Cùng tìm hiểu một số cách diễn giải bốn phép cộng, trừ, nhân, chia phổ biến nhất trong Toán học nhé. • Five and four's nine • Five and four are nine • Five and four makes nine[r]
Trang 1Từ vựng Toán tiếng Anh thi Violympic Toán quốc tế
Danh sách này tổng hợp gần như toàn bộ các từ vựng thường được dùng nhất trong môn thi giải Toán bằng Tiếng Anh trong Violympic
Trang 2Subtraction Phép tính trừ
Perpendicular lines Đường thẳng vuông góc Parallel lines Đường thẳng song song
Trang 3*Phép cộng trừ nhân chia trong Tiếng Anh
Từ vựng là yếu tố quan trọng nhất nhưng việc diễn giải và hiểu được cách chú giải và cách ghi lời giải đáp Toán Tiếng Anh trong Violympic cũng rất quan trọng Cùng tìm hiểu một số cách diễn giải bốn phép cộng, trừ, nhân, chia phổ biến nhất trong Toán học nhé
1 Addition (phép cộng)
Bài toán cộng [ 5 + 4 = 9]
• Five and four is nine
• Five and four's nine
• Five and four are nine
• Five and four makes nine
• Five plus four equals nine (Ngôn ngữ toán học)
2 Subtraction (phép trừ)
Bài toán trừ [20 – 6 = 14]
• Six from twenty is fourteen
• Twenty minus six equals fourteen (ngôn ngữ toán học)
3 Multiplication (phép nhân)
Bài toán nhân [2 x 6 = 12]
• Two sixes are twelve
• Two times six is/equals twelve
• Two multiplied by six equals twelve (Ngôn ngữ toán học)
4 Division (Phép chia)
Bài toán chia [15 ÷ 5 = 3]
• Three into fifteen goes five (times)
• Fifteen divided by five is/equals three (Ngôn ngữ toán học)