1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi Violympic Toán lớp 9 vòng 9 năm 2015 - 2016 - Đề thi giải Toán trên mạng lớp 9 có đáp án

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 79,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi góc tạo bởi trục Ox và đường thẳng này là α.[r]

Trang 1

Đề thi Violympic Toán lớp 9 vòng 9 năm 2015 - 2016

Bài 1: Tìm cặp bằng nhau

Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( )

Câu 2.1: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 4cm, CH = 6cm Khi đó

BH = cm

y=√3x2 - 2x√3 + 17Câu 2.2: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:là:

A=√ 9 - 2√18 √9 + 6√(√5 −√3).(√5+√3)Câu 2.3: Giá trị của biểu thức bằng Câu 2.4: Cho đường tròn (O; 3), dây cung AC = 2cm Khoảng cách từ O đến dây AC là:

Câu 2.5: Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau Biết AB = 18cm và CD = 32cm Khi đó AC = cm

Câu 2.6: Cho hình thang ABCD có góc B = góc C = 90o Hai đường chéo vuông góc với nhau tại H Biết AB = 3√5cm, HA = 3cm Khi đó độ dài HC là: cm

Câu 2.7: Đường thẳng xy cắt đường tròn (O; 7) tại hai điểm Khoảng cách d từ O đến xy

Trang 2

thuộc khoảng [a; b) Vậy b =

Câu 2.8: Giá trị của biểu thức: A= sin6∝ + cos6∝ + 3 sin2∝.cos2∝ bằng:

A=√x- 5 +√13 − xCâu 2.9: Với 5 ≤ x ≤ 13, giá trị lớn nhất của biểu thức là:

Câu 2.10: Cho đường thẳng y = (2m + 1)x + 5 Gọi góc tạo bởi trục Ox và đường thẳng này là α α là góc tù khi và chỉ khi m -0,5

Bài 3: Đi tìm kho báu

Câu 3.1: Cho tam giá MNP vuông tại M, có MH là đường cao, cạnh MP = √3cm, góc P =

30o Độ dài cạnh MH = cm

Câu 3.2: Kết quả của phép so sánh a = √17 + √5 + 1 và b = √45 là: a b

A=√6+√6+√6+ +√6Câu 3.3: Giá trị của biểu thức vô số dấu căn là: 2x - 2√2x- 1 = 9Câu 3.4: Nghiệm của phương trình là x =

2x + 19+2 x =1Câu 3.5: Nghiệm của phương trình là x =

Đáp án

Bài 1: (1) = (9); (2) = (8); (3) = (16); (4) = (19); (5) = (18); (6) = (10); (7) = (11); (12) = (13); (14) = (20); (15) = (17)

Bài 2

Câu 2.1: 2

Câu 2.2: 4

Câu 2.3: 3

Câu 2.4: 2,83

Câu 2.5: 50

Câu 2.6: 12

Câu 2.7: 7

Câu 2.8: 1

Câu 2.9: 4

Câu 2.10: <

Bài 3

Câu 3.1: 0,87

Câu 3.2: >

Câu 3.3: 3

Câu 3.4: 8,5

Câu 3.5: -3/2

Ngày đăng: 28/12/2020, 13:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w