1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TÀI LIỆU ĐỘNG cơ 2GR FE và 2AZ FE TOYOTA CAMRY 2007

69 557 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 7,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khác biệt cơ bản giữa động cơ 2GR-FE với Camry 04 Khe hở xu páp Tự động điều chỉnh Shimless Type Valve Lifter Điều khiển hệ thống Quạt làm mát Quạt điện điều khiển vô cấp Điều khiển 2 c

Trang 1

Khái quát chung về động cơ

Cơ cấu chính của động cơ

Cơ cấu phối khí

Trang 2

Khái quát chung về động cơ

Trang 3

Cảm biến VVT loại điện trở từ MRE

Khái quát chung về động cơ

Trang 4

Nắp trục cam kiểu liền

Khái quát chung về động cơ

Đặc tính kỹ thuật

Trang 5

Khái quát chung về động cơ

Trang 6

Đặc tính kỹ thuật

VVT-i kép

24 xu páp DOHC, Dẫn động đai, VVT-i trục cam nạp Trục cam nạp mở

Trang 7

Khác biệt cơ bản giữa động cơ 2GR-FE với Camry 04

Khe hở xu páp Tự động điều chỉnh Shimless Type Valve Lifter

Điều khiển hệ thống

Quạt làm mát Quạt điện điều khiển vô cấp Điều khiển 2 chế độ

ECU động cơ Bố trí trong khoang động cơ

Bố trí trong khoang hành khách phía trước ECT và ECU riêng biệt (U660E) ECT và ECU hợp nhất

Khái quát chung về động cơ

Trang 8

Cơ cấu chính của động cơ

Hộp trục cam

Mặt qui lát Gioăng qui lát

Nắp bạc trục

Trang 10

1 3

Trang 12

Cơ cấu phối khí

Bộ điều chỉnh thủy lực

– Luôn giữ khe hở xu páp bằng 0 nhờ áp lực của dầu và

lò xo

Pitton đẩy

Đường dầu

Lò xo van bi

Van bi 1 chiều

Lò xo pitton đảy

Buồng áp suất thấp

Buồng áp suất cao

Không có

khe hở xu

páp

Trang 13

Cơ cấu phối khí

Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực

– Cam quay sẽ nén bộ pitton và dầu được giữ trong

buồng áp suất cao

Buồng

áp suất cao Pitton

Trang 14

Cơ cấu phối khí

Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực

– Sau đó có mổ bị nén xuống xu páp, đồng thời quay

quanh bộ điều chỉnh khe hở thủy lực

Buồng

áp suất cao

Cố

Điểm quay

Trang 15

Cơ cấu phối khí

Buồng

áp suất cao

Thân

Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực

– Pitton đẩy lên, van 1 chiều mở ra và dầu điền đầy vào khoảng không gian mới

Van bi Pitton

Trang 16

Cơ cấu phối khí

Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực

– Khi pitton đi lên, khe hở xu páp sẽ được giữ bằng

không

Khe hở

bằng không

Plunger

Trang 17

Cơ cấu phối khí

Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực

– Hoạt động

Trang 18

Lưu ý sửa chữa (Cơ cấu phối khí)

Con đội (bộ điều chỉnh khe hở) thủy lực

– Qui trình thay dầu động cơ

1 Dùng SST đẩy viên bi xuống

Con đội thủy lực

[SST: 09276-75010]

SST

Trang 19

Con đội (bộ điều chỉnh khe hở) thủy lực

– Qui trình thay dầu động cơ

2 Nhúng con đội vào trong dầu sạch, sau đó nén con đội với SST từ 5 đến 6 lần

Dầu động cơ sạch

Lưu ý sửa chữa (Cơ cấu phối khí)

Trang 20

Lưu ý sửa chữa (Cơ cấu phối khí)

Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực

– Qui trình thay dầu động cơ

• 3 Nhấn con đội bằng tay và kiểm tra rằng nó bị khóa cứng

Khóa: OK

Trang 21

Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực

– Qui trình thay dầu động cơ

• Nếu nhấn 2 đến 3 lần mà con đội có thể nén được hãy thay thế con đội mới

Dịch chuyển:

NG

Lưu ý sửa chữa (Cơ cấu phối khí)

Trang 22

Đĩa xích cam chạy không

– Có cao su 2 bên để giảm tiếng ồn của xích

Đĩa chạy không

Rubber

Cơ cấu phối khí

Trang 23

(Dùng lại)

Lưu ý sửa chữa (Cơ cấu phối khí)

Má xich ngoài

Trang 24

Hệ thống bôi trơn

Lọc dầu

– Loại phần tử lọc thay thế được

Nắp lọc dầu

Trang 25

Dòng dầu

Lưu ý sửa chữa (Hệ thống bôi trơn)

Ống mềm

Trang 26

Lọc dầu

– Thay thế dầu động cơ và lọc dầu

• Tháo

4 Remove oil filter cap

3 Tháo đâu xả dầu và gioăng

-A -W

Lưu ý sửa chữa (Hệ thống bôi trơn)

Trang 27

1 Lắp gioăng chữ O mới vào nắp lọc dầu

Trang 28

Bu lông xả

Lưu ý sửa chữa (Hệ thống bôi trơn)

Trang 30

Hệ thống nạp và xả khí

Khái quát chung

– Các chi tiết được bố trí như hình minh họa

Trang 31

bộ lọc gió

– Đường ống nạp khí bằng nhôm với gioăng phủ cao su

Trang 32

B×nh ch©n kh«ng VSV

Van ®iÒu khiÓn n¹p khÝ

Bé chÊp hµnh VSV

Van ®iÒu khiÓn n¹p khÝ

Trang 33

Hệ thống nạp và xả khí

Khái quát chung

– Hệ thống AIC hoạt động: ECU động cơ sẽ điều khiển đường khí nạp phù hợp với tải và tốc độ của động cơ nhằm nâng cao hiệu suất và giảm được tiếng ồn nạp

Trang 35

Trục Stator

ACIS Valve

Trang 36

Tham khảo (Hệ thống nạp và xả khí)

Van ACIS

– Van quay điện từ ACIS điều khiển trực tiếp bằng ECU cải thiện tính năng của động cơ phù hợp điều kiện tốc độ và tải trọng

Trang 37

Hệ thống nạp và xả khí

Khái quát chung

– Đôi ống xả kép kết hợp với cơ cấu ống dài sẽ giảm tối

đa tiếng ồn trong khi đông cơ chạy ở vùng tốc độ thấp

Ống góp xả bằng thép không gỉ

Bộ TWC gốm

Trang 38

Hệ thống nhiên liệu

Khái quát chung

– Sơ đồ bố trí

Vòi phun 12 lỗ

Trang 39

Hệ thống nhiên liệu

Hệ thống NL không đường hồi

Ống phân phối bên phải và trái nối với nhau bằng ống mềm

Trang 40

Hệ thống đánh lửa

Hệ thống đánh lửa trực tiếp

Trang 41

Hệ thống đánh lửa

Bu gi iridium loại đầu dài với kỳ bảo dưỡng lên tới

192,000 km

Trang 42

Hệ thống nạp

Khái quát

- Máy phát loại gọn nhẹ công suất cao (100A)

- Không dùng cực F khi kiểm tra bộ điều áp

Trang 43

Máy phát

Pu-ly máy phát

Trang 44

SST 09820-63020 (2 parts)

Tháo

SST

Pulley Trục

Puly máy phát

– Hãy dùng SST khi tháo lắp pu ly của máy phát

Trang 45

– Nắp đậy đầu pu ly máy phát là chi tiết không dùng lại

Lưu ý sửa chữa (Hệ thống nạp)

Trang 46

Hệ thống điều khiển động cơ

Sơ đồ bố trí các bộ phận

Trang 47

Hệ thống điều khiển động cơ

Sơ đồ bố trí các bộ phận

Trang 48

Hệ thống điều khiển động cơ

Sơ đồ điều khiển

C¶m biÕn tiÕng gâ KNK1/KNK2

C¶m biÕn VVT trôc cam n¹p VCV1/VCV2

C¶m biÕn VVT trôc cam x¶ VCE1/VCE2

TÝn hiÖu ®Çu vµo

C C U CH P H NH Ơ CẤU CHẤP HÀNH ẤU CHẤP HÀNH ẤU CHẤP HÀNH ÀNH

VVT-I (trôc cam n¹p) Van ®iÒu khiÓn dÇu trôc cam bªn tr¸i Van ®iÒu khiÓn dÇu trôc cam bªn ph¶i

OC1+

OC2+

ETCS-I

M« t¬ ®iÒu khiÓn b ím ga M+

VVT-I (trôc cam x¶) Van ®iÒu khiÓn dÇu trôc cam bªn tr¸i Van ®iÒu khiÓn dÇu trôc cam bªn ph¶i

Van i n t VSV đ ện từ ®iÒu khiÓn ACIS ừ ®iÒu khiÓn ACIS AICV

Trang 49

Hệ thống điều khiển động cơ

Công tắc khởi động trung gian NSW

Cảm biến tỉ lệ khí-NL

Cảm biến 1 thân máy 1 A1A Cảm biến 1 thân máy 2 A2A Cảm biến Ô xy có dây sấy

Cảm biến 1 thân máy 1 OX1B Cảm biến 1 thân máy 2 OX2B Cảm biến áp suất dầu trợ lực láI PSW

IMO Rơ le chính EFI +B, B2, MREL

ắc qui BATT, +BM

DLC3 TACH

TC CANH

RFC

Tín hiệu đầu vào

Điều khiển quạt làm mát: ECU quạt

Điều khiển máy khởi động:

Điều khiển bộ sấy cảm biến tỉ lệ khí- N/L

ECU động cơ C C U CH P H NH Ơ CẤU CHẤP HÀNH ẤU CHẤP HÀNH ẤU CHẤP HÀNH ÀNH

Cảm biến tỳi khớ trung tõm

ECU điều hũa

ECU điều khiển trượt

Điều khiển bộ sấy cảm biến Ô xy

HT1B HT2B

Điều khiển khí xăng bay hơi: Van VSV

Trang 50

Hệ thống điều khiển động cơ

Chân máy

- Là hệ thống chân máy 3 điểm, như sơ đồ bố trí

- Chân máy phía trước được điều khiển chủ động bằng

điệntử, còn 2 chân bên phải và trái là loại thủy lực nâng cao được cả tính năng lái và sự tính tiện nghi (giảm rung)

Trang 51

Hệ thống điều khiển động cơ

Hệ thống điều khiển chân máy điện tử

- Một cảm biến giảm tốc sẽ phát hiện sự rung động của động cơ và liên tục theo dõi tình trạng của chân máy

Trang 52

Hệ thống điều khiển động cơ

VVT-i kép (Thay đổi thời điểm phối khí thông minh)

– VVT-i được áp dụng cho cả trục cam nạp và xả

Trang 53

Hệ thống điều khiển động cơ

VVT-i kép (Thay đổi thời điểm phối khí thông minh)

– Các cảm biến VVT là loại MRE, sẽ phát ra 6 xung tín hiệu số trên mỗi vòng quay của trục khuỷu

Trang 54

Hệ thống điều khiển động cơ

VVT-i kép (Thay đổi thời điểm đánh lửa thông minh)

– Cảm biến VVT loại MRE có nhiều ưu điểm so với loại cảm

biến dùng cuộn nhận tín hiệu thông thường

hiện vị trí

trục cam

Cơ chế phát hiện vị trí trục cam bằng cách so sánh tín hiệu Ne với thời điểm thay đổi của tín hiệu Hi/Lo do các răng

rô to trục cam phát ra , hoặc căn cứ

Cơ chế phát hiện vị trí trục cam bằng cách so sánh tín hiệu Ne với

sự thay đổi dạng sóng đầu ra khi các răng rô to chạy qua cuộn

Trang 55

Hệ thống điều khiển động cơ

VVT-i kép (Thay đổi thời điểm đánh lửa thông minh)

– VVT-i được áp dụng cho cả trục cam nạp và xả

Làm sớm Làm muộn đi

Chốt hãm

Thân máy bên trái

Trang 56

Hệ thống điều khiển động cơ

VVT-i kép (Thay đổi thời điểm đánh lửa thông minh)

– Cấu tạo bộ điều khiển VVT- trục nạp

Trang 57

Hệ thống điều khiển động cơ

VVT-i kép (Thay đổi thời điểm đánh lửa thông minh)

– Cấu tạo bộ điều khiển VVT-I trục xả

Trang 59

Hiệu quả

-• Cải thiện việc kiểm sóat khí xả

• Tính kinh tế nhiên liệu tốt hơn

Trang 60

Tăng hiệu quả

Trang 62

Lưu ý sửa chữa (Hệ thống điều khiển động cơ)

VVT-i kép

– 14 mã lỗi sau đây được bổ sung cho VVT-i của trục cam xả

DTC No Detection Item DTC No Detection Item

P0013 Camshaft Position "B" Actuator

P0368 Camshaft Position Sensor "B" Circuit High Input (Bank 1)

P0019 Crankshaft Position - Camshaft Position Correlation (Bank 2

Trang 63

63

Trang 64

Khái quát chung về động cơ

Cơ cấu chính của động cơ

Hệ thống điêu khiển động cơ

Nội dung

Động cơ 2AZ-FE

Trang 66

Đặc điểm chính 2AZ-FE

Công suất phát cực đại [EEC] 123KW @ 6000 v/p 114 kW / 5600 rpm

Mô men xoắn tối đa [EEC] 224 Nm @ 4000 v/p 218 N·m / 4000 rpm

Thời điểm xu páp Nạp mở 3 o ~ 43 o BTDC 4 o ~ 46 o BTDC

Khái quát chung về động cơ

Trang 67

• Ống lót xy lanh có gờ gia công

Hệ thống điều

khiển động cơ • ECU động cơ đặt trong khoang động cơ• Chẩn đoán bằng đường truyền CAN

Khái quát chung về động cơ

Trang 68

Cơ cấu chính của động cơ

Thân máy

– Bạc cách cho áo nước

Bạc áo nước sẽ làm chậm luồng nước làm

Trang 69

Hệ thống điêu khiển động cơ

Hệ thống kiểm sóat hơi xăng

– Vị trí bộ canister (2AZ-E)

Air Filter

Leak Detection Pump

Canister

Ngày đăng: 28/12/2020, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w