1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

12.PRINCIPLES OF CT SCANNER

53 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 7,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

December 30, 2020 1NGUYÊN LÝ CỦA CHỤP CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN BS.NGUYỄN QUÝ KHOÁNG BS.NGUYỄN QUANG TRỌNG KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH BỆNH VIỆN AN BÌNH–TP.HCM... Bases physiques des rayons X –CERF

Trang 1

December 30, 2020 1

NGUYÊN LÝ CỦA CHỤP CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN

BS.NGUYỄN QUÝ KHOÁNG BS.NGUYỄN QUANG TRỌNG

KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH BỆNH VIỆN AN BÌNH–TP.HCM

Trang 4

 1972: Phát minh ra máy CT scanner

 1979: Godfrey N.Hounsfield và Allan

MacLeod được trao giải Nobel y học.

 1989: Ra đời thế hệ CT xoắn ốc.

 1992: Ra đời thế hệ CT đa lát cắt.

Bases physiques des rayons X –CERF 2001- Solacroup,Boyer,Le Marec,Schouman Claeys

Trang 8

December 30, 202

0

8

NGUYÊN LÝ

MÁY CT QUI ƯỚC-CONVENTIONAL CT

Bases physiques des rayons X –CERF 2001- Solacroup,Boyer,Le Marec,Schouman Claeys

Trang 11

December 30, 202

0

11

NGUYÊN LÝ

MÁY CT QUI ƯỚC-CONVENTIONAL CT

Bases physiques des rayons X –CERF 2001- Solacroup,Boyer,Le Marec,Schouman Claeys

Trang 12

December 30, 202

0

12

NGUYÊN LÝ

MÁY CT QUI ƯỚC-CONVENTIONAL CT

Joseph K.T.Lee Lee computed body tomography with MRI correlation 1998

Trang 14

December 30, 202

0

14

NGUYÊN LÝ

MÁY CT XOẮN ỐC-SPIRAL CT

Bases physiques des rayons X –CERF 2001- Solacroup,Boyer,Le Marec,Schouman Claeys

Trang 18

December 30, 202

0

18

NGUYÊN LÝ

MÁY CT ĐA LÁT CẮT-MULTISLICE CT

Bases physiques des rayons X –CERF 2001- Solacroup,Boyer,Le Marec,Schouman Claeys

Trang 21

December 30, 202

0

21

KỸ THUẬT

 CT qui ước,CT xoắn ốc hoặc MSCT.

 Trước đây khi chưa có MSCT thì với CT

xoắn ốc người ta có kỹ thuật HRCT-High

resolution CT-khảo sát vùng cần quan tâm

với các lát cắt mỏng từ 1-2mm  cho ra hình ảnh với độ phân giải cao.

Trang 25

TRUNG TÂM TIỂU THÙY

Trang 26

December 30, 202

0

26

KỸ THUẬT

ĐẬM ĐỘ – X QUANG QUI ƯỚC

Dalia Megiddo,M.D et al Chest X-ray interpretation Academia Medica,Jerusalem,ISRAEL.

Trang 29

December 30, 202

0

29

KỸ THUẬT

 Không chích thuốc cản quang:

 Khảo sát được các đậm độ của tổn thương

(matrice) nhờ đó chẩn đoán được mô học của một số tổn thương

 Chích thuốc cản quang:

 Không cần thiết nếu chỉ khảo sát nhu mô

 Cần nhưng không bắt buộc để khảo sát trung

thất

 Bắt buộc để khảo sát khối u,sự xâm lấn của khối

u vào mạch máu,khảo sát bệnh lý màng phổi

Trang 30

December 30, 202

0

30

KỸ THUẬT

 Cửa sổ nhu mô và cửa sổ trung thất.

 Cửa sổ nhu mô: Khảo sát tổn thương cây KPQ,nhu mô và mạch máu phổi.

 Cửa sổ trung thất: Khảo sát sự xâm lấn vào trung thất và các tổn thương thành ngực.

 Cửa sổ xương khi cần thiết.

Trang 32

U PHỔI XÂM LẤN TRUNG THẤT

CỬA SỔ NHU MÔ:

GIÃN PHẾ QUẢN

Trang 33

 Cùng với các phần mềm xử lý mạnh chúng ta có thể tái tạo các hình ảnh coronal 2D,sagittal 2D,3 chiều

(3D)… với chất lượng khá hoàn hảo

 Các ảnh tái tạo được ứng dụng nhiều trong chẩn đoán bệnh lý mạch máu, chụp phế quản ảo,nội soi phế quản

ảo, đo thể tích khối u…

Trang 35

December 30, 202

0

35

CHỈ ĐỊNH CT NGỰC

 Khảo sát các bất thường phát hiện trên X

quang quy ước (đánh giá được toàn bộ các Hội chứng của lồng ngực).

 Phát hiện di căn sớm,phân loại các giai đoạn ung thư.

 Có thể phân biệt được tổn thương viêm và

u,lành tính và ác tính.

 Hướng dẫn sinh thiết.

Trang 38

December 30, 202

0

38MỘT SỐ ỨNG DỤNG

Trang 42

December 30, 202

0

42MỘT SỐ ỨNG DỤNG

Jacques Rémy Imagerie Thoracique.2003

Trang 43

December 30, 202

0

43MỘT SỐ ỨNG DỤNG

Weissleder et al.Diagnostic Imaging Expert.1998

Trang 46

December 30, 202

0

46

MỘT SỐ ỨNG DỤNG

Le nodule pulmonaire à l’heure du dépistage G.Ferretti et al.JFR 2003.

Nốt đơn độc phổi (P) với calcification ở

trung tâm:TUBERCULOMA

Trang 47

December 30, 202

0

47

MỘT SỐ ỨNG DỤNG

Le nodule pulmonaire à l’heure du dépistage G.Ferretti et al.JFR 2003.

Nốt đơn độc phổi (P) với 3 đậm độ Calcification + Mỡ + Mô 

HAMARTOMA

Weissleder et al.Diagnostic Imaging Expert.1998

Trang 52

December 30, 202

0

52

KẾT LUẬN

rất có giá trị trong chẩn đoán các bệnh lý lồng ngực

trước khi chỉ định CT.

ảnh khác cùng với lâm sàng và cận lâm sàng.

Ngày đăng: 29/12/2020, 18:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w