Khi cho toàn bộ lượng X ở trên tác d ng với lượng dư dung dịch bari clorua tạo ra 2,796 gam kết tủa; nếu cho toàn bộ lượng X trên tác d ng với lượng dư dung dịch kali hiđrocacbonat sẽ tạ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN HUỆ
KỲ THI THỬ VÀO LỚP 10 CHUYÊN LẦN 1
NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: Hóa học (Đề gồm 4 câu 01 trang)
Ngày thi: 12-03-2016
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2,0 điểm)
1 Từ những chất sau: Cu, S, O2, Na2SO3, H2SO4 đặc và H2SO4 loãng, hãy viết phương trình hóa học của các phản ứng trực tiếp tạo thành SO2
2 Cho khí hiđro đi qua than nóng đỏ thu được khí A Nhiệt phân khí A thu được khí B làm mất màu dung dịch brom.
Nếu trộn khí B với khí hiđro theo tỉ lệ 1 : 1 về thể tích rồi nung nóng (có mặt Ni) thì thu được khí C Nếu đun nóng khí B với bột cacbon ở nhiệt độ 600°C thì thu được chất lỏng D Nếu trùng hợp khí C thì thu được chất rắn E có khối lượng phân tử rất lớn Nếu dẫn khí C vào nước có pha thêm vài giọt axit thì thu được dung dịch F Xác định công thức hóa học và viết công thức cấu tạo của các chất A, B, C, D, E và F Viết phương trình hóa học của các phản ứng
Câu 2 (2,5 điểm)
1 Hấp th hết 5,6 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X chỉ chứa
2 muối của Kali Lấy 100 ml dung dịch X cho từ từ vào 280 ml dung dịch HCl 1M thu được 4,032 lít khí (đktc) Mặt khác, 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 44,325 gam kết tủa Tính x?
2 Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi trộn lẫn từng cặp dung dịch loãng các chất sau: HSO4; Na2CO3; NaOH; BaCl2, Al(NO3)3
3 Hòa tan 36 gam CuO bằng lượng dung dịch H2SO4 nồng độ 20% vừa đủ, đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch X Làm nguội dung dịch X đến 80oC thấy tách ra m gam tinh thể CuSO4.5H2O (rắn) Biết rằng độ tan của CuSO4 ở 80oC là 17,4 gam Tìm giá trị của m
Câu 3 (3,0 điểm)
1 Thêm dần 100 ml dung dịch NaOH vào 50 ml dung dịch AlCl3 vừa đủ thu được lượng kết tủa cực đại 3,744 gam
a Tính nồng độ mol của mỗi dung dịch ban đầu
b Nếu thêm V ml dung dịch NaOH trên vào 50 ml dung dịch AlCl3 trên Sau phản ứng thu được lượng kết tủa bằng 75% lượng kết tủa cực đại Tính V
2 Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y chứa (C,H,O) chỉ chứa một loại nhóm chức đã học và có khối lượng mol phân tử
đều bằng 46 gam
a Xác định công thức cấu tạo của X, Y Biết X, Y đều phản ứng với Na, dung dịch của Y làm quỳ tím hoá đỏ
b Từ X viết các phương trình hoá học điều chế Polivinylclorua (PVC) và Polietylen (PE)
3 Nhúng thanh Mg sạch vào cốc đựng 50ml dung dịch HCl 0,4Mđến khi không còn bọt khí bay ra nữa thì thêm tiếp
dung dịch CuCl2 vào, sau một thời gian lấy thanh Mg ra đem cân thấy nặng thêm 3,96 gam so với ban đầu Biết toàn
bộ lượng Cu giải phóng đều bám vào thanh Mg Tính khối lượng Cu bám vào thanh Mg
Câu 4 (2,5 điểm)
1 Thêm một lượng axit sunfuric đặc vào bình đựng hỗn hợp gồm 15 gam axit axetic và 13, gam rượu etylic, bình
được nút kín rồi đun nóng một thời gian, sau đó ngừng đun thu được hỗn hợp X Khi cho toàn bộ lượng X ở trên tác
d ng với lượng dư dung dịch bari clorua tạo ra 2,796 gam kết tủa; nếu cho toàn bộ lượng X trên tác d ng với lượng
dư dung dịch kali hiđrocacbonat sẽ tạo ra 4,1216 lít (đktc) khí cacbonic Viết phương trình hóa học và tính hiệu suất phản ứng giũa rượu etylic với axit axetic
2 Hỗn hợp A gồm ba hidrocacbon: CnH2n + 2, CmH2m – 2 và CpH2p Đốt cháy hoàn toàn 2,6 lít (đktc) hỗn hợp A, sau phản ứng cho hỗn hợp sản phẩm lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH đặc, thấy khối lượng bình
1 tăng 5,04 gam và bình 2 tăng 14,08 gam
a Biết trong A, thể tích CmH2m – 2 gấp 3 lần thể tích CnH2n + 2 Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi hidrocacbon trong hỗn hợp A
b Xác định công thức phân tử của ba hidrocacbon này, nếu biết trong hỗn hợp A có 2 hidrocacbon có số nguyên tử cacbon bằng nhau và bằng 1 số nguyên tử cacbon của hidrocacbon còn lại.
Trang 2Cho: H=1, C=12, O=16, Na=23, Mg = 24, Al=27, S=32, Cl=35,5, K =39, Fe =56, Cu=64,Ba = 137
- Hết
-TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN HUỆ KỲ THI THỬ VÀO LỚP 10 CHUYÊN LẦN 1 NĂM HỌC: 2015– 2016
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI MÔN HOÁ HỌC
(Hướng dẫn gồm 04 trang)
I
2,0
1
1điểm
o
Cu + 2H2SO4 đặc t CuSO4 + SO2 + 2H2O
t o
S + O2 SO2
3SO + 2H O
Na2SO3 + H2SO4 loãng → Na2SO4 + SO2 + H2O
Na2SO3 + H2SO4 đặc → Na2SO4 + SO2 + H2O
0,2.5
2
4; B: C2H2; C: C2H4; D: C6H6, E: (C2H4)n; F: C2H5OH
o
C + 2H2 t CH4
2CH t o
C H + 3H
4 2 2 2
C2H2 + Br2 → C2H2Br2
C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4
Ni,t o
C2H2 + H2 1:1 C2H4
t o ,600o C
3C2H2 C6H6
t o , p,xt
nC2H4 (C2H4)n
H ,t o
C2H4 + H2O C2H5OH
0,125.8
II
2,5
1
1điểm
CO2 + 2 OH → 2CO3 + H2O
K2CO3 + CO2 + H2O → 2
Dung dịch X chứa HCO3 và K2CO3
hi tác d ng với dung dịch Ba(OH)2 dư
K2CO3 + Ba(OH)2 →BaCO3↓ + 2 OH
H2O
hi cho dung dịch X tác d ng từ từ với dung dịch HCl thì xảy ra đồng thời 2 phản ứng:
K2CO3 + 2HCl→2 Cl + CO2 + H2O KHCO3 + HCl→ Cl + CO2 + H2O
n 5, 6 0, 25mol; n 44,325 0, 225mol
CO2
197 Bảo toàn nguyên tố C ta có
0,25 + y = 0,225.2 → y = 0,2mol
nHCl = 0,28mol
ta có cứ 0,2 mol HCl tác d ng với ½ dung dịch X thì tạo ra 0,1 mol CO2
Vậy số mol HCl cần để tác d ng hết với ½ dung dịch X là:
0,28.0,225/0,18 = 0,35 mol Gọi a, b là số mol 2CO3, KHCO3 có trong ½ dung dịch X
a b 0, 225 a 0,125
2a b 0,35 b 0,1
Trong dung dịch X chứa 0,25 mol 2CO3 và 0,2 mol KHCO3
Bảo toàn nguyên tố ta có:
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 34 + Na2CO3 → 2SO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O 2KHSO4 + 2NaOH → 2SO4 + Na2SO4 + 2H2O
KHSO4 + BaCl2 → BaSO4 + KCl + HCl
Na2CO3 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl 3Na2CO3 + 2Al(NO3)3 + 3H2O→ 2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaNO3 3NaOH + Al(NO3)3 → Al(OH)3 + 3 NaNO3
NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O
0,25 0,25
0,25
3
0,75
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
hối lượng dung dịch H2SO4 là: 220,5gam
0,25
mdung dịch X = 220,5 + 36 = 256,5 gam khối lượng dung dịch còn lại sau khi làm nguội là: 256,5 – m (gam) khối lượng chất tan còn lại là 0,45.160 – 160m/250 = 0,45.160 – 0,64m
ở 0oC độ tan của CuSO4 là 17,4 gam nên ta có:
0, 45.160 0, 64m
17, 4
→ m = 69,1 gam
0,25
0,25
III
3,0
1
1,0
M , AlCl3
b n 75%nmax 0,036mol nAlCl 0,048mol →Xảy ra 2 trường hợp:
3
TH1: AlCl3 dư
TH2: OH- hòa tan 1 phần kết tủa, xảy ra phản ứng:
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O 0,048-0,036 → 0,012
Ta có : n NaOH 0,048.3 0,012 0,156 1, 44.V V 108,3ml
0,25 0,25
0,25
0,25
2
1điểm
a Gọi CTTQ của X, Y là CxHyOz
Ta có MX = MY = 12x + y + 16 z= 46
à Y phản ứng được với Na và làm quỳ tím hóa đỏ → Y có nhóm – COOH
X tác d ng với Na → X có nhóm –OH → X là C2H5OH
C H OH H
2SO
4da
c C H H O
o
C H Cl 5
00 C CH CH Cl HCl
nCH CHCl t,xt, p (C H Cl)
o
nC H t,xt, p (C H )
0,25 0,25
0,25 0,25
g + 2HCl → gCl2 + H2
0,01 0,02
Mg + CuCl2 → gCl2 + Cu↓
ta có mthanh g tăng = 64x – 24.(x+0,01) = 3,96
→ x = 0,105 mol
mCu bám vào thanh Mg là = 0,105.64 = 6,72 gam
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 42,5
1
1,0
CH COOH + C H OH H2SO
4da
cCH COOC H H O
Đặt : nCH3COOH pứ = x mol X: CH3COOC2 H5 : x;CH3COOH: 0,25-x; C2 H5OH :0,3 x; H2SO4; H2O
X + BaCl2: H2SO4 + BaCl2 → BaSO4+ 2HCl
n 2, 796 0, 012mol ; n 4,1216 0,184mol
22, 4
X + KHCO3: H2SO4 + 2KHCO3 → 2SO4 + 2H2O + 2CO2
CH3COOH + KHCO3 → CH3COOK + H2O + CO2
Ta có 0,25-x = 0,16 → x = 0,09 mol → H 0, 09 .100% 36%
0, 25
0,25 0,25
0,25 0,25
Trang 51,5 Đặt n C H n 2 n2 : x;n C H m 2 m2 : 3x;n C H p 2 p : y
n 5, 04 0, 28; n 14, 08 0, 32
H2O
4x y 2, 688 0,12 x 0, 02
b 0, 04
C n H 2 n2
0,12
C m H 2 m 2
0,12
C p H2 p
0,12
b Thay số mol các chất và áp d ng bảo toàn nguyên tố C ta có:
nCO2 =0,02.n +0,06.m + 0,04.p = 0,32
hay n + 3m + 2p =16 (*)
Theo bài ra có 3 trường hợp xảy ra:
TH1: n = m và p =2n=2m thay vào (*) ta có: n = 16→ n = m =2 và p = 4 TH2: n = p và m = 2n= 2p thayvào (*) ta có: 9n =16 → n lẻ ( loại)
TH3: p = m và n= 2p = 2m thay vào (*) ta có: 7m =16 → m lẻ ( loại)
Vậy CTPT của các hiđrocacbon cần tìm là: C2H6; C2H2 và C4H8
0,25 0,25
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25