Dẫn toàn bộ hỗn hợp X qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 2 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 0,68 gam so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu.. Hai este X, Y có cùng [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
ĐÀ NẴNG TRƯỜNG CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Dung dịch chất nào dưới đây tác dụng được với Fe?
A NH3 B ZnCl2 C Cu(NO3)2 D NaOH.
Câu 2 Glucozơ và fructozơ không tham gia phản ứng nào sau đây?
A Tráng gương B Thủy phân.
C Bị khử bởi H2 D Hòa tan Cu(OH)2
Câu 3 Chất phản ứng được với axit HCl là
A HCOOH B C6H5NH2 (anilin)
C CH3COOH D C6H5OH (phenol)
Câu 4 Trong phòng thí nghiệm, kin loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng
nào sau đây?
A Ancol etylic B Gấm ăn C Nước D Dầu hỏa.
Câu 5 Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi
khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng
nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?
Câu 6 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
A Na2SO4 B NaCl C CuSO4 D NaOH.
Câu 7 Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
Câu 8 Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
A metan B n-butan C propan D etan.
Câu 9 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước CaSO4.2H2O được
gọi là
A thạch cao khan B thạch cao nung.
Câu 10 Este etyl propionat có công thức là
Trang 2A CH3COOC2H5 B CH3CH2COOC2H5.
C CH3OOCCC2H5 D CH3COOC3H7
Câu 11 Kim loại nào dưới đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 12 Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
A NaOH và HCl B KCl và NaNO3
C NaCl và H2SO4 D Na2SO4 và KOH
Câu 13 Chất nào dưới đây là muối axit?
C NaCl D KAl(SO4)2.12H2O
Câu 14 Chất nào dưới đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp?
Câu 15 Hợp kim nào sau đây siêu nhẹ, được dùng trong vật liệu hàng không?
A Cu - Zn B Fe-C C Fe - Cr D Li - Al Câu 16 Trong các chất dưới đây, chất nào là alanin?
A CH3CH(NH2)COOH.B H2NCH2COOH
C CH3NH2 D HOOCCH2CH(NH2)COOH
Câu 17 Thí nghiệm về chất X (CaC2) được tiến hành như hình vẽ
Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 là
A có kết tủa màu vàng nhạt B có kết tủa màu đen.
C có kết tủa Ag (ánh gương) D dung dịch chuyển sang màu da cam Câu 18 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư B Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl
Trang 3C Cho thanh Fe dư vào dung dịch AgNO3 D Đốt cháy Fe dư trong bình đựng khí clo Câu 19 Dung dịch nào sau đây thường được dùng để xử lý lớp căn CaCO3 bám vào ấm đun
nước?
A Muối ăn B Nước vôi trong C Cồn 70° D Giấm ăn Câu 20 Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào không đúng
A Nước cứng mất tính cứng khi đun nóng là nước có độ cứng tạm thời.
B Al, Al(OH)3 và Al2O3 là những chất lưỡng tính
C Nhôm bị hoà tan dễ dàng trong dung dịch kiềm
D Corindon là tinh thể Al2O3 trong suốt, không màu dùng để chế tạo đá mài
Câu 21 Cho m gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 5,6 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 22 Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 0,1 mol glixerol và
A 0,3 mol axit stearic B 0,3 mol nati stearat.
C 0,1 mol axit stearic D 0,1 mol natri stearat.
Câu 23 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Lòng trắng trứng bị nóng chảy khi đun nóng
B Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
C Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
D Phân tử Gly-Ala-Ala có bốn nguyên tử oxi.
Câu 24 Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 85%).
Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 45,0 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 25 Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khi khối lượng chất rắn không thay đổi, thu được chất rắn là
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe(OH)3
Câu 26 Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào dưới đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp
Trang 4A Trùng hợp metyl metacrylat.
B Trùng hợp acrilonitrin.
C Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
D Trùng ngưng axit ε-aminocaproic.
Câu 27 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3
(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich NaAlO2
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 28 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với
dung dịch chất điện li thì số cặp hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
Câu 29 Hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO và Al2O3 Để hòa tan vừa đủ 21,825 gam X cần 1,65 lít dung dịch HCl 0,5M Lấy 10,9125 gam hỗn hợp X cho tác dụng hoàn toàn với H2 dư (đun nóng) thu được 2,7 gam H2O Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong X là
A 53,56% B 54,98% C 53,09% D 57,10% Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol
CO2 và 39,6 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là
Câu 31 Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa
đủ, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(a) Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
Trang 5(b) Người ta sản xuất xà phòng bằng cách đun hỗn hợp chất béo và kiểm trong thùng kín ở nhiệt độ cao
(c) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala–Ala–Ala
(d) Tơ olon được điều chế từ phản ứng trùng ngưng acrilonitrin
(e) Chất béo lỏng khó bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn
(f) Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi
(g) Xenlulozơ trinitrat có chứa 16,87% nitơ về khối lượng, là thành phần chính của thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Nung 1,89 gam kim loại M (hóa trị n không đổi) trong 0,03 mol O2 thu được m gam chất rắn X Hòa tan hết m gam X vào dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được 1,008 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là
A Ca B Zn. C Mg D Al.Câu
34 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, sau phản ứng thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp X qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 2 gam kết tủa
và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 0,68 gam so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu Khí còn lại thoát ra gồm CO và H2 có tỉ khối so với H2 là 3,6 Giá trị của V là
Câu 35 Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân
tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là
A 3,40 gam B 0,82 gam C 0,68 gam D 2,72 gam Câu 36 Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T và kết quả được ghi ở bảng
sau:
Y KOH dư, nóng để nguội, thêm dung dịchCuSO
Trang 6Z Dung dịch Br2 Kết tủa trắng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Glucozơ, triolein, anilin, axit axetic
B Glucozơ, tristearin, benzylamin, axit fomic
C Glucozơ, saccarozơ, phenol, metylamin.
D Fructozơ, triolein, anilin, axit axetic.
Câu 37 Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol: X (no, đơn chức), Y (không no, đơn chức, phân tử có hai liên kết pi ) và Z (no, hai chức) Cho 0,29 mol
E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 19,17 gam hỗn hợp 3 ancol cùng dãy đồng đẳng và 36,61 gam hỗn hợp T gồm 3 muối của 3 axit cacboxylic Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,1825 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,3 mol CO2 Ancol có phân tử khối nhỏ nhất và phần trăm khối lượng của muối của axit không no trong T lần lượt là
A C2H5OH và 3,5% B C2H5OH và 5,0%
C CH3OH và 4,2% D CH3OH và 3,85%
Câu 38 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit đa chức, Y là tripeptit Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1 mol hỗn hợp 2 khí Mặt khác, 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:
Bước 1: Dùng 4 kẹp sắt kẹp 4 vật liệu riêng rẽ: Mẫu màng mỏng PE, mẫu ống nhựa dẫn nước làm bằng
PVC, sợi len (làm từ lông cừu) và vải sợ xenlulozơ (hoặc bông)
Bước 2: Hơ các vật liệu này (từng thứ một) ở gần ngọn lửa vài phút
Bước 3: Đốt các vật liệu trên
Cho các nhận định sau:
(a) PVC bị chảy ra trước khi cháy, cho nhiều khói đen, khí thoát ra có mùi xốc khó chịu (b) Sợi len cháy mạnh, khí thoát ra không có mùi khét
Trang 7(c) PE bị chảy ra thành chất lỏng, sản phẩm cháy tạo hoàn toàn thành khí, không có chất lỏng hay rắn
(d) Sợi vải cháy mạnh, khí thoát ra không có mùi
(e) Khi hơ nóng 4 vật liệu: PVC bị chảy ra; PE bị chảy thành chất lỏng
Số nhận định không đúng là
Câu 40 X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C6H8O4 Cho các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol phản ứng):
X + 2NaOH → Z + T + H2O
T+H2→T1
2Z + H2SO4 → 2Z1 + Na2SO4
Biết Z1 và T1 có cùng số nguyên tử cacbon; Z1 là hợp chất hữu cơ đơn chức Nhận định nào sau đây đúng?
A X không có đồng phân hình học.
B Tổng số nguyên tử trong T1 bằng 12
C T là hợp chất hữu cơ no, đơn chức.
D Nung Z với hỗn hợp vôi tôi xút thu được ankan đơn giản nhất.
….……….HẾT………
Trang 8Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Hóa học Trường THPT Chuyên Lê
Quý Đôn, Đà Nẵng
Hướng dẫn lời giải chi tiết đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Hóa học Trường
THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng Câu 1 Dung dịch chất nào dưới đây tác dụng được với Fe?
A NH3 B ZnCl2 C Cu(NO3)2. D NaOH.
Hướng dẫn giải
Fe Cu(NO ) Fe(NO ) Cu
Câu 3 Chất phản ứng được với axit HCl là
C CH3COOH D C6H5OH (phenol)
Hướng dẫn giải
C H NH HCl C H NH Cl
Câu 6 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
A Na2SO4 B NaCl C CuSO4 D NaOH.
Hướng dẫn giải
Fe (SO ) 6NaOH 3Na SO 2Fe(OH)
Câu 12 Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
A NaOH và HCl B KCl và NaNO3
C NaCl và H2SO4 D Na2SO4 và KOH
Trang 9Hướng dẫn giải
Câu 14 Chất nào dưới đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp?
Hướng dẫn giải
0 xt; t
n(CH CHCl) ( CH CHCl )
Câu 17 Thí nghiệm về chất X (CaC2) được tiến hành như hình vẽ
Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 là
A có kết tủa màu vàng nhạt. B có kết tủa màu đen
C có kết tủa Ag (ánh gương) D dung dịch chuyển sang màu da cam.
Hướng dẫn giải
AgNO /NH
2 2
Câu 18 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư B Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl
Hướng dẫn giải
Trang 102 4d;n 2 4 3 2 2
B :Fe O 6HCl 2FeCl 3H O
D :2Fe 3Cl 2FeCl
Câu 22 Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 0,1 mol glixerol và
A 0,3 mol axit stearic B 0,3 mol nati stearat.
C 0,1 mol axit stearic D 0,1 mol natri stearat.
Hướng dẫn giải
(C H COO) C H 3NaOH 3CH COONa C H (OH)
Câu 24 Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 85%).
Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 45,0 gam kết tủa Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
6 12 6
C H O
m 0, 225.180 / 85% 47,65gam
Câu 27 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3
(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich NaAlO2
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Hướng dẫn giải
Trang 112 4 4
(d) 4HCl NaAlO AlCl NaCl 2H O
(e) AgNO Fe(NO ) Fe(NO ) Ag
Câu 29 Hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO và Al2O3 Để hòa tan vừa đủ 21,825 gam X cần 1,65 lít dung dịch HCl 0,5M Lấy 10,9125 gam hỗn hợp X cho tác dụng hoàn toàn với H2 dư (đun nóng) thu được 2,7 gam H2O Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong X là
A 53,56% B 54,98% C 53,09% D 57,10%.
Hướng dẫn giải
Đặt a; b; c là số mol của Fe2O3; CuO và Al2O3
X
HCl
m 160a 80b 102c 21,825
n 6a 2b 6c 1,65.0,5
Với H2: nFe O 2 3 0,5a;nCuO 0,5a
2
2 3
H O
Fe O
2,7
18
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol
CO2 và 39,6 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là
Hướng dẫn giải
BTO: nX = 0,04
Bảo toàn khối lượng cho phản ứng cháy => a = 35,6
NaOH X C H (OH) X
NaOH C H (OH)
Câu 31 Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa
đủ, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là
Trang 12Hướng dẫn giải
2
=> mmuối = 113x + 127x = 2,4 => x = 0,01 => mGly-Ala = 1,46 gam
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(a) Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
(b) Người ta sản xuất xà phòng bằng cách đun hỗn hợp chất béo và kiểm trong thùng kín ở nhiệt độ cao
(c) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala–Ala–Ala
(d) Tơ olon được điều chế từ phản ứng trùng ngưng acrilonitrin
(e) Chất béo lỏng khó bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn
(f) Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi
(g) Xenlulozơ trinitrat có chứa 16,87% nitơ về khối lượng, là thành phần chính của thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Nung 1,89 gam kim loại M (hóa trị n không đổi) trong 0,03 mol O2 thu được m gam chất rắn X Hòa tan hết m gam X vào dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được 1,008 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là
A Ca B Zn C Mg D Al.
Hướng dẫn giải
1,89n
Câu 34 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, sau phản ứng thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí
X gồm CO, CO2 và H2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp X qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 2 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 0,68 gam so với khối lượng dung dịch
Trang 13Ca(OH)2 ban đầu Khí còn lại thoát ra gồm CO và H2 có tỉ khối so với H2 là 3,6 Giá trị của
V là
Hướng dẫn giải
X
0,03 0,06
m 28a 2.(a 0,06) 3,6.2.(a a 0,06) a 0,02
Câu 35 Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân
tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là
A 3,40 gam B 0,82 gam C 0,68 gam D 2,72 gam.
Hướng dẫn giải
Este NaOH
n 0,05;n 0,06 X là este của phenol (a mol) và Y là este của ancol (y mol)
NaOH
x y 0,05;n 2x y 0,06 x 0,01; y 0,04
(X; Y) +NaOH Muối + ancol + H2O
ancol
2 6 5
Để tạo 3 muối thì X phải là CH3COOC6H5
CH CO ONa CH CO ONa
Câu 37 Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol: X (no, đơn chức), Y (không no, đơn chức, phân tử có hai liên kết pi ) và Z (no, hai chức) Cho 0,29 mol
E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 19,17 gam hỗn hợp 3 ancol cùng dãy đồng đẳng và 36,61 gam hỗn hợp T gồm 3 muối của 3 axit cacboxylic Đốt cháy hoàn toàn T