1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bài tập trắc nghiệm thể tích khối chóp đều, khối chóp tứ giác đều - Luyện thi trắc nghiệm môn Toán

4 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 469,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Chóp tam giác đều có các cạnh bên chưa chắc bằng cạnh đáy, chóp tam giác đều có thêm điều kiện cạnh bên bằng cạnh đáy là tứ diện đều1. + Tứ diện đều là một hình chóp tam giác đều đặc [r]

Trang 1

Thể tích khối chóp đều và khối chóp đặc biệt

Bản quyền thuộc về upload.123doc.net.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

I Tóm tắt lí thuyết

1 Định nghĩa hình chóp đều

- Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều, chân đường cao của hình chóp là tâm của đáy

 Hình chóp đều có các cạnh bên bằng nhau và các mặt bên là các tam giác cân

- Thể tích khối chóp đều:

1 3

chóp

Trong đó: B là diện tích đáy, h là đường cao của hình chóp

2 Liên hệ giữa chóp tam giác đều và tứ diện đều

+ Chóp tam giác đều có các cạnh bên chưa chắc bằng cạnh đáy, chóp tam giác đều có thêm điều kiện cạnh bên bằng cạnh đáy là tứ diện đều

+ Tứ diện đều là một hình chóp tam giác đều đặc biệt

II Bài tập trắc nghiệm thể tích khối chóp, khối chóp đều

Dạng 1: Khối chóp đều

Câu 1: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a 3, cạnh bên tạo

với đáy một góc 30 Tính thể tích khối ch0 óp S.ABC theo a.

A

3

4

S ABC

a

B

3

3 4

S ABC

a

C

3

2 2 3

S ABC

a

D

3

3 5

S ABC

a

Câu 2: Cho tứ diện đều cạnh a 3 Tính thể tích khối tứ diện a

A

3

2 3

a

V 

B

3

3 4

a

V 

C

3

6 4

a

V 

D

3

3

a

V 

Trang 2

Câu 3: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 4a, mặt bên tạo với

đáy một góc 45 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo0 a.

A

3

3

a

V 

B

3

3 8

a

V 

C

3

2 2

a

V 

D

3

8 3

a

V 

Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a 2, cạnh bên tạo

với đáy 1 góc bằng 60 Tính thể tích khối ch0 óp S.ABCD theo a.

A V 2a3

B

3

3

a

V 

C

3

3 5

a

V 

D

3

3

a

V 

Câu 5: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh bằng a 2, mặt bên tạo với đáy

một góc bằng 60 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.0

A V 8a3 B V 8a3 2 C V 16a3 2 D V 16a3

Dạng 2: Khối chóp có các cạnh bên bằng nhau hoặc các cạnh bên cùng tạo với đáy những góc bằng nhau.

Chú ý: Hình chóp có các cạnh bên bằng nhau hoặc các cạnh bên cùng tạo với đáy

những góc bằng nhau thì chân đường cao hình chóp là tâm đường tròn ngoại tiếp đáy

Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A với ABAC2a

và BAC 1200 Tất cả các cạnh bên của hình chóp đều tạo với đáy một góc bằng

0

60 Tinh thể tích của khối chóp S.ABC theo a

A V 4a3 B V 4a3 C Va3 2

D

3

2 3

a

V 

Câu 7: Cho hình chóp S.ABC có SA SB SC  2 ,a ASB 1200, BSC 600,

90

ASC  Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a.

Trang 3

A

3

2

3

a

V 

B

3

2 3

a

V 

C

3

3

a

V 

D

3

3 3

a

V 

Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có AB6 ,a BC 8 ,a AC 10a tất cả các mặt bên

đều tạo với mặt đáy một góc 30 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.0

A

3

3

9

a

V 

B

3

16 3 3

a

3

16 3

D

3

9

a

V 

Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A,

2 ,

ABa SA SB SC  Góc giữa mặt phẳng (SAC) và mặt phẳng đáy bằng 30 0 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.

A

3

2 3

9

a

V 

B

3

16 3 3

a

3

16 3

D

3

3

a

V 

Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a và ABC  600

Biết SA SB SC  , góc giữa mặt bên (SCD) và mặt phẳng đáy bằng 30 Thể tích 0

V của hình chóp S.ABC theo a

A

3

2

3

a

V 

B

3

2 3

a

V 

C

3

3

a

V 

D

3

15 12

a

V 

Dạng 3: Khối chóp đặc biệt khác

Câu 11: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau,

AB = 3a, AC = 4a, AD = 5a Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,

CD, DB Tính thể tích V của tứ diện AMNP theo a

A

3

3

2

a

V 

B

3

5 2

a

V 

C

3

7 2

a

V 

D

3

15 2

a

V 

Câu 12: Cho tứ diện ABCD có AC 2a 2, AB CD DADBBC2a Tính thể tích của tứ diện ABCD.

Trang 4

A

3

2

6

a

V 

B

3

3

a

V 

C

3

2 4

a

3

2 2

III Bài tập vận dụng

Câu 13: Cho tứ diện đều có thể tích

3

4

a

V 

Tính độ dài các cạnh của tứ diện

đó.

Câu 14: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 2, thể tích S.ABCD

bằng 2a Tính chiều cao của khối chóp3 .

Câu 15: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a 2, góc giữa

mặt phẳng (ABC) và (SDC) bằng 60 Tính thể tích khối chóp S.ABCD.0

A

3

2 2

3

a

B

3

3

a

C

3

3

4 2a

Câu 16: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa SC và

mặt phẳng (SBD) bằng 30 Tính thể tích khối ch0 óp S.ABCD.

A

3

4 6

3

a

V 

B

3

3

a

V 

C

3

6 3

a

3

4 6

Tải thêm tài liệu tại: Giải toán 12

Ngày đăng: 28/12/2020, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w