1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

tinh hoàn

60 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 5,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Bệnh lý u  Vô sinh  Đau mạn tính  Khám LS không kết luận được là nang nước thừng tinh, viêm,khối thoát vị lớn, kinh nghiệm giới hạn  Bệnh lý cấp : chấn thương , viêm tinh hoàn

Trang 1

Dr Trần Vĩnh Nguyên Dung

Dr Nguyễn Quý Khoáng

BỆNH LÝ TINH HOÀN

Trang 3

Các phương tiện chẩn đoán hình ảnh

Trang 4

Khi nào sử dụng ?

Bệnh lý u

Vô sinh

Đau mạn tính

Khám LS không kết luận được là nang nước thừng

tinh, viêm,khối thoát vị lớn, kinh nghiệm giới hạn

Bệnh lý cấp : chấn thương , viêm tinh hoàn-mào

tinh, xoắn tinh hoàn

Trang 6

Giữ cố định tinh hoàn

–Bằng tay nhưng khó đánh dấu nên yêu cầu máy siêu âm có nút « freeze » bằng chân

Khám hai bên

đánh dấu hình bên phải / trái

Hướng dẫn thăm khám

Trang 7

Hình thái bình thường

Tinh hoàn

4-5 cm dài , 2-3 cm dày

Vùng rốn tăng âm (dài , sau–bên )

Màng trắng (albuginée) không thấy

Trang 9

Hình thái bình thường

Mào tinh

hồi âm tinh hoàn,

hoặc tăng âm nhẹ

đầu <10mm,

thân 2-3mm,

đuôi 2-5mm

Trang 10

Chẩn đoán nguyên nhân

hay lan tỏa

Tinh hoàn K (95%) nang

chứng cứ tế bào học

Ngoài tinh hoàn SV lành nang

mào tinh viêm mào tinh

ngoài mào tinh

Trang 11

Bệnh lý ung thư

Trang 12

Ung thư tinh hoàn Nguyên nhân K hàng đầu ở nam 15-35 tuổi

! Dạng cấp hoặc khởi phát bởi một chấn thương

– Theo dõi những tinh hoàn có nguy cơ: tinh hoàn ẩn,

khối u đối bên, nguy cơ gia đình – Dấu hiệu nội tiết : Nữ hóa tuyến vú, bất lực

– Bilan nguyên phát : các hạch sau phúc mạc , phổi

Trang 13

Sang thương trong tinh hoàn = cancer

K tế bào mầm ung thư tinh hoàn (Séminome) (40%)

Car tb phôi (Carcinome Embryon.) (15%)

U quái ác tính (Tératome malin) (5%) Car tế bào nhau(Chorio-carcinome) (2%) hỗn hợp (40%)

Bệnh bạch cầu

Di căn

Loại khác U tế bào đệm : tế bào Leydig, Sertoli

Máu tụ , nhồi máu Viêm tinh hoàn

*

Trang 14

K tinh hoàn : Tính chất siêu âm

Trang 15

K tinh hoàn : hồi âm

Trang 16

K tinh hoàn : siêu âm màu

Horstamn Radiology 1992

Có liên quan giữa khối u và sự tưới máu

95% u > 1.6 cm tăng tưới máu

86% < 1.6 cm giảm tưới máu

K có sự liên quan giữa mô học và sự tưới máu

Ích lợi

CĐ Những khối u thâm nhiễm ± đồng âm

Trang 18

Jam

Giả u

Dãn nở lưới tinh « rete testis »

113C K D

Trang 20

Giả u

Sal

Trang 21

Tinh hoàn có nguy cơ

Trang 22

Vi sỏi tinh hoàn

Trang 24

Vi sỏi

Hình thái đặc biệt

Các vùng đốm (1-3mm),

Tăng âm , không có bóng lưng

Phân bố đồng dạng , lan tỏa

, khá đồng đều

khá đối xứng , hiếm khi một bên

Số lượng thay đổi

Độ 1 : vi sỏi rải rác (1-10)

Độ 2 : nhiều vi sỏi (10-20)

Độ 3 : nhiều vi sỏi lấm chấm

(>20)

Trang 25

Vi sỏi : Tình huống chẩn đoán

– Vô sinh , teo , tiền căn xoắn tinh hoàn – Theo dõi một tinh hoàn có nguy cơ (tinh hoàn ẩn , khối

u đối bên , Klinefelter)

*

Trang 26

Vi sỏi : hướng dẫn thực hành

ung thư

trường hợp có yếu tố nguy cơ kèm theo ( Tinh hoàn ẩn, tiền căn K, teo tinh hoàn…)

Trang 27

Các sẹo vôi hóa

Loạn sản :

thô , không đều , có thể rất to

thoái triển

Trang 28

Puttemans 1999

Puttemans,

1999

Trang 29

Nang trong tinh hoàn

Trang 30

Các nang trong tinh hoàn

Trang 31

Teo tinh hoàn

Giảm thể tích tinh hoàn

Trang 32

NGOÀI TINH HOÀN

Trang 33

Vour

Các bất thường khu trú ngoài

tinh hoàn

Dịch

Nang mào tinh hay nang tinh dịch

đơn hay đa nang (loạn sản dạng nang )

Loại khác : Nang tinh mạc ,

Nang thừng tinh

Nang nước tạo vách

abcès thoái triển

Trang 34

Nang mào tinh

Trang 35

Nang mào tinh

Trang 36

Nang mào tinh-tinh hoàn

Trang 37

Hydrocèle

Vách hóa

Trang 38

Vách hóa

Hydrocèle

Trang 39

Các chấm sinh âm di

động theo sự di chuyển

của đầu dò hay tự nhiên

Hydrocèle

Trang 40

Hydrocèle và nang

Trang 41

Bệnh lý ngoài tinh mạc

Khối máu tụ ngoài tinh mạc

Trang 42

Huyết khối tĩnh mạch của Dây chằng treo tinh hoàn

Bệnh lý ngoài tinh mạc

Trang 43

Các bất thường khu trú ngoài

Trang 44

Bệnh lý bìu cấp

Trang 46

Tiến triển đột ngột : hoại tử

Thành công của phẫu thuật

– Đôi khi còn trễ hơn 10h

– Ảnh hưởng khá nhanh lên chức

năng:

Ngoại tiết (sự sinh tinh )

Nội tiết (testostérone)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

D'après Lewis,

J Ped Surg

1995;30:277-282

Trang 47

Xoắn : Bệnh cảnh điển hình

có thể gặp ở mọi lứa tuổi ( kể cả sơ sinh )

Đau tinh hoàn ± buồn nôn, nôn

– Đau một bên tinh hoàn ± phù nề

– Bất thường về vị trí tinh hoàn

 Xoay (ngoại trừ khi xoắn 360° hay 720°)

 Kéo lên cao

Đôi khi có tiền căn đau tinh hoàn cách hồi

Trang 48

Xoắn : bệnh cảnh không điển hình

Dạng viêm (tiểu mủ ) ?

tràn dịch màng bao tinh hoàn, thoát vị

Trang 49

Xoắn tinh hoàn Echo-doppler : hữu ích

Trang 50

Ngưng trệ TM chứ không phải động mạch

Trang 52

Bệnh cảnh nhiễm trùng

Trang 53

Viêm mào tinh

Dày thân mào tinh, giảm âm với đường bờ hơi tạo nhú

Trang 54

Viêm mào tinh

Siêu âm màu

Trang 55

Viêm mào tinh

Tổn thương đuôi mào tinh

Trang 56

Viêm mào tinh

Tổn thương hai ổ tăng âm

Trang 57

Viêm tinh hoàn- mào tinh

Mào tinh viêm :

– Thân giảm âm và kích

thước tăng

Tinh hoàn viêm :

– Vùng giảm âm tam giác

không có ở vùng ngoại

vi

Trang 58

Viêm tinh hoàn mào tinh tiến triển

Trang 59

Abcès tinh hoàn

Ngày đăng: 29/12/2020, 18:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w