thủy phân hoàn toàn lượng chất béo trên bằng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic và linoleic.. Biết lượng X trên có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,2 mol Br 2.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
NINH BÌNH Lần 2
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
● Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = l; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27;
S = 32; Mg = 24; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65
Câu 41: Cho các chất dưới đây, chất nào có phân tử khối M = 146 gam/mol
Câu 42: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
Câu 43: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 44: Xà phòng hóa este CH3COOCH2CH3 bằng dung dịch NaOH, thu được muối có công
thức là
CH3COONa
Câu 45: Chất rắn không tan được trong dung dịch HCl dư là
Câu 46: Công thức của sắt (III) hiđroxit
Câu 47: Dung dịch BaCl2 tạo kết tủa với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường?
Câu 48: Nhôm không khử được oxit nào dưới đây ở điều kiện thích hợp?
Câu 49: Nhóm vật liệu nào sau đây mà polime của nó đều có thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Thủy tinh plexiglas, cao su, nhựa PVC B Tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ nilon-6.
C Tơ lapsan, tơ nilon-6,6, tơ nilon-6 D Tơ nilon-6, tơ lapsan, tơ olon.
Câu 50: Thủy phân hoàn toàn chất béo C17H33COOC3H5(OOCC15H31)2 trong dung dịch NaOH
dư, không thu được chất nào sau đây?
C15H31COONa
Câu 51: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 52: Chất thuộc loại đisaccarit là
Trang 2Câu 53: Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 54: Khí CO2 tạo kết tủa với lượng dư dung dịch
Câu 55: Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 56: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với CaO, CaCO3 nhưng không tác dụng được
với dung dịch AgNO3?
Câu 57: Đốt cháy chất nào sau đây luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
Câu 58: Chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Câu 59: Dung dich FeSO4 không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 60: X là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn, tạo được loại bột nhão có khả năng đông cứng nhanh khi nhào bột với nước; thường dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương X có công thức là
CaSO4.2H2O
Câu 61: Cho sơ đồ chuyển hoá:
2
+FeCl
Các chất X và T lần lượt là
Câu 62: Cho các nhận định sau
(1) dung dịch Alanin làm quỳ tím hóa xanh
(2) các tripeptit trở lên hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo phức chất màu tím
(3) dung dịch Lysin làm quỳ tím hóa xanh
(4) hợp chất H2NCH2CONHCH(CH3)COOH là đipeptit
Số nhận định đúng là
Câu 63: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric
loãng dư Thể tích khí hiđro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là
Câu 64: Trùng hợp chất X thu được poli(vinyl clorua) (PVC) Khối lượng mol của X (MX) có
giá trị là
Câu 65: Cho các phát biểu sau
Trang 3(1) Saccarozơ giống với glucozơ là đều có phản ứng với Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường) tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam
(2) Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có phản ứng thuỷ phân
(3) Saccarozơ và tinh bột khi bị thuỷ phân tạo ra glucozơ có phản ứng tráng bạc nên saccarozơ cũng như tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
(4) Có thể phân biệt xenlulozơ và tinh bột bằng phản ứng màu với iot
(5) Giống như xenlulozơ, amilopectin (trong tinh bột) có cấu tạo mạch không phân nhánh
Số phát biểu đúng là
Câu 66: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Giá trị của m là
Câu 67: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Anilin có tính bazơ yếu, nhưng dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím.
B Nhỏ dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 thu được chất rắn chỉ có AgCl.
C Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
D Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.
Câu 68: Thủy phân hoàn toàn 32,55 gam tripeptit mạch hở (Ala-Gly-Ala) bằng dung dịch NaOH (vừa đủ), sau phản ứng thu được dung dịch X Cô cạn X thu được m gam muối khan Giá trị m là
Câu 69: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol Al và 0,1 mol Al2O3 cần tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 70: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II).
B Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.
C Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
D Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,16 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng chất béo trên bằng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic và linoleic Biết lượng X trên có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,2 mol Br2 Giá trị của m là?
Câu 72: Điện phân dung dịch chứa 0,1 mol FeCl3 (điện cực trơ), với cường độ dòng điện 1A,
trong thời gian 9650 giây Giả sử nước không bị bay hơi trong quá trình điện phân Khối lượng dung dịch sau điện phân so với dung dịch trước điện phân
Trang 4C Giảm 16,25 gam D Giảm 5,42 gam
Câu 73: Cho các phát biểu sau
(1) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
(2) Các este chỉ được điều chế từ axit cacboxylic và ancol
(3) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường kiềm nhưng bền trong môi trường axit (4) Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua
Số phát biểu không đúng là
Câu 74: Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3
(2) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
(3) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(4) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư
Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chỉ chứa 1 muối tan là
Câu 75: Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH
24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là
A C2H5COOH và C3H7COOH
B CH3COOH và C2H5COOH.
C HCOOH và C2H5COOH.
D HCOOH và CH3COOH.
Câu 76: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí X gồm CO2, CO, H2 Toàn
bộ lượng khí X vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,8 gam H2O Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí X là
Câu 77: Điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm được mô tả theo hình vẽ dưới đây:
Trang 5Cho các phát biểu sau:
(1) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
(2) H2SO4 đặc vừa là chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước
(3) Etyl axetat qua ống dẫn dưới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nước đá để ngưng tụ
(4) Khi kết thúc thí nghiệm, cần tắt đèn cồn trước khi tháo ống dẫn hơi etyl axetat
(5) Để nâng cao hiệu suất phản ứng, có thể thay axit axetic bằng giấm ăn
Số phát biểu đúng là
Câu 78: Hỗn hợp E gồm chất X (C5H14N2O4, là muối của axit hữu cơ đa chức) và chất Y (C2H7NO3, là muối của một axit vô cơ) Cho một lượng E tác dụng hết với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,4 mol hỗn hợp hai khí có số mol bằng nhau và dung dịch Z Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 79: Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở là este 2 chức X (C6H6O4) có cấu tạo đối xứng, este
2 chức Y (CnH2n-2O4) và este 3 chức Z (CmH2m-4O6) Đốt cháy hoàn toàn 17,94 gam E (số mol
X gấp 3 lần số mol Z) trong oxi vừa đủ, thu được 29,92 gam CO2 Thủy phân 17,94 gam E cần dùng 140 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch F chứa 2 muối và 8,78 gam hỗn hợp T chứa các ancol no Cô cạn F rồi nung trong vôi tôi xút dư được 4,928 lít hỗn hợp 2 khí (đktc) nặng 1,88 gam Phần trăm khối lượng của Z trong E là
Câu 80: Hỗn hợp X chứa ba este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa chức,
không no chứa một liên kết đôi C=C; trong mỗi phân tử este chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 0,775 mol O2 thu được CO2 và 0,63 mol H2O Nếu thủy phân m gam X trên trong dung dịch NaOH (dư), thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol no có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z chứa 0,22 mol hai muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,4 mol CO2 và 0,6 mol H2O Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong X?
….…………Hết……….
Trang 6Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Hóa học Sở GD&ĐT Ninh Bình lần 2
Hướng dẫn lời giải chi tiết đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2020 Sở
GD&ĐT Ninh Bình lần 2
Câu 41: Cho các chất dưới đây, chất nào có phân tử khối M = 146 gam/mol
Trang 7A glyxin B lysin C valin D alanin.
Hướng dẫn giải
Lysin: 146; Glyxin: 75; Valin: 117; Alanin: 89
Câu 42: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
Hướng dẫn giải
C H NH 3Br C H NH Br 3HBr
Câu 43: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây?
Hướng dẫn giải
A :Fe 2FeCl 3FeCl
C :Cu 2FeCl CuCl 2FeCl
D :Mg 2FeCl MgCl 2FeCl
Câu 48: Nhôm không khử được oxit nào dưới đây ở điều kiện thích hợp?
Hướng dẫn giải
A khử được các oxit kim loại sau Al
Câu 50: Thủy phân hoàn toàn chất béo C17H33COOC3H5(OOCC15H31)2 trong dung dịch NaOH
dư, không thu được chất nào sau đây?
A C3H5(OH)3 B C17H33COONa C C 17 H 35 COONa D.
C15H31COONa
Hướng dẫn giải
17 33 3 5 15 31 2 3NaOH C H3 5 3 1 7 33 15 31
C H COOC H OOCC H (OH) C H COONa2C H COONa
Câu 59: Dung dich FeSO4 không tác dụng với chất nào sau đây?
Hướng dẫn giải
A :2NH 2H O FeSO Fe(OH) (NH ) SO
B :2KOH FeSO K SO Fe(OH)
D :FeSO BaCl BaSO FeCl
Câu 61: Cho sơ đồ chuyển hoá:
2
+FeCl
Các chất X và T lần lượt là
Trang 8Hướng dẫn giải
0 0
t
t
4Fe(NO ) 2Fe O 12NO 3O
Fe O 3CO 2Fe 3CO
FeCl 3AgNO Fe(NO ) 2AgCl Ag
Câu 62: Cho các nhận định sau
(1) dung dịch Alanin làm quỳ tím hóa xanh (sai)
(2) các tripeptit trở lên hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo phức chất màu tím
(3) dung dịch Lysin làm quỳ tím hóa xanh
(4) hợp chất H2NCH2CONHCH(CH3)COOH là đipeptit
Số nhận định đúng là
Câu 63: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric
loãng dư Thể tích khí hiđro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là
Hướng dẫn giải
n 0, 2;n 0,1 n n n 0,3mol V 6,72l
Câu 65: Cho các phát biểu sau
(1) Saccarozơ giống với glucozơ là đều có phản ứng với Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường) tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam
(2) Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có phản ứng thuỷ phân
(3) Saccarozơ và tinh bột khi bị thuỷ phân tạo ra glucozơ có phản ứng tráng bạc nên saccarozơ cũng như tinh bột đều có phản ứng tráng bạc (sai)
(4) Có thể phân biệt xenlulozơ và tinh bột bằng phản ứng màu với iot
(5) Giống như xenlulozơ, amilopectin (trong tinh bột) có cấu tạo mạch không phân nhánh (sai)
Số phát biểu đúng là
Câu 66: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
Trang 92 3 2
6 12 6 2
6 12 6
C H O CO
C H O
1
2
0,075.180
90%
Câu 68: Thủy phân hoàn toàn 32,55 gam tripeptit mạch hở (Ala-Gly-Ala) bằng dung dịch NaOH (vừa đủ), sau phản ứng thu được dung dịch X Cô cạn X thu được m gam muối khan Giá trị m là
Hướng dẫn giải
Ala Gly Ala
32,55
217
Ala -Gly-Ala + 3NaOH → Muối + H2O
0,15 0,45 0,15
BTKL => mmuối = 47,85 gam
Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,16 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng chất béo trên bằng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic và linoleic Biết lượng X trên có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,2 mol Br2 Giá trị của m là?
Hướng dẫn giải
Các axit đều có 18C nên chất béo có 57C
Quy đổi X thành (HCOO) C H (x);CH (57x 6x 51x);H ( 0, 2)3 3 5 2 2
2
O
n 5x 1,5.51x 0, 2.0,5 3,16 x 0,04
Muối gồm HCOONa (3x);CH (51x);H ( 0, 2)2 2 mmuối = 36,32 gam
Câu 72: Điện phân dung dịch chứa 0,1 mol FeCl3 (điện cực trơ), với cường độ dòng điện 1A,
trong thời gian 9650 giây Giả sử nước không bị bay hơi trong quá trình điện phân Khối lượng dung dịch sau điện phân so với dung dịch trước điện phân
Hướng dẫn giải
Trang 102 2
e
2
It
F
Catot :Fe 1e Fe
Anot :2Cl Cl 2e
Câu 75: Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH
24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là
B C2H5COOH và C3H7COOH
B CH3COOH và C2H5COOH.
C HCOOH và C2H5COOH.
Hướng dẫn giải
n 0,2;n 0,6 E là este 3 chức
=> Hai muối có tỉ lệ mol 1:2 hoặc 2:1
nmuối = nNaOH = 0,6 => Mmuối =
R
3 3 Tổng của 3 gốc hiđrocacbon trong muối là 17
HCOONa;CH COONa (1.2 15 17) HCOOH;CH COOH
Câu 76: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí X gồm CO2, CO, H2 Toàn
bộ lượng khí X vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,8 gam H2O Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí X là
Hướng dẫn giải
2
H O
X :CO (a);CO(b);H (2a b)
n 2a b 0,6
n 0,3 n b (2a b) 0,3.3 a 0,15;b 0,3 %V 14,286%
Câu 78: Hỗn hợp E gồm chất X (C5H14N2O4, là muối của axit hữu cơ đa chức) và chất Y (C2H7NO3, là muối của một axit vô cơ) Cho một lượng E tác dụng hết với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,4 mol hỗn hợp hai
Trang 11khí có số mol bằng nhau và dung dịch Z Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
E + NaOH 2 khí có cùng số mol nên E chứa
X :NH OOC C H CO ONH ;Y :CH NH HCO
Do 2 khí có cùng số mol nên nX a;nY 2a n 2a 2a 0, 4 a 0,1
Z chứa C H (COONa) (0,1); Na CO (0, 2); NaOH dư (0,1) => m = 42,8 gam3 6 2 2 3
Câu 79: Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở là este 2 chức X (C6H6O4) có cấu tạo đối xứng, este
2 chức Y (CnH2n-2O4) và este 3 chức Z (CmH2m-4O6) Đốt cháy hoàn toàn 17,94 gam E (số mol
X gấp 3 lần số mol Z) trong oxi vừa đủ, thu được 29,92 gam CO2 Thủy phân 17,94 gam E cần dùng 140 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch F chứa 2 muối và 8,78 gam hỗn hợp T chứa các ancol no Cô cạn F rồi nung trong vôi tôi xút dư được 4,928 lít hỗn hợp 2 khí (đktc) nặng 1,88 gam Phần trăm khối lượng của Z trong E là
Hướng dẫn giải
X là CH OOC C C COOCH3 3 khí có C2H2
n 0,22;m 1,88 m 8,55 khí có H2
Vậy khí gồm C H (0,06);H (0,16) 2 2 2
X; Y là các este no và sản phẩm xà phòng hóa chỉ có 2 muối nên Y là
(HCOO) A; Z :(HCOO) B
2 2
Đặt a; b là số C của các gốc A; B
2
CO
Z
n 0,06.6 0,05.(a 2) 0,02.(b 3) 0,68 5a 2b 16
a 2;b 3 a 2;b 3
Y :(HCOO) C H (0,05); Z :(HCOO) C H (0,02)
%m 19,62%
Câu 80: Hỗn hợp X chứa ba este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa chức,
không no chứa một liên kết đôi C=C; trong mỗi phân tử este chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 0,775 mol O2 thu được CO2 và 0,63 mol H2O Nếu thủy phân m gam X trên trong dung dịch NaOH (dư), thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol no có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z chứa 0,22 mol hai muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,4 mol CO2 và 0,6 mol H2O Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong X?
Hướng dẫn giải
Trang 12CO
Y
n
n
=> Y gồm C H OH (0,18);C H (OH) (0,02) 2 5 2 4 2 Quy X thành HCOOC H (0,18);(HCOO) C H (0,02);H (x);CH (y) 2 5 2 2 4 2 2
2
2
O
H O
n 0,18.3,5 0,02.3,5 0,5x 1,5y 0,775
n 0,18.3 0,02.3 x y 0,63
x 0,03; y 0,06
Do este đa chức có 1 nối đôi C=C và sản phẩm chỉ có 2 muối nên X gồm:
CH CHCOOCH CH OOC H (0,02) % m 17,5%
CH CH COOC H (0,01);HCOOC H (0,17)