EPENDYMOMA ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH... Ƣu thế ở chóp cùng tủy và dây tận Đồng hoặc tăng tín hiệu trên T1W, tăng trên T2W, tăng quang sau tiêm Gd... EPENDYMOMA ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH... EPENDYMO
Trang 1U VÀ CÁC BỆNH LÝ
TỦY
BS CAO THIÊN TƢỢNG KHOA X QUANG - BVCR
Trang 6 Phình lớn tủy
Phần lớn tăng quang sau tiêm Gadolinium
Nang thường gặp trong u nội tủy Có 2
Trang 9Balériaux), chóp tủy và dây tận (A
Osborne, Robert A Zimmerman et al)
Trang 10 Vẹo cột sống (16%), rộng ống sống (11%)
CT: đồng hoặc tăng nhẹ đậm độ trên PL, tăng
quang mạnh trên CE
MRI: giảm hoặc đồng tín hiệu đôi khi cao (xuất huyết) trên T1W, tăng tín hiệu trên T2W, tăng
quang (84%)
Dấu hiệu nắp (cap sign)(20-33%): Viền giảm tín hiệu trên T2W (hemosiderin) ở hai cực của u
Phù quanh u (60%)
Ở trung tâm tủy (62.5-76%)
Nang (78-84%): trong u hoặc dạng rỗng tủy ở hai đầu u
EPENDYMOMA
ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH
Trang 11MYXOPAPILLARY EPENDYMOMA
Dạng đặc biệt của ependymoma
Chiếm khoảng 13% ependymoma ống sống
Ƣu thế ở chóp cùng tủy và dây tận
Đồng hoặc tăng tín hiệu trên T1W, tăng trên T2W, tăng quang sau tiêm Gd
Trang 12EPENDYMOMA
ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH
Trang 13EPENDYMOMA
ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH
Trang 14EPENDYMOMA
ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH
Trang 15EPENDYMOMA
Trang 16EPENDYMOMA
Trang 18 Vẹo cột sống nhẹ, rộng khoảng gian cuống, mòn xương (ít hơn ependymoma)
Trang 19ASTROCYTOMA
CT MYELOGRAPHY
Trang 20ASTROCYTOMA
ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH
Trang 21ASTROCYTOMA
ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH
Trang 22ASTROCYTOMA
Trang 23
CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA EPENDYMOMA VÀ ASTROCYTOMA
Ƣu thề đối với chóp tủy và
Trang 24HEMANGIOBLASTOMA
Chiếm 1.0-7.2% các u tủy
Không có ưu thế giới tính
Hầu hết ở trong tủy (75%) nhưng vẫn có thể ở khoang trong màng cứng hoặc ngoài màng cứng
U phát triển chậm
Tủy ngực 50%, tủy cổ 40%
80% đơn độc Nhiều tổn thương gặp trong hội chứng Von Hippel-Lindau
Trang 25 Dãn các động mạch nuôi và tĩnh mạch màng mềm dẫn lưu
Tổn thương dạng nang giảm đậm độ (NECT)
Phình tủy lan tỏa
Tín hiệu thay đổi trên T1W: đồng tín hiệu (50%), tăng tín hiệu (25%)
Tín hiệu cao trên T2W kèm những ổ tín hiệu flow void
HEMANGIOBLASTOMA
ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH
Trang 26 Có thể có phù xung quanh u và “cap sign”
Nang hoặc rỗng tủy rất thường gặp (gần
Trang 27HEMANGIOBLASTOMA
ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH
T1W+Gd
Trang 28HEMANGIOBLASTOMA
Trang 30SUBPENDYMOMA
Trang 31GANGLIGLIOMA
T1W+Gd T1W
Trang 32PARAGANGIOMA
Trang 33Di căn nội tủy
Trang 34LYMPHOMA
Trang 35SCHWANNOMA NỘI TỦY
Trang 38VỊ TRÍ
Vùng ngực : 80%
Vùng cổ (gần lỗ chẩm) :15%
Ở mặt bên : 90%
U MÀNG NÃO TỦY
Trang 39VỊ TRÍ
Trong màng cứng-ngòai tủy :
90%
Trong và ngoài màng cứng: Hình quả tạ (Dumbbell) 5%
Ngoài màng cứng : 5%
U MÀNG NÃO TỦY
Trang 42Hình CT
Khối choán chổ ngoài tủy-trong màng cứng đóng vôi
U MÀNG NÃO TỦY
Trang 43HÌNH ẢNH
MRI
Đồng tín hiệu với chất xám trên T1W, T2W
Tăng tín hiệu trung bình sau tiêm Gd
Đóng vôi có tín hiệu thấp trên T1W, T2W
U MÀNG NÃO TỦY
Trang 44HÌNH ẢNH
Chụp mạch máu
Khối choán chổ giàu mạch máu
Thông động-tĩnh mạch, tĩnh mạch dẫn lưu sớm (+/-)
U MÀNG NÃO TỦY
Trang 46Hình T1W Hình T2W Hình T1W+Gd
Bn.Nguyễn Thị H.C 1934 SHS: 7089
MENINGIOMA
D8
Trang 47Hình T1W+Gd Hình T2W
MENINGIOMA
Trang 48Hình T1W+Gd Hình T1W
MENINGIOMA
D8
Trang 49Hình T2W Hình T2W Bn.Phạm Thị K 1943 SHS: 42185.
MENINGIOMA
D8 Hình T1W+Gd
Trang 50Hình T1W Hình T2W Hình T1W+Gd
MENINGIOMA
C7
Trang 51Hình T1W+Gd
Hình T1W+Gd Hình T2W
MENINGIOMA
C7
Trang 5211% ngoài màng cứng
Trang 54Hình T1W Hình T2W Hình T1W+Gd
SCHWANNOMA
Trang 55Hình T2W Hình T1W+Gd
T1W+Gd T1W
SCHWANNOMA
Trang 56SCHWANNOMA
Trang 57DUMBBELL
SIGN
TRONG VÀ
NGOÀI MÀNG CỨNG
Trang 58SCHWANNOMA
Hình Coronal
Trang 59Dính vào rễ thần kinh
CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Trang 60Nerve sheath tumor
Tín hiệu ngang với tủy (75%), cao hơn (25%) trên T1W
Tín hiệu cao so với chất xám trên T2W (95%)
Tăng tín hiệu mạnh sau tiêm Gd, không đồng nhất
CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Trang 61*Lipoma tín hiệu cao trên T1W và T2W
*Epidermoid và dermoid tín hiệu thay đổi
Trang 62EPIDERMOID
CYST
Trang 64CÁC U NGOÀI MÀNG CỨNG
Chiếm khoảng 30% các u cột sống
Gồm các u nguyên phát hoặc di căn, lành
tính hoặc ác tính liên quan đến đốt sống, mô
Trang 65HEMANGIOMA
Trang 66
DỊ DẠNG MẠCH MÁU TỦY
DỊ DẠNG ĐỘNG TĨNH MẠCH (AVM)
U MẠCH HANG (CAVERNOUS HEMANGIOMA)
CAPILLARY
TELANGIECTASIA
Trang 67U MẠCH HANG
Trang 68AVM
Trang 70
SYRINGOMYELIA
Trang 72VIÊM TỦY DO
HERPES
Trang 73MS-THOÁI HÓA MYELIN
Trang 74NHỒI MÁU TỦY