não (liềm,lều não)

-Thường kết hợp với nứt sọ cùng bên và tụ máu dưới màng cứng đối bên (90%)

TỤ MÁU NGỒI MÀNG CỨNG

(EPIDURAL HOẶC EXTRADURAL HEMATOMA)

Trang 31

Atlas of topographical and applied human anatomy E Pernkopf

Trang 32

Khối ngoài trục (extra

Khối ngoài trục (extra axial mass): mặt ngăn cách axial mass): mặt ngăn cách

Khối ngoài trục (extra

Khối ngoài trục (extra axial mass): mặt ngăn cách axial mass): mặt ngăn cách (interface) chất xám chất xám chất trắng bị đẩy lệch chất trắng bị đẩy lệch

Trang 33

TỤ MÁU NGOÀI MÀNG CỨNG

(EPIDURAL HOẶC EXTRADURAL HEMATOMA) 2/3 thấu kính lồi tăng đậm độ

1/3 trường hợp có vùng trung tâm giảm đậm

độ, điều này chứng tỏ đang chảy máu (Dấu

hiệu xoáy nước).

10/31/2013 A.Osborn et al La Radiologie de poche-Cerveau.00-04 33

Trang 36

Tổn thương thân não (brainstem): 05%

Xuất huyết não thất/đám rối mạch mạc: 10%

Tổn thương thứ phát:

Chết não:

Chấn thương không do tai nạn (trẻ bị ngược đãi)

Tiến triển của máu tụ

A Osborn Diagnostic Neuroradiology 1994 (modified)

Trang 38

-Đối bên với

Trang 39

TỤ MÁU DƯỚI MÀNG CỨNG

(SUBDURAL HEMATOMA)

Tần suất: gặp ở 15% bệnh nhân chấn thương sọ não.

Bệnh nhân khơng cĩ “khoảng tỉnh ”.

15% tổn thương hai bên.

>95% ở trên lều (thường gặp nhất ở vùng trán (thường gặp nhất ở vùng trán đính) đính).

>95% ở trên lều (thường gặp nhất ở vùng trán (thường gặp nhất ở vùng trán đính) đính).

bên, cạnh liềm não.

Băng qua khớp sọ (sutural line) nhưng khơng bao giờ băng qua liềm não.

Tuỳ tụ máu cấp, bán cấp hay mãn mà đậm độ khác nhau

A Osborn Diagnostic Neuroradiology 1994.

Trang 40

TỤ MÁU DƯỚI MÀNG CỨNG

Khối ngoài trục (extra

Khối ngoài trục (extra axial mass): mặt ngăn cách axial mass): mặt ngăn cách (interface) chất xám chất xám chất trắng bị đẩy lệch chất trắng bị đẩy lệch

Hình liềm (crescent shaped ) (Lưu ý: tụ máu mạn tính có thể có hình thấu kính hai mặt lồi)

60% tăng đậm độ, 40% có đậm độ hỗn hợp.

Trang 41

TỤ MÁU DƯỚI MÀNG CỨNG

(SUBDURAL HEMATOMA)

SDH cấp SDH mạn, nhiều lứa tuổi

Andrew Downie Tutorial: CT in Head Trauma

Trang 44

Hình liềm lan rộng Hình liềm lan rộng

Không tôn trọng khớp Không tôn trọng khớp Tôn trọng liềm và lều Tôn trọng liềm và lều Hiệu ứng choán chỗ Hiệu ứng choán chỗ rất nhiều

Các tt phối hợp Các tt phối hợp.

Trang 45

Hai bên 15 % , Trẻ bị đánh đập

Trang 46

Tiêm cản quang nếu nghi ngờ

Trang 47

TỤ MÁU DƯỚI MÀNG CỨNG CẤP

SDH cấp, tăng đậm độ hợp (đang chảy máu).SDH cấp, đậm độ hỗn

A.Osborn et al Handbook of Neuroradiology 1996.

Trang 49

TIẾN TRIỂN CỦA MÁU TỤ

TRÊN CT

10/31/2013 A.Osborn et al Handbook of Neuroradiology 1996. 49

Trang 50

TIẾN TRIỂN CỦA MÁU TỤ

TRÊN CT

SDH cấp SDH bán cấp SDH mạn SDH mạn+chảy máu cấp

Trang 51

Tổn thương thân não (brainstem): 05%

Xuất huyết não thất/đám rối mạch mạc: 10%

Tổn thương thứ phát:

Chết não:

Chấn thương không do tai nạn (trẻ bị ngược đãi)

Tiến triển của máu tụ

A Osborn Diagnostic Neuroradiology 1994 (modified)

Trang 52

XUẤT HUYẾT KHOANG DƯỚI NHỆN

Chấn thương là nguyên nhân thường gặp

nhất của xuất huyết khoang dưới nhện,

Vỡ phình mạch não là nguyên nhân khác ít

gặp hơn.

Trang 54

10/31/2013 54

Trang 55

XUẤT HUYẾT KHOANG DƯỚI NHỆN

(SUBARACHNOID HEMORRHAGE)

CT

CT: Tăng đậm độ ở : Tăng đậm độ ở khoang dưới nhện và các

bể dịch não tủy Đặc biệt lưu ý đến vùng

thung lũng Sylvius và bể gian cuống não

Trang 57

Xuất huyết vùng cạnh liềm não có thể tạo ra dấu hiệu delta giả

huyết khoang dưới nhện tạo nên hình delta tăng đậm độ với

CT không chích thuốc (đừng lầm với thuyên tắc xoang TM)

Trang 58

XUẤT HUYẾT KHOANG DƯỚI NHỆN

Trang 61

CẢM ƠN QUÝ ANH CHỊ ĐÃ CHÚ Ý THEO DÕI

Ngày đăng: 29/12/2020, 19:26

w