Thông số sinh học thai nhi Thông số tim mạch: tâm thất, mạch máu lớn Kích thước tâm thất không cân đối?. Siêu âm lần thứ hai 18-21 Mặt cắt vùng mắt, ĐM màng trong cấp máu cho thấu kí
Trang 2SIÊU ÂM
tầm soát
Trình bày: NGUYỄN THỊ HẰNG
Trang 3CHẾT CHU SINH
Đại cương
Thế giới: 53/1000 trẻ sinh sống
Các nước phát triển: 11/1000 (Đức: 6/1000)
Các nước đang phát triển: 57/1000
Việt Nam: 23/1000 – mục tiêu 2010: 18/1000
CHỈ ĐIỂM cho chất lượng chăm sóc tiền sản và chăm
sóc y khoa chu sinh
Trang 4CHẾT CHU SINH
suy tuần hoàn nhau thai
Sanh cực non
Trang 5Đại cương
SIÊU ÂMchẩn đoán sớm
Chết trong tử cung
(> 500g)
Chết sơ sinh
(< 7 ngày)
Dị tật bẩm sinh,
suy tuần hoàn nhau thai
Sanh cực non
CHẾT CHU SINH
Trang 7Siêu âm
lần thứ nhất (tuần 8-11)
Trang 8Siêu âm lần thứ nhất (tuần 8-11)
MỤC ĐÍCH
Thai sống trong tử cung
Ngày dự sanh
Đa thai (lý tưởng cho song thai)
Dị tật thai nhi (tuần 12-13)
Hình dạng thai nhi bình
thường tuần 12+4 (đầu
dò âm đạo, 10 MHz)
Trang 9Siêu âm lần thứ nhất (tuần 8-11)
Độ mờ
da gáy
Tứ chi, dạ dày, bàng quang, hình dạng cơ thể thai nhi, và tim thai
Trang 10Siêu âm lần thứ nhất (tuần 8-11) Thăm khám cơ bản
Chức năng phóng to: thấy 4 buồng tim
Mạch máu lớn: Bản đồ dòng chảy màu
(CFM Color flow mapping)
Tứ chi: rõ nhất tuần 12-13
Trang 11Siêu âm lần thứ nhất (tuần 8-11)
Đầu dò âm đạo: mẹ béo phì, tử cung ngả sau
Bản đồ dòng chảy màu (CFM) tạo ít
năng lượng hơn siêu âm Doppler
Hạn chế siêu âm Doppler 3 tháng đầu
Cần tối thiểu 15 phút
Thăm khám cơ bản
Trang 12Siêu âm lần thứ nhất (tuần 8-11)
Đánh giá nguy cơ bất thường NST
Thời điểm tối ưu: tuần 11-13
Không có giới hạn cứng nhắc
Nguy cơ HC Down tăng theo tuổi mẹ
Đo độ mờ da gáy
Chiều dài đầu mông 55 mm
Độ mờ da gáy 2,5 mm
20 tuổi
45 tuổi
1/4981/27
THAI MẸ NGUY CƠ
Trang 13Siêu âm lần thứ nhất (tuần 8-11)
Đo độ mờ da gáy
Mặt cắt đứng dọc thai tuần 12+5, thấy được độ mờ da gáy và màng ối
Trang 14Siêu âm lần thứ nhất (tuần 8-11)
Hố sọ sau
Mặt cắt ngang đầu thai nhi tuần 9+5
(đầu dò âm đạo, 10 MHz)
Não thất bên
Đám rối màng mạch
Trang 15Siêu âm lần thứ nhất (tuần 8-11)
Động mạch màng trong cấp máu cho thấu kính mắt
Ngang đầu
Tuần 12+3
Trang 16Siêu âm lần thứ nhất (tuần 8-11)
Ngang ngực
Mức tim
Tuần 10+6
Độ rộng thất trái 1,67
mm (đầu dò âm đạo, 10 MHz)
Trang 17Siêu âm lần thứ nhất (tuần 8-11)
4 buồng tim nhìn từ đỉnh (Doppler) Dòng máu tâm trương qua van 3 lá và van 2 lá vào tâm thất
Ngang ngực
Mức tim
Tuần 13+1
Trang 18Siêu âm lần thứ nhất (tuần 8-11)
Vùng các mạch máu ra Dòng máu chảy vào cung ĐM chủ và ống ĐM (ống Botallo)
Ngang ngực
Tuần 12+1
Trang 19Siêu âm lần thứ nhất (tuần 8-11)
Doppler màu: 3 mạch máu từ cung ĐM chủ
Cung ĐM chủ
Tuần 12+1
Trang 20Siêu âm lần thứ nhất (tuần 8-11)
Vùng rốn thấy “thoát vị rốn sinh lý”
Ngang bụng
Tuần 10+1
Trang 21Siêu âm lần thứ nhất (tuần 8-11)
Cùng hình trên (Doppler) Ruột trồi qua cuống rốn cạnh mạch máu rốn
Ngang bụng
Tuần 10+1
Trang 22Siêu âm lần thứ nhất (tuần 8-11)
Vị trí lưng phía trước, thấy thận và bể thận 2 bên
Ngang bụng
Tuần 13+0
Trang 23Siêu âm lần thứ nhất (tuần 8-11)
ĐM chủ ở vị trí chia 2, thận và động mạch thận 2 bên
Vùng phía
trước
Tuần 12+5
Trang 24Siêu âm lần thứ nhất (tuần 8-11)
Dạ dày là một vùng echo trống
Ngang bụng
Tuần 12+5
Trang 25Siêu âm lần thứ nhất (tuần 8-11)
Tay thai nhi: các đốt của tất cả ngón tay thấy rõ ràng
Tuần 12+6
Trang 26Siêu âm
lần thứ hai (tuần 18-21)
Trang 27Siêu âm lần thứ hai (18-21)
MỤC ĐÍCH
Xác định thai sống
Số lượng thai
Vị trí nhau bám
Rối loạn phát triển
Dị tật thai nhi
Tim thai, nước ối
Trang 28Siêu âm lần thứ hai (18-21)
CÁC THÔNG SỐ SINH HỌC
Đường kính lưỡng đỉnh
Đường kính trán
chẩm- Chu vi vòng bụng
Chiều dài xương đùi
Các xương dài khác
Trang 29Siêu âm lần thứ hai (18-21)
QUY TRÌNH KHẢO SÁT
1 Đơn vị thai – mẹ
Số lượng thai
Vị trí thai
Nơi nhau bám (nhau
tiền đạo?)
Lượng ối bình thường?
(thiểu ối, vô ối, đa ối)
Chiều dài CTC (<
3cm?), kênh CTC hình phễu?
Trang 30Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Cùng vị trí hình trên
Thai đang xuống
Túi ối qua cổ trong
đi xuống kênh CTC
Tuần 22+5
Đầu dò âm đạo
CTC dài 37 mm
Trang 31Siêu âm lần thứ hai (18-21)
1 nang Naboth đồng thời
Trang 32Siêu âm lần thứ hai (18-21)
QUY TRÌNH KHẢO SÁT
2 Thông số sinh học thai nhi
Đo đường kính lưỡng đỉnh
ĐK chẩm – trán
ĐK trước sau, ngang ngực
Chiều dài xương đùi
Các xương dài khác: x cánh tay, x
trụ, x chày (mất cân
đối với chiều dài cơ thể?)
(tương ứng tuổi thai, hạn chế phát triển giai đoạn sớm?)
Trang 33Siêu âm lần thứ hai (18-21)
QUY TRÌNH KHẢO SÁT
2 Thông số sinh học thai nhi
Thông số não thất
trong sọ (độ rộng sừng
sau não thất bên, não úng thủy, bất đối xứng hệ thống thống não thất?)
Đường kính tiểu
não (thiểu sản? dấu
hiệu trái chuối? tương ứng tuổi thai?)
Dãn cisterna magna
(dị tật Dandy-Walker?)
Trang 34Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Hình dạng thai nhi bình
thường tuần 21+6
Trang 35Siêu âm lần thứ hai (18-21)
QUY TRÌNH KHẢO SÁT
2 Thông số sinh học thai nhi
Thông số tim mạch: tâm thất, mạch máu lớn
Kích thước tâm thất không cân đối?
Hẹp mạch máu lớn?
ĐM phổi lớn hơn ĐM chủ (tứ chứng Fallot?)
Trang 36Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Mặt cắt vùng mắt, ĐM màng trong cấp máu cho
thấu kính
Sừng sau não thất
bên, rộng bình
thường 3,8 mm
Trang 37Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Tuần 20 và 23: đường kính tiểu não tính bằng mm
tương ứng với tuần thai kỳ (trường hợp này 23 mm -
tuần 22) Tiểu não
hình quả tạ
Trang 38Siêu âm lần thứ hai (18-21)
QUY TRÌNH KHẢO SÁT
3 Siêu âm Doppler
Chỉ số trở kháng của ĐM rốn (tăng? lưu
lượng bằng 0?)
Chỉ số trở kháng của ĐM tử cung vị trí bắt chéo ĐM chậu ngoài Tạo khe chữ V?
Trang 39Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Dưới:
Đường cong tốc độ dòng máu dùng
chế độ Doppler mạch nảy Kết quả
Trang 40Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Thấy tăng trở kháng và “khía chữ V”
đáng kể
Doppler màu
ĐM tử cung
Trang 41Siêu âm lần thứ hai (18-21)
QUY TRÌNH KHẢO SÁT
4 Tầm soát cơ quan thai nhi
Hình dạng bình thường? (đầu ngắn, dấu trái chanh, dấu trái dâu?)
Độ rộng, sự đối xứng các não thất
Nang đám rối màng mạch
Echo đường giữa bình thường? (một não thất?)
Hình dạng tiểu não
bình thường? (dấu trái
chuối, dị tật
Dandy-Walker)
Đầu
Trang 42Siêu âm lần thứ hai (18-21)
QUY TRÌNH KHẢO SÁT
4 Tầm soát cơ quan thai nhi
Bằng chứng của thể chai? (bất sản?)
Bằng chứng của vách trong suốt? (bất
sản thể chai?)
Cisterna magna dãn rộng? (nang
Dandy-Walker?)
Đầu
Trang 43Siêu âm lần thứ hai (18-21)
QUY TRÌNH KHẢO SÁT
4 Tầm soát cơ quan thai nhi
Mắt đúng vị trí?
Thấy được mũi?
Miệng và khẩu cái bình thường? (sứt
môi và chẻ vòm khẩu cái)
Hình dạng cằm bình thường? (Cằm lẹm?
Hội chứng Pierre-Robin?)
Mặt
Trang 44Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Gương mặt thai nhi, thấy môi và mũi
Mặt cắt vùng mắt,
thấy các ổ mắt và
thấu kính
Trang 45Siêu âm lần thứ hai (18-21)
QUY TRÌNH KHẢO SÁT
4 Tầm soát cơ quan thai nhi
Bình thường? (Vẹo cột sống? Chẻ đốt
Trang 46Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Hình dạng liên tục của cột sống, ĐM chủ ở phía
trước, bàng quang nằm trong khung chậu Vùng cổ
Trang 47Siêu âm lần thứ hai (18-21)
QUY TRÌNH KHẢO SÁT
4 Tầm soát cơ quan thai nhi
Vị trí tim bình thường? (đảo ngược phủ tạng,
di lệch tim?)
Vị trí phổi bình thường? (sang thương nang,
bệnh bướu tuyến?)
Lồng ngực
Trang 48Siêu âm lần thứ hai (18-21)
QUY TRÌNH KHẢO SÁT
4 Tầm soát cơ quan thai nhi
Nhịp tim bình thường? (ngoại tâm thu, nhịp
chậm, nhịp nhanh?)
Kích thước, hình dạng, trục tim bình thường?
Hiện diện âm thổi?
Hình ảnh 4 buồng tim bình thường?
Vách tâm thất bình thường, với dòng máu bình thường?
Tim
Trang 49Siêu âm lần thứ hai (18-21)
QUY TRÌNH KHẢO SÁT
4 Tầm soát cơ quan thai nhi
Vách liên nhĩ và lỗ bầu dục bình thường?
Van nhĩ thất và sự đổ đầy tim bình thường?
Có bất kỳ bằng chứng nào của khiếm khuyết tim?
Tim
Trang 50Siêu âm lần thứ hai (18-21)
QUY TRÌNH KHẢO SÁT
4 Tầm soát cơ quan thai nhi
Các mạch máu lớn, các van, vị trí bắt chéo bình thường?
Nhìn thấy TM chủ trên với dòng máu đi vào tâm nhĩ trái?
Nhìn thấy cung động mạch chủ và các nhánh sọ?
Tim
Trang 51Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Cả 2 van nhĩ thất đều đóng, van 3 lá hơi cao hơn
van ĐM chủ Thấy được vách sơ cấp, vách thứ
cấp và lỗ bầu dục
Trang 52Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Kỳ tâm trương:dòng máu chảy qua cả 2 van vào trong các tâm
thất
Kỳ tâm thu: thân ĐM
phổi, ống ĐM và ĐM
chủ
Trang 53Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Trang 54Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Trang 55Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Lưng phía sau
Tuần 21
Cùng hình
ảnh trên, xoay
nhẹ đầu dò
Dòng máu từ ống ĐM và cung ĐM chủ chảy vào ĐM chủ xuống
Trang 56Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Trang 57Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Cùng 1 trường hợp: Hợp lưu các
TM phổi vào tâm
nhĩ trái
Trang 58Siêu âm lần thứ hai (18-21)
QUY TRÌNH KHẢO SÁT
4 Tầm soát cơ quan thai nhi
Dạ dày căng đầy bình thường?
Vị trí gan bình thường?
Ruột bình thường? (tăng âm? nang? tắc ruột?)
Biểu hiện các thận bình thường không có tắc nghẽn?
Bụng
Trang 59Siêu âm lần thứ hai (18-21)
QUY TRÌNH KHẢO SÁT
4 Tầm soát cơ quan thai nhi
Thấy được rốn (không có thoát vị)?
Bàng quang căng đầy bình thường?
Bộ phận sinh dục thấy được rõ ràng và bình thường?
Bụng
Trang 60Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Dạ dày thai nhi
Ngang bụng
Tuần 22+0
Lưng phía sau
Trang 61Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Thận và bể thận không dãn
Trang 62Siêu âm lần thứ hai (18-21)
ĐM chủ vị trí chia đôi và các nhánh ĐM thận
Mặt phẳng
trán sau phúc
mạc
Tuần 21+4
Trang 63Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Hai ĐM đùi, ĐM bàng quang và ĐM rốn
Ngang bụng
Tuần 23+3
Đầu dò nằm
nghiêng
Trang 64Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Đứng dọc bụng dưới
Tuần 28+4
Lưng phía sau
Bộ phận sinh dục nam, bàng quang và rốn
Ngang bụng
Tuần 23+6
Bộ phận sinh dục
nữ
Trang 65Siêu âm lần thứ hai (18-21)
QUY TRÌNH KHẢO SÁT
4 Tầm soát cơ quan thai nhi
Chiều dài bình thường?
Đối xứng?
Bất sản xương quay?
Thấy được bàn tay và các ngón tay?
Thấy được bàn chân và các ngón chân?
Tứ chi
Trang 66Siêu âm lần thứ hai (18-21)
Bàn tay thai nhi tuần 22+2 Thấy rất rõ các đốt
ngón tay
Bàn chân thai
nhi tuần 22+3
Trang 67Một số dị tật bẩm sinh
Trang 68Một số dị tật bẩm sinh
Não úng thủy
Trang 69Một số dị tật bẩm sinh
Não úng thủy
Trang 70Một số dị tật bẩm sinh
Thoát vị màng não
Trang 71Một số dị tật bẩm sinh
Thoát vị hoành
Trang 72Một số dị tật bẩm sinh
Thoát vị hoành
Trang 73Một số dị tật bẩm sinh
Thoát vị rốn
Trang 74Một số dị tật bẩm sinh
Hở thành bụng
Trang 75Một số dị tật bẩm sinh
Hở thành bụng
Trang 76Một số dị tật bẩm sinh
Hẹp tá tràng
Trang 77Siêu âm
lần thứ ba (tuần 28-31)
Trang 78Siêu âm lần thứ ba (28-31)
MỤC ĐÍCH
Chẩn đoán bệnh lý bánh nhau
Giới hạn phát triển trong tử cung, thiểu ối,
thiệp sanh sớm
Một số dị tật
Não úng thủy (sau 21 tuần)
Hẹp ống tiêu hoá (sau 24 tuần)
Trang 79Kết luận