1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu chất lượng nước và tôm tự nhiên trong các mô hình tôm rừng ở cà mau

12 535 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu chất lượng nước và tôm tự nhiên trong các mô hình tôm rừng ở Cà Mau
Trường học Trường Đại Học Cần Thơ
Chuyên ngành Khoa Học
Thể loại Bài báo
Năm xuất bản 2003
Thành phố Cà Mau
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 348,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Mở đầu Mô hình nuôi thủy sản thân thiện với rừng (Mangrove-friendly aquaculture) đã được hình thành từ vài thập kỷ qua ở nhiều quốc gia như Indonesia, Myanmar, Việt nam, Thái Lan, Philippines, Malaysia, Kenya

Trang 2

s n, 2003) Mô hình tôm t ng k t h p có u i m là n gi n, u t th p, m t nuôi th p, không c n cho n V t ch t phân h y t lá thân cây r ng s là ngu n

th c n tr c ti p hay ngu n “phân xanh” quan tr ng cho chu i th c n trong h sinh thái ao nuôi (Takashima, 2000) Tùy lo i r ng, lá r ng có ch a nhi u thành

ph n khác nhau, phân h y v i th i gian khác nhau trong nh ng i u ki n c thù

và s làm giàu dinh d ng môi tr ng (Rajendran và Kathiresan, 1999) Tuy nhiên, l ng lá r ng r i xu ng c ng thay i theo t ng i u ki n c th và có th làm ô nhi m môi tr ng, nh t là trong i u ki n mô hình tôm r ng k t h p (Fitzgerald, 2000)

Mô hình tôm-r ng k t h p Cà Mau ch y u là r ng c (Rhizophora) hi n nay

tu i 0-20 tu i Các lo i cây r ng t nhiên nh m m (Avicennia), giá (Excoecaria) và d a lá (Nypa) c ng ph bi n m t s n i trong t nh ã có nhi u

nhiên c u v i u ki n môi tr ng, k thu t, kinh t xã h i và qu n lý mô hình tôm

r ng Cà Mau (Tuan et al., 1997, Binh et al., 1997; Jonhston, 2000; Be, 2000; Minh et al., 2001; Christensen, 2003) Tuy nhiên, nghiên c u và nh h ng c a

các lo i cây r ng và tu i r ng lên môi tr ng n c và tôm nuôi v n ch a c

th c hi n Vì th , nghiên c u này nh m m c ích ánh giá nh h ng c a các lo i cây r ng ( c, m m, giá, d a lá) và các tu i r ng c khác nhau lên môi

tr ng n c và tôm t nhiên trong mô hình tôm r ng k t h p góp ph n nh

h ng phát tri n ngh nuôi tôm sinh thái trong vùng

2 PHlj NG PHÁP NGHIÊN C U

Nghiên c u c th c hi n Lâm-Ng Tr ng (LNT) 184, t nh Cà Mau t tháng 2-12 n m 2003 T ng c ng có 18 vuông tôm - r ng c ch n nghiên c u bao

g m: 3 vuông có r ng c 5 tu i; 3 vuông có r ng c 10 tu i; 3 vuông có r ng

c 15 tu i; 3 vuông có r ng h n h p m m-giá t nhiên; 3 vuông có d a lá t nhiên; 3 vuông không có r ng (R ng c tr ng ã khai thác toàn b 2 n m tr c

ó, lúc r ng t 15 tu i) và 5 i m kênh và sông Các chi ti t v các vuông c trình bày B ng 1

M u n c c thu t 18 vuông và 5 i m sông tr c các vuông 1, 4, 7, 12, 13

M i tháng thu 1 l n vào tr c k thay n c, th i gian thu m u t 7 n 12 gi Các y u t và ph ng pháp phân tích nh sau (APHA, 1989):

- pH: pH k

- COD: Dichromate reflu x method

- H2S: Methyl blue method

- Nitrite: NED dihydrochoride method

- TAN: Indophenol blue method

- Phosphate Ascorbic acid method

- Tannin: Folin phenol method

- Fe2+ : Phenanthroline method

- TOM: Boy’s method, 1992

- Chlorophyll-a: Phân tích b ng cách chi t xu t v i Aceton và so màu b ng máy quang ph

Trang 3

B §ng 1: » c đ i˙m các vuông tôm - r ng nghiên c u

Vuông V trí Tu i

vuông (n m)

T ng

di n tích (ha)

T l

DT (%) sâu

R ng Cây

r ng

Tu i M t (cây/

m 2)

T l

DT (%)

Ng p

n c (m)

S

l ng

R ng (m)

S ngày/

tháng

%/

ngày

R ng kênh (m)

1 8 o 46’ 116’’N

105 o 07’ 614’’E 10 6,3 30

0,7-1,2 2,5 c 5 1 70 0-0,3 1 1 10 40 15

2 8 o 46’ 57’’ N

3 8 o 45’ 970’’ N

105 o 7’ 398’’ E 10 3,9 30

0,8-1,2 3,0 c 5 1 70 0-0,4 1 0,8 10 40 15

4 8 o 46’ 832’’ N

105 o 8’ 44’’ E 11 4,0 30

0,5-1,0 2,5 c 10 1 70 0-0,2 1 0,7 10 40 15

5 8 o 46’ 867’’ N

105 o 8’ 45’’ E 11 5,1 30

0,7-1,0 2,5 c 10 1 70 0-0,2 1 0,85 11 40 15

6 8 o 46’ 910’’ N

105 o 8’ 44’’ E 11 4,3 30

0,5-0,8 2,5 c 10 1 70 0-0,3 1 0,75 11 40 15

7 8 o 49’ 778’’ N

105 o 9’ 391’’ E 15 4,8 30

0,6-1 2,5 c 15 0,3 70 0-0,3 1 0,7 7 40 15

8 8 o 49’ 778’’ N

105 o 9’ 507’’ E 15 3,5 30

0,5-0,8 4,0 c 15 0,3 70 0-0,4 1 1 10 30 15

9 8 o 49’ 779’’ N

105 o 9’ 699’’ E 15 4,0 30

0,6-1,0 3,5 c 15 0,3 70 0-0,4 1 0,8 10 30 15

10 8 o 46’ 409’’ N

105 o 9’ 492’’ E 10 2,0 30

0,5-1,0 2,5

M m-Giá - - 70 0-0,4 1 0,7 11 40 70

11 8 o 46’ 870’’ N

105 o 9’ 592’’ E 10 1,7 30

0,5-1,0 3,0

M m-Giá - - 70 0-0,2 1 0,7 11 30 70

12 8 o 46’ 926’’ N

105 o 9’ 717’’ E 10 3,3 30

0,6-1,0 2,5

M m-Giá - - 70 0-0,2 1 0,6 10 40 70

13 8 o 49’ 377’’ N

105 o 8’ 53’’ E 15 1,0 40

0,6-1,2 2,5

D a

n c - - 60 0-0,6 1 0,8 10 40 30

14 8 o 49’ 403’’ N

105 o 7’ 807’’ E 15 2,6 40

0,5-1,0 3

D a

n c - - 60 0-0,2 1 0,8 10 40 30

15 8 o 48’ 866’’ N

105 o 8’ 084’’ E 15 1,6 50

0,8-1,4 2,5

D a

n c - - 50 0-0,3 1 0,65 10 40 15

16 8 o 48’ 521’’ N

105 o 8’ 78’’ E 15 4,1 30

0,7-1,2 3

Không

17 8 o 48’ 470’’ N

105 o 8’ 078’’ E 15 3,9 30

0,7-1,0 4

Không

18 8 o 48’ 440’’ N

105 o 8’ 077’’ E 15 4,0 25

0,6-1,3 4

Không

Trang 4

S li u tôm t nhiên c thu b ng cách phát bi u m u cho các h dân c a 18 vuông i n s li u thu ho ch h ng tháng

Bi n ng các y u t môi tr ng n c theo các tháng và gi a các mô hình c phân tích áp d ng ANOVA 2 nhân t ; Pearson corelation Bi n ng s n l ng tôm t nhiên c phân tích v i ANOVA 2 nhân t và 1 nhân t

3 K´ T QUƒ THƒ O LU N

3.1 Các y ˆu t thº y lý hóa

Giá tr trung bình trong n m c a các y u t th y lý hoá các mô hình tôm -r ng

c trình bày B ng 2 N c sông vùng LNT có trong, ôxy hòa tan, TAN, Tannin, Phenol, Chlorophyl-a và TOM th p h n so v i n c trong các vuông

nh ng H2S, Nitrite và Fe l i cao h n so v i n c các vuông Trong s các vuông, vuông không có r ng có pH, COD, H2S, TAN, PO43- và Chlorophyl-a cao h n so

v i các vuông có r ng Trong s các vuông có r ng, vuông có d a lá có pH, Nitrite, TAN, và PO43- cao h n và Chlorophyl-a th p h n các vuông khác Tuy nhiên, h u h t các y u t ch t l ng n c các mô hình tôm -r ng khác nhau không có ý ngh a th ng kê (B ng 2)

B §ng 2: Giá trˇ trung bình trong n m cº a các yˆu t thº y lý hóa ª các mô hình tôm - r ng

v i các lo ¥i r ng

tu i

c 10

tu i

c 15

tu i

M m-giá D a lá Không r ng Sông

m n (‰) 20,96

±6,40

20,42 ±6,52

20,33 ±8,09

19,15 ±7,61

20,03

±8,12

19,86

±8,31

21,26

±6,73 Nhi t ( o C) 29,69

±1,84 a 30,99

±2,85 ab 29,33

±2,38 a 31,99

±3,09 b 30,31

±2,34 ab 30,46

±2,48 a 29,90

±1,96 a

PH 7,06

±0,54 ±0,617,09 ±0,537,17 ±0,657,13 7,18 ±0,51 ±0,497,32 ±0,527,20 trong (cm) 30,05

±8,40 b 25,86

±5,72 ab 26,36

±7,16 ab 23,95

±6,03 a 27,63

±8,23 ab 26,61

±5,21 ab 22,64

±9,19 a

±0,97 ab 6,08

±1,11 c 5,89

±1,14 bc 6,29

±0,99 c 5,54

±1,32 abc 6,35

±1,69 c 4,85

±1,01 a

COD (mg/L) 10,43

±4,57

11,50

±5,15

10,96 ±4,67

10,74 ±3,41

10,12

±4,48

11,70

±3,66

10,37

±4,90

H2S (mg/L) 0,01

±0,01 ±0,010,01 ±0,010,01 ±0,020,01 ±0,010,01 ±0,010,02 ±0,020,02

NO2- (mg/L) 0,03

±0,02 a 0,03

±0,02 ab 0,03

±0,02 ab 0,03

±0,02 ab 0,03

±0,02 ab 0,03

±0,03 ab 0,04

±0,02 b

T AN (mg/L) 0,18

±0,06

0,17 ±0,06

0,19 ±0,07

0,17 ±0,07

0,18 ±0,08 0,18

±0,08

0,151

±0,09

PO4 (mg/L) 0,02

±0,01 ±0,010,02 ±0,020,03 ±0,020,03 0,03 ±0,02 ±0,020,03 ±0,020,03

T annin (mg/L) 0,83

±0,30 ab 1,02

±0,25 c 0,89

±0,22 bc 0,84

±0,23 ab 0,86

±0,23 ab 0,86

±0,24 ab 0,72

±0,30 a

Fe 2+ (mg/L) 1,662

±0,816

1,83 ±0,81

1,76 ±0,94

1,71 ±0,71

1,66 ±0,89 1,65

±0,70

2,29

±1,23 Chlorophyll-a

(µg/L) ±8,66411,286a 13,00

±8,60 ab 12,54

±9,49 ab 11,09

±5,30 a 10,93

±7,04 a 17,36

±9,57 b 8,48

±7,72 a

T OM (%) bùn

áy ±0,9425,546c 4,69

±0,71 ab 4,76

±0,80 ab 4,74

±0,89 ab 5,16

±0,75 bc 5,52

±0,81 c 4,46

±0,81 a

Trang 5

Bi n ng c a m t s y u t theo các tháng trong n m c ng c th hi n Hình 1-12 Các y u t ch t th y lý hóa thay i l n theo mùa v m n và pH mùa

n ng cao h n mùa m a (Hình 1 và 2) Ng c l i, Tannin mùa m a cao h n mùa

n ng (Hình 10) u mùa m a, vào kho ng tháng 5, COD (Hình 5), Nitrite (Hình 7), TAN (Hình 8), Phosphate (Hình 9) và Chlorophyl-a (Hình 12) cao nh t trong khi DO gi m th p nh t (Hình 4) Trong th i gian sên vét m ng (tháng 4 và 10), trong th p nh t (Hình 3) H2S t ng i cao các tháng 3 và 4 (Hình 6) Fe cao vào u mùa m a (Tháng 5-6) và th i i m sên vét m ng chính (tháng 10) (Hình 11) Nhi t bi n ng không có xu h ng rõ ràng gi a các tháng TOM

t ng i cao vào cu i v nuôi tôm th 2 (Tháng 8-9)

0

5

10

15

20

25

30

35

Tháng

c 5 tu i

c 10 t u i

c 15 t u i

M m - Giá

D a lá Không có r ng Sông

Hình 1: Bi ˆn đ ng đ m»n cº a nm c theo các tháng ª các mô hình tôm r ng

5 0

5 5

6 0

6 5

7 0

7 5

8 0

8 5

9 0

T h án g

c 5 tu i

c 10 tu i

c 15 tu i

M m - Giá

D a lá Khôn g có r ng

Sô ng

Hình 2: Bi ˆn đ ng pH nm c theo các tháng ª các mô hình tôm r ng

0

5

1 0

1 5

2 0

2 5

3 0

3 5

4 0

4 5

T hán g

c 1 0 tu i

c 1 5 tu i

M m - Giá

D a lá Khôn g có r n g

Sô ng

Hình 3: Bi ˆn đ ng đ trong nm c theo các tháng ª các mô hình tôm r ng

Trang 6

1

2

3

4

5

6

7

8

9

T háng

c 5 tu i

c 10 tu i

c 15 tu i

M m - Giá

D a lá

Kh ôn g có r ng

Sô ng

Hình 4: Bi ˆn đ ng Ôxy hòa tan cº a nm c theo các tháng ª các mô hình tôm r ng

0 5

1 0

1 5

2 0

2 5

T háng

c 5 tu i

c 10 tu i

c 15 tu i

M m - Giá

D a lá

Kh ông có r n g

Sô ng

Hình 5: Bi ˆn đ ng COD cº a nm c theo các tháng ª các mô hình tôm r ng

0 00

0 01

0 02

0 03

0 04

0 05

T h án g

H2

c 5 tu i

c 1 0 tu i

c 1 5 tu i

M m - Giá

D a lá

Kh ôn g có r ng

Sô ng

Hình 6: Bi ˆn đ ng H 2 S c º a nm c theo các tháng ª các mô hình tôm r ng

0.00 0.01 0.02 0.03 0.04 0.05 0.06 0.07 0.08

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Tháng

c 1 0 tu i

c 1 5 tu i

M m - Giá

D a lá Không có r ng Sông

Hình 7: Bi ˆn đ ng Nitrite cº a nm c theo các tháng ª các mô hình tôm r ng

Trang 7

0.00 0.05 0.10 0.15 0.20 0.25 0.30 0.35

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

T háng

c 10 t u i

c 15 t u i

M m - Giá

D a lá

Kh ông có r ng Sôn g

Hình 8: Bi ˆn đ ng TAN cº a nm c theo các tháng ª các mô hình tôm r ng

0.00 0.01 0.02 0.03 0.04 0.05 0.06 0.07 0.08 0.09

Tháng

c 5 tu i

c 10 tu i

c 15 tu i

M m - Giá

D a lá Không có r ng Sông

Hình 9: Bi ˆn đ ng Phosphate cº a nm c theo các tháng ª các mô hình tôm r ng

0.0 0.2 0.4 0.6 0.8 1.0 1.2 1.4

T hán g

c 10 t u i

c 15 t u i

M m - Giá

D a lá

Kh ông có r ng Sôn g

Hình 10: Bi ˆn đ ng Tannin cº a nm c theo các tháng ª các mô hình tôm r ng

0.0 0.5 1.0 1.5 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

T háng

2+ (m

c 5 tu i

c 10 tu i

c 15 tu i

M m - Giá

D a lá Không có r ng Sông

Hình 11: Bi ˆn đ ng Fe cº a nm c theo các tháng ª các mô hình tôm r ng

Trang 8

0 5 10 15 20 25 30 35 40

Tháng

c 10 t u i

c 15 t u i

M m - Giá

D a lá Không có r ng Sông

Hình 12: Bi ˆn đ ng Chlorophyl-a cº a nm c theo các tháng ª các mô hình tôm r ng

S n l ng tôm t nhiên thu c các mô hình tôm r ng c trình bày Hình

13 và 14 S n l ng tôm t nhiên t ng d n t tháng 2 n tháng 5 và gi m th p trong các tháng mùa m a Gi a các mô hình tôm r ng, n ng su t tôm t nhiên khác nhau không ý ngh a, ngo i tr mô hình tôm - d a lá có n ng su t trung bình 385.3 kg / ha m t n c/ n m, cao nh t và khác bi t có ý ngh a so v i các mô hình khác (P<0,05) Các loài tôm t nhiên thu c bao g m ch y u là tôm th

(Penaeus merguiensis, P indicus), tôm t (Metapenaeus ensis) và tôm b c (Metapenaeus lysianassa)

0.00 20.00

40.00

60.00

80.00

100.00

120.00

140.00

Tháng

g c 5 tu ic 10 t u i

c 15 t u i

M m-Giá

D a lá Không có r ng

Hình 13: Bi ˆn đ ng s§n lm ng tôm tı nhiên thu đm c ª các mô hình tôm - r ng

385.30

176.50

0.00 100.00 200.00 300.00 400.00 500.00 600.00

Hình 14: S §n lm ng tôm tı nhiên thu đm c trong n m t các mô hình tôm-r ng

Trang 9

3.3 Th §o lu–n

K t qu nghiên c u cho th y h u h t các y u t thu lý hóa các vuông và sông khác nhau không ý ngh a (B ng 2) và ch t l ng n c u vuông và cu i vuông khác nhau c ng không ý ngh a th ng kê Tuy v y, các y u t này bi n ng l n theo mùa v (Hình 1-12) So v i các tiêu chu n ch t l ng n c cho nuôi tôm (B ng 3), ch t l ng n c trong các vuông tôm -r ng có c u trúc r ng khác nhau

Cà Mau h u h t v n m c cho phép cho s phát tri n c a tôm

L ng lá r ng và phân h y các vuông tôm - r ng có l là lý do chính làm cho TAN, Tannin, Phenol, Chlorophyl-a, và TOM các vuông t ng i cao h n so

v i sông n c ch y Tuy nhiên, n c sông có H2S, Nitrite và Fe cao h n n c vuông i u này có l do vi c sên vét bùn t các vuông ra sông, do giao thông

khu y d ng, và do ch t th i sinh ho t t các khu dân c (Johnston et al., 2002)

N c sông c ng có c cao h n trong vuông do l ng ch t phù sa r n c a n c

sông cao (Johnston et al., 2002), trong khi vào ao phù sa c l ng t M c dù các vuông 16, 17, 18 không còn r ng, tuy nhiên, do r ng tr ng m i c khai thác 2

n m tr c (lúc 15 tu i) nên v n còn nhi u g c, cành ang phân h y i u này d n

n pH, COD, H2S, TAN, PO43-, và Chlorophyl-a nh ng vuông này t ng i cao h n các mô hình khác

B §ng 3: Tiêu chu›n ch' t lm ng nm c cho nuôi tôm

No Y u t Ph m vi

cho phép

Ph m vi thích

h p nh t

Tham kh o

15-30

Boy,1990

Chanratchakool et al., 1995

Boy và Fast (1992)

Chanratchakool et al., 1995

hi n

<0,03

Boy và Fast, 1992

Chanratchakool et al., 1995

Chanratchakool et al., 1995

N m 2003, l ng m a Cà Mau trung bình 53,48mm (0-206mm) m i tháng mùa khô và 370mm (210-522mm) m i tháng mùa m a (S Tài Nguyên - Môi Tr ng

Cà Mau, 2004) L ng m a này ã chi ph i l n n s bi n ng các y u t th y

lý hóa m n và nhi t cao vào mùa khô và th p vào mùa khô trong nghiên

c u này c ng phù h p v i k t qu c a Jonhston et al (2002) và An (2002)

m n gi m nhanh vào u mùa m a c n c chú ý vì có th nh h ng l n n tôm Do các vuông tôm r ng n m trong khu v c t b phèn ti m tàng (Hong, 1999), t phèn b vuông r t d b ôxy hóa và xu ng m ng khi có m a (Hong, 1999) và ây c ng là lý do làm pH n c gi m th p vào u mùa m a Sên vét

m ng ph bi n vào tháng 9 c ng là lý do làm pH n c th p trong các tháng này

Trang 10

Johnston et al (2002) ngh không nên ào m ng sâu, trong khi ó, Buu và

Phuong (1999) ngh tr ng cây trên b h n ch nh h ng c a phèn

H u h t các vuông tôm-r ng có tr ng không ng p n c, vì th , mùa n ng, lá r ng không nh h ng l n i v i ch t l ng n c Tuy nhiên, mùa m a, lá phân h y nhanh và n c th i t tr ng xu ng m ng, làm cho COD, Nitrite, TAN, Phosphate và Tannin t ng cao nh ng hàm l ng Ôxy hòa tan gi m th p Tuy nhiên, hàm l ng Ôxy hòa tan trong nghiên c u này t ng ng v i k t qu

nghiên c u c a Viet et al (2002) (4-8.1mg/L) và cao h n k t qu c a Johnston et

al (2002) (trung bình 3,7mg/L)

Hàm l ng Chlorophyl-a trong nghiên c u này t ng ng v i kh o sát c a An

(2003) nh ng cao h n so v i Johnston et al (2002) Tannin ti t ra t lá cây r ng

có nguy c gây c cho tôm (Fitzgerald JR, 2000), tuy nhiên, n ng gây c cho tôm n nay v n ch a có nghiên c u nào c p

L ng lá hi n di n áy m ng nhi u vào các tháng 3-4 (Tr n Ng c H i et al.,

2004) có l là nguyên nhân làm cho H2S trong vuông cao H n n a, trong giai o n này, áy m ng th ng b khu y ng do ng i dân ti n hành sên ng m i u này

c n nên tránh vì hàm l ng H2S khá cao so v i kho ng cho phép cho tôm

V tô m t nhiên trong các vuông, Johnston et al (2000) cho r ng, mùa cao i m

tôm gi ng vào vuông là tháng 10-11 và tháng 4-5 v i m t d i 1 con tôm

gi ng/m3 T ng t nh k t qu nghiên c u này, nhi u báo cáo c ng cho r ng, tôm t nhiên có n ng su t cao trong mùa khô v i tôm b c (Metapenaeus lysianassa) chi m u th và n ng su t th p vào mùa m a v i tôm t

(Metapenaeus ensis) chi m u th (Johnston et al., 2000) i u quan tr ng c a

nghiên c u này là, gi a các mô hình tôm r ng và mô hình không có r ng có n ng

su t tôm khác bi t không có ý ngh a (P>0,05) i u này cho th y r ng, vi c thu

ho ch r ng toàn b c ng không nâng cao áng k n ng su t tôm c bi t, mô hình tôm - d a lá có n ng su t cao nh t so v i các mô hình khác ây c ng có l là

do các vuông này c ào và sên vét nhi u b ng máy, n c sâu h n, và r ng

c ng không dày c nh các vuông r ng c hay m m giá H n n a, tôm có th lên tr ng tìm m i do tr ng c ng p n c i u này c ng cho th y r ng, d a

n c c ng r t t t cho tôm Simeona và Santiago (2000) c ng báo cáo r ng, mô hình nuôi tôm cá k t h p v i d a lá có k t qu r t t t Philippines

4.1 Kˆt lu–n

H u h t các y u t th y lý hóa sinh sai khác nhau không có ý ngh a th ng kê gi a các mô hình tôm - r ng, nh ng bi n ng r t l n theo mùa Ch t l ng n c v n

m b o cho ngh nuôi tôm sinh thái Tuy nhiên, n c m ng x u h n vào mùa

m a i u này c n có gi i pháp th a áng N ng su t tôm t nhiên vuông tôm không có r ng khác bi t không ý ngh a th ng kê so v i vuông có r ng Vuông có

d a n c v n cho n ng su t t t so v i r ng c hay m m-giá i u này cho bi t

có nh ng y u t khác tác ng l n i v i tôm h n là lá r ng và ch t l ng n c

T các k t lu n trên cho th y tri n v ng t t phát tri n nuôi tôm sinh thái n u mô hình c qu n lý t t

Ngày đăng: 01/11/2012, 12:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh 1: Bi ˆ n  đ ng  đ  m ằ n c º a n m c theo cỏc thỏng  ê  cỏc mụ hỡnh tụm r ng -  Nghiên cứu chất lượng nước và tôm tự nhiên trong các mô hình tôm rừng ở cà mau
nh 1: Bi ˆ n đ ng đ m ằ n c º a n m c theo cỏc thỏng ê cỏc mụ hỡnh tụm r ng (Trang 5)
Hỡnh 5: Bi ˆ n  đ ng COD c º a  n m c  theo cỏc thỏng  ê  cỏc mụ hỡnh tụm r ng -  Nghiên cứu chất lượng nước và tôm tự nhiên trong các mô hình tôm rừng ở cà mau
nh 5: Bi ˆ n đ ng COD c º a n m c theo cỏc thỏng ê cỏc mụ hỡnh tụm r ng (Trang 6)
Hỡnh 4: Bi ˆ n  đ ng ễxy hũa tan  c º a  n m c  theo cỏc thỏng  ê  cỏc mụ hỡnh tụm r ng -  Nghiên cứu chất lượng nước và tôm tự nhiên trong các mô hình tôm rừng ở cà mau
nh 4: Bi ˆ n đ ng ễxy hũa tan c º a n m c theo cỏc thỏng ê cỏc mụ hỡnh tụm r ng (Trang 6)
Hỡnh 6: Bi ˆ n  đ ng H 2 S c º a  n m c  theo cỏc thỏng  ê  cỏc mụ hỡnh tụm r ng -  Nghiên cứu chất lượng nước và tôm tự nhiên trong các mô hình tôm rừng ở cà mau
nh 6: Bi ˆ n đ ng H 2 S c º a n m c theo cỏc thỏng ê cỏc mụ hỡnh tụm r ng (Trang 6)
Hỡnh 8: Bi ˆ n  đ ng TAN c º a  n m c  theo cỏc thỏng  ê  cỏc mụ hỡnh tụm r ng -  Nghiên cứu chất lượng nước và tôm tự nhiên trong các mô hình tôm rừng ở cà mau
nh 8: Bi ˆ n đ ng TAN c º a n m c theo cỏc thỏng ê cỏc mụ hỡnh tụm r ng (Trang 7)
Hỡnh 11: Bi ˆ n  đ ng Fe c º a   n m c  theo cỏc thỏng  ê  cỏc mụ hỡnh tụm r ng -  Nghiên cứu chất lượng nước và tôm tự nhiên trong các mô hình tôm rừng ở cà mau
nh 11: Bi ˆ n đ ng Fe c º a n m c theo cỏc thỏng ê cỏc mụ hỡnh tụm r ng (Trang 7)
Hỡnh 13: Bi ˆ n  đ ng s Đ n l m ng tụm t ı  nhiờn thu  đm c  ê  cỏc mụ hỡnh tụm - r ng -  Nghiên cứu chất lượng nước và tôm tự nhiên trong các mô hình tôm rừng ở cà mau
nh 13: Bi ˆ n đ ng s Đ n l m ng tụm t ı nhiờn thu đm c ê cỏc mụ hỡnh tụm - r ng (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w