-Một kén hay nhiều rải rác tòan bộ gan 60% -Kích thước thay đổi -Hình ảnh CT +PL: Giảm đậm độ +CE: Thành mỏng, không tăng quang KÉN GAN... +Khi thành áp-xe, có tăng quang viền, thành thư
Trang 1HÌNH ẢNH CT bệnh lý BỤNG-CHẬU
Bs Lê Văn Dũng
Khoa Chẩn đoán hình ảnh
Bv Chợ Rẫy
Trang 2Giải phẫu CT BỤNG CHẬU
Trang 3TM TREÂN GAN
Trang 8-Phim không dùng thuốc cản quang (PL) và phim có cản quang (CE)
-Vùng bình thường><bất thường, kén dịch><mô u?
KHẢO SÁT KHÔNG VÀ CÓ CẢN QUANG
Trang 9Huyết khối ĐM MTTT/bóc tách ĐM chủ
Trang 10BỆNH LÝ GAN
Trang 11-Hình ảnh giảm đậm độ ở nhu mô gan (mỡ)
[-40 > +10HU]
-Không bắt cản quang
nhiễm mỡ: đậm độ thấp hơn lách (đảo ngƣợc)
-Tăng đậm độ các mạch máu trong gan
GAN NHIỄM MỠ
Trang 12Gan nhiễm mỡ lan tỏa
Trang 13-Một kén hay nhiều rải rác tòan bộ gan (60%) -Kích thước thay đổi
-Hình ảnh CT
+PL: Giảm đậm độ +CE: Thành mỏng, không tăng quang
KÉN GAN
Trang 14Kén gan không thấy tăng quang
sau tiêm cản quang
Trang 15-Tăng quang dạng viền, đám, nốt
UNG THƢ BIỂU MÔ TẾ BÀO GAN (HCC)
Trang 17U MÁU GAN (HEMANGIOMA)
Khoa CĐHA-Bệnh viện CHỢ RẪY
Trang 18HCC nhỏ
•
Trang 19Hepatic hemangioma
•
Trang 20-PL: Giảm hay tăng đậm độ
Tăng quang: Ngọai biên (37%) hổn hợp (20%) trung tâm (8%)
DI CĂN GAN
Trang 21Di căn gan từ ung thư đại tràng
Trang 22Di căn gan đóng vôi từ ung thư đại tràng
Trang 23-Một hay nhiều ổ (tụ tập thành đám)
-CE:
+Giai đọan sớm, sự tăng quang không rõ
+Khi thành áp-xe, có tăng quang viền, thành thường mõng, không đều
+Dấu hiệu bia đôi (double target sign): Tăng quang
viền+ giảm đậm độ xung quanh tổn thương
+Chứa khí 30% hoặc mực dịch-khí (+++)
ÁP-XE GAN DO VI TRÙNG
Trang 24Hình ảnh mức khí-dịch bên trong ổ áp-xe
Trang 26Bệnh nguyên
-Fasciola hepatica/ Dịch tể VN
Hình ảnh CT
-Thường nhiều ổ nhỏ (2-3 cm), tạo thành đám, chùm
-PL: Giảm đậm độ
-CE: Tăng quang viền, có vách
ÁP-XE GAN DO SÁN LÁ GAN LỚN
(FASCIOLA HEPATICA)
Trang 27Aùp-xe gan
Sán lá gan lớn (Fasciola hepatica)
Trang 28PL
-Ránh nhu mô: giảm đậm độ dạng đường, đám,
không đều, không đồng nhất
-Khối máu tụ trong gan thường giảm đậm độ so với nhu mô gan, không đồng nhất
-Hình hạt đậu (lentricilate) do tụ máu dưới bao
-Khí do tổn thương đường mật
CE
-Cần thiết, phân biệt mô gan bình thường và máu tụ
CHẤN THƯƠNG GAN
Trang 29Rách,dập
Trang 31BỆNH LÝ TUỴ
Trang 35-Lớn tụy khu trú hay tòan bộ
-Bờ không đều
-Giảm đậm độ khu trú trong nhu mô do phù, họai tử -Các thay đổi
+Mỡ quanh tụy +Mỡ, mạc trước thận và phúc mạc
VIÊM TỤY CẤP
Trang 36Tụy lớn lan tỏa, tăng quang đồng nhất
Tụ dịch khoang cạnh thận, phía trước nhiều bên (T)
Trang 37Viêm tụy mạn: đóng vôi ống tụy nhiều, dãn ống tụy chính
Trang 38Viêm tụy cấp hoại tử nang giả tụy (2-3tuần)
Trang 39Hiệu ứng choán chổ: 65% đầu tụy, 35% ở thân và đuôi tụy Lớn tụy khu trú, ép tá tràng
*Đánh giá xâm lấn mạch máu (chỉ định phẫu thuật)
UNG THƢ BIỂU MÔ TUYẾN TUỴ (ADENOCARCINOMA)
Trang 40U đầu tụy, giảm đậm độ trên phim CE, không thấy xâm lấn động mạch mạc treo tràng trên
Trang 42-Lọai tổn thương
+Dậäp/ xuất huyết +Rách sâu/ Thủng +Đứt ngang với tổn thương ống tụy (ERCP)
-Hình CT
+Tụ máu +Các vùng không tăng quang +Tụ dịch quanh tụy
CHẤN THƯƠNG TỤY
Trang 43Chấn thương đứt ở cổ tụy, tụ khí sau phúc mạc
Trang 44Vỡ tuỵ,lách/chấn thương
Trang 45BỆNH LÝ HỆ NIỆU
Trang 46Giải phẫu thận
Trang 47-PL: Sỏi có đậm độ cao (>200HU)
-CE: Đánh giá vị trí, tình trạng thận, mức độ dãn đài-bể thận, chức năng thận
SỎI HỆ NIỆU
Trang 48Sỏi thận
Trang 49-90% là u biểu mô tế bào thận (RCC)
-PL: Biến dạng bờ thận, hoại tử, chảy máu, đóng vôi
-CE: -Thường bắt quang mạnh, không đồng nhất
-Đánh giá xâm lấn xung quanh, mạch máu, hạch
U THẬN
Trang 51Dập thận: Thường giảm đậm độ khu trú trên
CE
không tăng quang, có dấu hiệu chèn ép nhu mô
Tổn thương cuống thận: Tụ máu quanh thận, sau phúc mạch Mất tăng quang thận (mất tưới máu)
CHẤN THƯƠNG THẬN
Trang 52Chấn thương
Trang 53Vỡ thận
Trang 54BỆNH LÝ KHÁC
Trang 55Rò rĩ phình ĐM
Trang 56Lồng hồi mang tràng
Trang 57Thoát vị bẹn
Trang 58U gan vỡ
Trang 59Aùp xe dưới gan
Trang 60Viêm sarcoma mỡ?
Trang 61Nhồi máu lách/huyết khối TM lách
Trang 62Xuất huyết trong teratoma
Trang 63Hạch lớng trong mạc treo (lymphoma)
Trang 64U nang buồng trứng xuất huyết
Trang 65Di căn K ĐT Mạc nối lớn
Dày màng bụng
Trang 66Viêm tuỵ tạo nang xuất huyết và giả phình ĐM MTTT và lách
Trang 67•Tắc ruột non do dính Xác định
rõ ở nhiều mặt phẳng
•Mũi tên xác định vị trí tắc trên 3 phim
Trang 68LR
Trang 69• Tắc ruột non do xoắn ruột
• -Sưng phồng ruột non hình U (S)
• - Dấu xoắn
Trang 71Di căn K buồng trứng vào mạc nối lớn
Trang 72Viêm tuỵ tạo nang xuất huyết và giả phình ĐM MTTT và lách
Trang 73Nhồi máu đa cơ quan
-Thận (Ngày thứ 2 và thứ 10 của thận hai bên)-> Thì ĐM và
TM
-Phổi
Trang 74Di căn K buồng trứng
Dịch trong ngăn giữa và bên
Di căn màng bụng vùng quanh gan
Trang 75Tắc ĐM thận (P) và ĐM chủ bụng do huyết khối
Trang 76KẾT LUẬN
CT rất có giá trị trong bệnh lý vùng bụng-chậu (chẩn đoán, đánh giá
trước- sau phẫu thuật)
Cần kết hợp lâm sàng- kỹ thuật
hình ảnh và xét nghiệm khác