d Phần trên âm đạo của cổ tử cung.. e Phần trong âm đạo của cổ tử cung.. Sau khi thắt động mạch hạ vị động mạch chậu trong 2 bên, diễn tiến về sự tưới máu ở tử cung a Tử cung sẽ bị hoại
Trang 1BÀI 1: KHUNG CHẬU NỮ VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA
Chọn một câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau đây
1 Chọn một câu sai về giải phẫu học của âm đạo
A Là một ống cơ trơn, có thể dãn rộng ra
B Có thành trước dài hơn thành sau
C.Niêm mạc âm đạo có những nếp ngang chịu ảnh hưởng của các nội tiết tố
nữ
D Bình thường không có đầu nhánh dây thần kinh
E Hệ thống tĩnh mạch đổ về tĩnh mạch hạ vị
Trang 22 Điểm khác biệt giữa âm vật ở nữ giới với âm vật của nam giới là
a) âm vật không có thể xốp như ở dương vật
b) âm vật không có niệu đạo bên trong
c) âm vật không thể cương cứng khi bị kích thích
d) Chỉ có câu a và b đúng
e) Cả ba câu a, b và c đều đúng
3 Trọng lượng trung bình của tử cung lúc không mang thai khoảng
a) 50g
b) 100g
c) 150 g
d) 200g
e) 250 g
4 Kích thước trung bình của thân tử cung ở người chưa sinh là
a) Dài 4cm - Ngang 3 cm
b) Dài 4cm - Ngang 4-5 cm
c) Dài 6 cm - Ngang 3 cm
d) Dài 8 cm - Ngang 5 cm
e) Dài 10 cm - Ngang 6 cm
5 Trong lúc có thai đoạn dưới được hình thành từ
Trang 3a) 1/2 trên của thân tử cung
b) 1/2 dưới của thân tử cung
c) Eo tử cung
d) Phần trên âm đạo của cổ tử cung
e) Phần trong âm đạo của cổ tử cung
6 Cơ quan nào sau đây không xuất phát từ sừng tử cung
a) Dây chằng tròn
b) Dây chằng tử cung - buồng trứng
c) Dây chằng tử cung- cùng
d) Vòi trứng
7 Sau khi thắt động mạch hạ vị (động mạch chậu trong) 2 bên, diễn tiến về sự tưới máu ở tử cung
a) Tử cung sẽ bị hoại tử vì không còn máu nuôi
b) Tử cung vẫn tiếp tục được nuôi dưỡng bởi các nhánh nối với động mạch chậu ngoài
c) Tử cung vẫn được nuôi dưỡng bởi những nhánh của động mạch cổ tử cung dài
d) Tử cung vẫn được nuôi dưỡng bởi những nhánh nối từ động mạch buồng trứng e) Các câu b, c và d đều đúng
8 Động mạch buồng trứng xuất phát từ
a) Động mạch chủ bụng
Trang 4b) Động mạch thận
c) Động mạch chậu trong
d) Động mạch chậu ngoài
e) Động mạch tử cung
9 Chọn một câu sai sau đây về buồng trứng
a) Là một cơ quan vừa ngoại tiết vừa nội tiết
b) Được che phủ hoàn toàn bởi phúc mạc
c) Sau tuổi dậy thì, bề mặt buồng trứng thường xù xì, không còn nhẵn bóng như trước tuổi dậy thì
d) Tĩnh mạch buồng trứng bên phải đổ vào tĩnh mạch chủ dưới còn tĩnh mạch buồng trứng trái đổ vào tĩnh mạch thận
e) Có kích thước trung bình 1 x 2,5 x 3,5 cm
10 Hệ thống bạch mạch của cổ tử cung chủ yếu đổ vào nhóm hạch
a) Dọc theo động mạch chủ bụng
b) Dọc theo động mạch chậu ngoài
c) Dọc theo động mạch chậu trong
d) ở vùng bẹn
11 Vị trí của lỗ tuyến Skène
a) Nằm ở hai bên phía trên của lỗ niệu đạo
b) Nằm ngang lỗ niệu đạo
c) Nằm ở hai bên và phía dưới của lỗ niệu đạo
Trang 5d) Nằm ngay sát phía dưới của lỗ niệu đạo
e) Nằm ở 1/2 dưới, bên trong mép môi nhỏ
12 Thường thường thân tử cung hay gập ra trước so với trục của cổ tử cung một góc
a) 15 độ
b) 45 độ
c) 60 độ
d) 90 độ
e) 100 - 120 độ
13 Tất cả các câu sau đây về giải phẫu học cơ quan sinh dục đều đúng, ngoại trừ
a) Thân tử cung thường gập góc chứ không thẳng hàng với cổ tử cung b) Tai vòi được nuôi dưỡng bởi những nhánh mạch máu xuất phát từ động mạch tử cung và động mạch buồng trứng
c) Buồng trứng được che phủ hoàn toàn bởi phúc mạc
d) Niêm mạc âm đạo bình thường không trơn láng mà có những nếp nhăn ngang e) Lỗ tiết của tuyến Skène nằm ở hai bên cạnh lỗ tiểu
14 Thứ tự của các phần ống dẫn trứng kể cả từ tử cung đến buồng trứng là
a) Kẽ - bóng - eo - loa
b) Bóng - kẽ - loa - eo
c) Kẽ - eo - bóng - loa
d) Eo - bóng - kẽ - loa
e) Kẽ - loa - eo - bóng
Trang 615 Trong lúc có thai điều nào sau đây thường hay xảy ra đối với vị trí của tử cung.
a) Hơi nghiêng về bên trái do cấn đại tràng sigma
b) Hơi nghiêng về bên phải do cấn đại tràng sigma
c) Hơi nghiêng về trái do cấn mỏm nhô
d) Hơi nghiêng về bên phải do cấn mỏm nhô
e) Không nghiêng về bên nào
16 Tầng sinh môn bao gồm
a) Tam giác niệu-sinh dục (tầng sinh môn trước) và tam giác hậu môn (tầng sinh môn sau) được ngăn cách bởi một đường tưởng tượng ngang qua hai ụ ngồi
b) Vùng ngay sát phía dưới chĩa sau của âm hộ
c) Môi lớn, môi nhỏ và vùng tiền đình d) Vùng chung quanh hậu môn e) Các câu trên đều sai
17 Trong vùng tiểu khung, niệu quản đi qua
a) Phía trước động mạch chậu trong và động mạch tử cung
b) Phía sau động mạch chậu trong và phía trước động mạch tử cung
c) Phía trước động mạch tử cung và bên trong động mạch chậu trong
e) Phía sau động mạch tử cung và động mạch chậu trong
18 Dây chằng nào bám vào cổ tử cung và có tác dụng nhiều nhất cho việc ngăn chặn sự sa tử cung
a) Dây chằng rộng
b) Dây chằng phễu chậu (Infundibulopelvic ligament)
c) Dây chằng tử cung - buồng trứng
Trang 7d) Dây chằng bên cổ tử cung (cardinal ligament)
e) Tất cả đều sai
19 Khoảng cách gần nhất giữa niệu quản đến cổ tử cung vào khoảng
a) 0,5 mm
b) 1,2 mm
c) 12 mm
d) 3 cm
e) 5 cm
20 Các tuyến Bartholin đổ vào
a) ở đường giữa của vùng chĩa sau
b) Hai bên và phía dưới niệu đạo
c) Hai bên và ở mặt trong của môi lớn
d) Hai bên, ở vùng tiền đình sau
e) Hai bên và dưới âm vật 1 cm
21 Đường kính Baudeloque :
a.đi từ gai L5 đến bờ trên xương mu
b nối 2 gai chậu trước trên : 22.5 cm
c là đường kính lưỡng mào
d là đường kính lưỡng ụ
22 Đường kính lưỡng gai :
a nối 2 điểm xa hất của 2 mào chậu : 25.5 cm
b nối 2 ụ lớn của xương đùi : 27.5 cm
c 22.5 cm
Trang 8d nối 2 gai chậu sau trên : 22.5 cm
23 Hình tram Michaelis :
a hai bên là 2 gai chậu trước trên
b dưới là đáy của nếp liên mông
c dưới là điểm giữa của nếp liên mông
d dưới là đỉnh của nếp liên mông
24 Khớp xương của khung chậu :
a là khớp động, có thể thay đổi khi chuyển dạ
b là khớp động, không thể thay đổi khi chuyển dạ
c là khớp bán động, có thể thay đổi khi chuyển dạ
d là khớp bán động, không thể thay đổi khi chuyển dạ
25 Tiểu khung :
a về phương diện sản khoa, tiểu khung không quan trọng lắm
b gồm 2 eo : eo trên và eo dưới
c mặt phẳng đi qua eo trên là mặt phẳng sổ
d mặt phẳng đi qua eo dưới là mặt phẳng lọt
26 Eo trên :
a phía trước là mỏm nhô
b hai bên là 2 gai toạ
c đường kính của eo trên không thay đổi
d eo trên có hình ống
27 đường kính mổm nhô – thượng mu :
a 10.5 cm
Trang 9b 12cm
c 10.5 cm
d 13cm
28 Đường kính mỏm nhô – hạ mu :
a 10.5 cm
b 12cm
c 10.5 cm
d 13cm
29 Đường kính mỏm nhô – hậu mu :
a 10.5 cm
b 12cm
c 10.5 cm
d 13cm
30 Đường kính chéo phải :
a 10.5 cm
b 12cm
c 10.5 cm
d 13cm
31 Đường kính ngang hữu ích :
a 10.5 cm
b 12cm
c 10.5 cm
d 13cm
Trang 1032 Eo giữa:
a có hính ống
b có hình tim
c phía trước là bờ trên của xương mu
d 2 bên là 2 gờ vô danh
33 Đường kính quan trọng nhất của eo giữa:
a ĐK mỏm nhô – thượng mu
b ĐK mỏm nhô – hạ mu
c ĐK mỏm nhô – hậu mu
d ĐK lưỡng gai hông
34 Eo dưới :
a hình tram
b hình tim
c hình ống
d 2 bên là 2 gai toạ
35 Đường kính mỏm cụt – hạ mu :
a rất quan trọng trong sản khoa
b 9.5 cm, không có khả năng co giãn
c 12cm, không ó khả năng co giãn
d là đường kính ngang của eo dưới
36 Đường kính lưỡng ụ ngồi :
a không quan trọng lắm trong sản khoa vì có khả năng co giãn
b 9.5 cm, không có khả năng co giãn
Trang 11c 12cm, không ó khả năng co giãn
d là đường kính ngang của eo dưới
37
Trang 12ĐÁP ÁN :
3