1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Flo-Brom-Iot

20 473 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Flo-brom-iot
Người hướng dẫn Nguyễn Việt Hưng, Giáo Viên
Trường học Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 706 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi: 1-Hãy viết các phản ứng chứng minh F2 có tính oxi hóa mạnh.. −Iot là chất rắn màu đen tím, có ánh kim và dễ thăng hoa khi đun nóng.. −Brom tan trong H 2 O, nhưng tan nhiều tro

Trang 1

Giáo Viên: Nguyễn Việt Hưng-Cần Thơ ĐT: 0988804777

Email: hung0988804777@yahoo.com.vn Hãy liên lạc để chia sẽ tài liệu

Trang 2

Giáo Viên: Nguyễn Việt Hưng-Cần Thơ ĐT: 0988804777

Email:

hung0988804777@ yahoo.com.vn

Hãy liên lạc để chia

sẽ tài liệu

Trang 3

TỔ HÓA

TRƯỜNG THPT

Trang 4

Câu hỏi:

1-Hãy viết các phản ứng

chứng minh F2 có tính oxi hóa mạnh.

2-Dựa vào định luật tuần hoàn Hãy giải thích tại sao tính oxi hóa của các

nguyên tố halogen giảm từ

F2 > Cl2 > Br2 > I2?

Trang 7

Bài 25: FLO − BROM − IOT

II − BROM ( Br2 ):

1: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên:

III − IOT ( I2 ):

1: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên:

−Trong tự nhiên brom tồn tại chủ yếu

ở dạng hợp chất.

−Iot là chất rắn màu đen tím, có ánh kim và dễ thăng hoa khi đun nóng.

−Brom tan trong H 2 O, nhưng tan nhiều

trong dung môi hữu cơ như etanol,

benzen, xăng….

−Iot tan rất ít trong H 2 O nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ như etanol, benzen, xăng…

−Brom là chất lỏng màu đỏ nâu, dễ

bay hơi , mùi khó chịu và rất độc.

−Trong tự nhiên iot tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

Trang 8

Bài 25: FLO−BROM−IOT

II − BROM ( Br2 ):

1: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên:

III − IOT ( I2 ):

1: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên: 2: Tính chất hóa học: 2: Tính chất hóa học:

a/ Tác dụng với kim loại: a/ Tác dụng với kim loại:

•Quan sát 2 đoạn phim sau: Hãy thảo luận nhóm;

So sánh khả năng phản ứng giữa Brom với

Nhôm và Iot với Nhôm? Viết các phương trình

phản ứng xảy ra? Qua đó hãy so sánh tính oxi

hóa của Brom với Iot?

Trang 9

Bài 25: FLO−BROM−IOT

II − BROM ( Br2 ):

1: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên:

III − IOT ( I2 ):

1: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên: 2: Tính chất hóa học: 2: Tính chất hóa học:

a/ Tác dụng với kim loại: a/ Tác dụng với kim loại:

* Br 2 có thể oxi hóa được nhiều kim

loại.

* I 2 có thể oxi hóa được nhiều kim loại chỉ khi đun nóng hoặc có chất xúc tác.

Xt, H2O

Al + I2

Nhôm bromua Nhôm iotua

Kết luận: Brom có tính oxi hóa mạnh hơn Iot.

Trang 10

Bài 25: FLO−BROM−IOT

II − BROM ( Br2 ):

1: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên:

III − IOT ( I2 ):

1: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên: 2: Tính chất hóa học: 2: Tính chất hóa học:

a/ Tác dụng với kim loại: a/ Tác dụng với kim loại:

b/ Tác dụng với H 2 :

* Phản ứng chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao và

có mặt chất xúc tác:

* Tất cả các khí hidro halogenua đều tan tốt trong H 2 O tạo thành dung dịch

axit halogenhidric tương ứng.

Hidro bromua

b/ Tác dụng với H 2 :

* Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao:

H2 + I2 Pt, 350-5000C HI

Hidro iotua

2

Trang 11

Bài tập trắc nghiệm:

Cho 4 dung dịch axit halogenhdric sau: HF, HCl, HBr, HI Thứ tự giảm dần của tính axit là?

a HI > HBr > HF > HCl b HF > HCl > HBr > HI.

c HI > HBr > HCl > HF d HCl > HBr > HI > HF.

Đáp án đúng là đáp án c

Trang 12

Bài 25: FLO−BROM−IOT

II − BROM ( Br2 ):

1: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên:

III − IOT ( I2 ):

1: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên: 2: Tính chất hóa học: 2: Tính chất hóa học:

a/ Tác dụng với kim loại: a/ Tác dụng với kim loại:

b/ Tác dụng với H 2 :

* Phản ứng chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao và

có mặt chất xúc tác:

* Tất cả các khí hidro halogenua đều tan tốt trong H 2 O tạo thành dung dịch

axit halogenhidric tương ứng.

Hidro bromua

b/ Tác dụng với H 2 :

* Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao:

H2 + I2 Pt, 350-5000C HI

Hidro iotua

2

Trang 13

Bài 25: FLO−BROM−IOT

II − BROM ( Br2 ):

1: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên:

III − IOT ( I2 ):

1: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên: 2: Tính chất hóa học: 2: Tính chất hóa học:

a/ Tác dụng với kim loại: a/ Tác dụng với kim loại:

b/ Tác dụng với H 2 :

Axit bromhidric

b/ Tác dụng với H 2 :

* Phản ứng xảy ra chậm hơn phản ứng

giữa clo với nước:

c/ Tác dụng với H 2 O :

* Iot hầu như không tác dụng với H 2 O:

HBrO

+

Axit hipobromơ

Trang 14

Bài 25: FLO−BROM−IOT

II − BROM ( Br2 ):

1: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên:

III − IOT ( I2 ):

1: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên: 2: Tính chất hóa học: 2: Tính chất hóa học:

a/ Tác dụng với kim loại: a/ Tác dụng với kim loại:

Kết luận: Halogen có tính oxi hóa mạnh đẩy halogen có tính oxi hóa

b/ Tác dụng với H 2 :

Natri bromua

b/ Tác dụng với H 2 :

* Br 2 đẩy ion I - ra khỏi dung dịch muối:

c/ Tác dụng với H 2 O : * Iot hầu như không tác dụng với H

2 O: d/ Tác dụng với muối iotua :

* Iot là halogen có tính oxi hóa yếu nhất nên không phản ứng được với muối của các halogen khác:

Trang 15

Bài 25: FLO−BROM−IOT

II − BROM ( Br2 ):

1: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên:

III − IOT ( I2 ):

1: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên: 2: Tính chất hóa học: 2: Tính chất hóa học:

* Brom được dùng trong công nghiệp

dược phẩm như điều chế: C 2 H 5 Br,

C 2 H 4 Br 2 …

*Iot dùng sản xuất dược phẩm, thuốc sát trùng vết thương…

3: Ứng dụng: 3: Ứng dụng:

*Muối Iot có tác dụng ngăn ngừa bệnh bướu cổ…

* Brom được dùng rộng rãi trong công

nghệ phim hình như AgBr.

* Brom được dùng rộng rãi trong công

nghệp dầu mỏ, thuốc bảo vệ thực vật,

phẩm nhuộm…

*Iot còn dùng thêm vào chất tẩy rửa.

Trang 16

Bài 25: FLO−BROM−IOT

II − BROM ( Br2 ):

1: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên:

III − IOT ( I2 ):

1: Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên: 2: Tính chất hóa học: 2: Tính chất hóa học:

3: Ứng dụng: 3: Ứng dụng:

4: Điều chế: 4: Điều chế:

Cl2+ 2 NaBr 2 NaCl +Br2 Cl2 + 2 NaI 2 NaCl + I2

Dùng khí clo oxi hóa NaI có trong rong biển.

Dùng khí clo oxi hóa NaBr có trong

nước biển.

Trang 17

Bài tập 2- 113/SGK

Đổ dung dịch chứa 1 gam HBr vào dung dịch chứa 1 gam NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào?

a Màu đỏ b Màu xanh.

c Không đổi màu d Không xác định được.

Đáp án đúng là đáp án b

Trang 18

Bài tập 5- 113/SGK

Muối NaCl có lẫn tạp chất là NaI.

a Làm thế nào để chứng minh rằng trong muối NaCl nói trên có lẫn tạp chất là NaI.

b Làm thế nào để có NaCl tinh khiết.

Trang 19

Bài tập 5- 113/SGK

Muối NaCl có lẫn tạp chất là NaI.

a Cho hồ tinh bột vào hỗn hợp NaCl và NaI rồi sục khí Cl2 vào, màu xanh xuất hiện chứng tỏ có NaI.

b Sục khí Cl dư vào hỗn hợp để tác dụng hết NaI,

Cl2 + 2NaI 2NaCl + I2

I2 sinh ra làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh.

Trang 20

TỔ HÓA

TRƯỜNG THPT

Ngày đăng: 26/10/2013, 04:11

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w