a và d được gọi là số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và d được gọi là số hạng trong hay trung tỉ... Cho điểm C thuộc tia đối của tia AB.. Tính chu vi của hình chữ nhật.. Hỏi mỗi người làm đư
Trang 1Chuyên đề 3 : Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
I Trọng tâm kiến thức
1 Tỉ lệ thức
- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a c
b d trong đó a, b, c, d được gọi là số hạng a và d được gọi là số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và d được gọi là số hạng trong hay trung tỉ
- Tính hất
+ Nếu a c ad bc
b d ( tích trung tỉ bằng tích ngoại tỉ)
+ Nếu a ca b c d, , , 0
b d thì ta có a c; d c; a b; b d
b d b b c d a c
2 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
- Từ dãy tỉ số a c e
b d f ta có a c e a c e a c e
- Khi có a b c
m n p thì ta nói a, b, c tỉ lệ với m, n, p và còn viết a b c: : m n p: :
II.Bài tập
#Dạng cơ bản
Bài 1 Thay tỉ số giữa hai số hữu tỉ bằng tỉ số giữa hai số nguyên
10,5 : 5
:
:
1
3 :10 3
Bài 2 Hãy chỉ rõ ngoại tỉ và trung tỉ của các tỉ lệ thức sau
1) 3 4, 2
2)
2 1
14 6
3 2
3) 7,1.5 4,97.3,5
Bài 3 Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ các đẳng thức sau:
4) 7, 4.11,322,6.3,7
Bài 4 Lập tất cả các tỉ lệ thức từ 4 số sau ( nếu có thể)
1) 4,9; 14,7; 1 5,3; 5,1 2) 3; 5; 1 5; 9 3) 2,5; 1 ,5; 2; 1 , 2
4) 3; 6; 1 2; 24 5) 1, 2; 2, 4; 4,8; 9,6 6) 2, 2; 4,6; 3,3; 6,7
Bài 5 Hãy lập các tỉ lệ thức từ bốn trong năm số sau
1) 5; 25; 1 25; 625; 3025 2) 2; 8; 32; 1 28; 512
1; 3; 4; 6; 4
2
Bài 6 Hãy tìm x trong các tỉ lệ thức sau
0,39 : 0,91 :16
3
x
8 :11 13 : (2 )
15 10 x 7
4) 6,88 :x 12 : 27 5) x 1 : 24,5 5 : 8, 75 6) x: 0,95 : 6
Trang 27) 6 9
15
x
3
x
x
2x1 30
13) 1, 2 3 4
x
x x
x x
16) 2 3 4
x
x
19) 3 2 1
x
x
x x
x x
8 2
x x
Bài 7 Tìm x, y biết
1)
3)
và xy20
5)
7
x
y và xy48
4
x
5
x y
4
x
và 2x5y32
11)
và 2x4y28
13)
16
x
y và 3xy35
15) 2x3y và x y10 16) 3x5y và x y40
17) 4x3y và xy 11 18) 2x5y và y x 30
19) 3x4y và 3y2x34 20) 4x5y và 2y3x35
21) x: 2 y: 5 và xy7 22) x: 3 y:7 và 2x4y68
Bài 8 Tìm x, y , z biết
1)
3)
5)
7)
và x y z 27
Trang 3Chuyên đề 3 : Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
9)
và 3x2y2z24
11)
và 4z3y2x48
13)
15)
x và 2x3y4z24 16)
y
và 3x2y4z16
17)
19)
21)
23)
và 3x2z28
25)
27)
29)
z
Bài 9 Tìm x, y, z biết
3) 6x10y15z và x y z 90 4) 9x12y8z và x y z 46
5) 6x4y 2z và x y z 27 6) x3y2z và 2x3y4z48
7) 2x3y 2z và 2x3y4z48 8) 35x21y 15zvà xy z 9
9) 10x6y5z và x y z 24 10) 9x3y2z và x y z 50
Bài 10 Tìm x, y, z biết
7) 1 1 1 2 3
3 x 4 y 6 z và 2x3y4z9
Bài 11 Tìm x, y, z biết
Trang 41)
3) 3x2y và xy 6 4) 5x4y và xy 20
5) 2x5y và xy 90 6) 5x3y và xy 1215
7) 2x5y và xy 100 8) 4x5y và xy 500
9)
và xyz 288
11)
và xyz 192
13) 6x 15y10z và xyz 240 14) 18x 12y24z và xyz 576
15)
96
12
x y
17) 2x3y và 2
96
98
x y
19) 5x2y và 3 2
200
72
x y
Bài 12 Tìm x, y, z biết
7) 3 2 ;
x y và 2x3y5z127 8) 5 6 ;
x y và 2x3y4z93
11) 2 3 ;
13) 3x4 ;3y y5z và x y z 100 14) 2x3 ;5y y3z và x y z 75
15) 9x10 ;3z y5z và x y z 48 16) 3x4 ;2y y5z và x y z 58
17) 7x3 ;4y y 3z và x y z 32 18) 3x2 ;3y y4z và x y z 99
19) 3x4 ;2y y 5z và 2x3y5z55 20) 3x2 ;y y2z và 2x3y2z40
Bài 13 Tìm x, y, z biết
1)
100
16
x y
3)
và x2 y2 33
5)
25
1600
x y
7)
58
400
x y
Trang 5Chuyên đề 3 : Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
9)
2x 3y 120
11) 2x3y và 3x25y2 20 12) 7x4y và 3x2 4y2 100
13) 3x2y và 3 3
35
35
x y
15) 5x3y và x3y3 98 16) 4x3y và x3y3 37
17) 2x5y và 3 3
117
2x 3y 78
19) 2x3y và 2 2
52
100
x y
21) 3x5y và 2 2
16
133
x y
23) 3x2y và 3 3
37
3x 2y 97
25) 4x3y và xy2xy2 50 26) 2x7y và 3xy2xy2 12
27) 2x5y và x y3xy3 2960 28) 3x2y và x y3xy3 126
Bài 14 Cho điểm C thuộc đoạn AB, Tính các tỉ số AC BC AC, ,
5
AC
5 9
AC
4 7
AC
3 5
AC
7 5
AC
4 5
AC
Bài 15 Cho điểm C thuộc tia đối của tia AB Tính các tỉ số AC AB AC, ,
4
AB
3 7
AC
3 5
AC
4 5
AC
Bài 16 Tìm các cạnh của hình chữ nhật, biết tỉ số giữa hai cạnh là 2 : 3 và chu vi là 60cm
Bài 17 Tìm các góc của một tam giác, biết số đo các góc tỉ lệ với 2, 3, 4
Bài 18 Các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3, 5, 7 Tính mỗi cạnh của tam giác đó biết chu vi
là 40,5cm
Bài 19 Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 7, 5, diện tích của hình chữ nhật đó là 2
315cm Tính chu vi của hình chữ nhật
Bài 20 Tìm hai số biết tỉ số của chúng bằng 5 : 7 và tổng các bình phường là 4736
Bài 21 Học sinh lớp 7A chia thành 3 tổ, biết số học sinh 3 tổ tỉ lệ với 2, 3, 4 Tìm số học sinh của mỗi tổ, nếu số học sinh lớp 7A là 45 học sinh
Bài 22 Tỉ số sản phẩm của hai công nhân là 0,8 Hỏi mỗi người làm được bao nhiêu sản phẩm biết người này hơn người kia là 50 sản phẩm
Bài 23 Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng tham gia lao động trồng cây, số cây mỗi lớp tỉ lệ với 3, 4, 5
và hai lần số cây lớp 7A cộng với bốn lần số cây lớp 7B thì hơn số cây lớp 7C là 119 cây
Bài 24 Có 3 đội A, B, C gồm 180 người đi trồng cây Biết số cây mỗi người đội A, B, C trồng được là 2, 3, 4 cây Biết số cây của mỗi đội trồng được là như nhau Hỏi mỗi đội có bao nhiêu người
Bài 25 Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng và chiều cao tỉ lệ với 5; 3; 2 Biết thể tích của bể nước là 3
Trang 6#Dạng nâng cao
Bài 26 Cho 5 6 5; 6
6
a
b
Bài 27 Chứng minh rằng a c
b d thì
Bài 28 Cho 2 3
P
Tính giá trị của P biết các số x, y, z tỉ lệ với các số 5; 4; 3
Bài 29 Cho 5 2
M
Tính giá trị của M biết các số x, y, z tỉ lệ với 2; 3; 4
Bài 30 Tìm x, y, z biết 12 15 20 12 15 20
Bài 31 Tìm x, y , z biết 18 27 27 24 24 18
Bài 32 Cho tỉ lệ a c 1a b c d, , , 0
Bài 33 Cho abc và c bd b 0;d 0
b d
Bài 34 Cho a c 1,c 0
b d Chứng minh rằng
a/
2
5
Bài 36 Tìm x biết 1 2 1 4 1 6
x
y z x z xy
Bài 38 Cho a b c
b c a Chứng minh rằng abc
Bài 39 Cho a b c
b c d Chứng minh rằng
3