Câu 17: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây khi nói về lợi ích của việc sử dụng chương trình con:.. A.[r]
Trang 1Đề kiểm tra Tin học 11 - Học kì 1
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I Trắc nghiệm
Câu 1: Cho xâu kí tự sau: s:= ‘Nguyen Trai’ Lệnh nào sau đây cho kết quả
‘Trai’
A copy(s, 4, 8);
B delete(s, 7, 1);
C Cả A, B đều đúng
D Cả A, B đều sai
Câu 2: Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:
A 1
B 3
C 4
D 0
Câu 3: Cho đoạn chương trình sau:
s1 := ‘123’; s2 := ‘abc’;
insert(s1 , s2 , 1);
write(s1);
Kết quả in ra màn hình là:
A ‘a123bc’
B ‘1abc23’
C ‘123’
D ‘abc’
Câu 4: Cho đoạn chương trình sau:
Trang 2s := ’ABCDEF’;
delete(s, 3, 2);
insert(‘XYZ’, s, 3);
write(s);
Kết quả in ra màn hình là:
A ‘ABXYZEF’
B ‘ABEXYZF’
C ‘AXYZ’
D ‘AXYZBEF’
Câu 5: Cho đoạn chương trình sau:
s:= ‘abcd’;
For i:= length(s) downto 1 do write(s[i]); Kết quả in ra màn hình là:
A ‘abcd’
B ‘dcba’
C ‘abcde’
D ‘edcba’
Câu 6: Cho đoạn chương trình sau:
s := ‘abcde’;
write(pos(‘aba’, s));
Kết quả in ra màn hình là:
A 0
B ‘0’
C 3
Trang 3D ‘3’
Câu 7: Cho đoạn chương trình sau:
s := ‘Mua xuan’;
write(upcase(s[length(s)-3]));
Kết quả in ra màn hình là:
A ‘U’
B ‘A’
C ‘X’
D ‘N’
Câu 8: Cho đoạn chương trình sau:
s1 := ‘1234’; s2 := ‘abc’;
if length(s1) > length(s2) then writeln(s1) else writeln(s2); Kết quả in ra màn hình là:
A ‘1234’
B ‘abc’
C ‘1234abc’
D ‘abc1234’
Câu 9: Trong PASCAL, cú pháp khai báo biến tệp văn bản là:
A Var <tên tệp> : Text;
B Var <tên tệp> : String;
C Var <tên biến tệp> : String;
D Var <tên biến tệp> : Text;
Câu 10: Câu lệnh Assign(<biến tệp> , <tên tệp) ; có ý nghĩa gì?
A Thủ tục gắn tên tệp cho tên biến tệp
Trang 4B Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu
C Khai báo biến tệp
D Thủ tục đóng tệp
Câu 11: Câu lệnh để gắn tên tệp ‘bai1.txt’, cho biến tệp f là:
A assign( f, ‘bai1.txt’);
B assign(bai1.txt, f);
C assign( f, bai1.txt);
D assign(‘bai1.txt’, f);
Câu 12: Câu lệnh Rewrite(<biến tệp>) ; có ý nghĩa gì?
A Thủ tục gắn tên tệp cho tên biến tệp
B Khai báo biến tệp
C Thủ tục đóng tệp
D Thủ tục mở tên để ghi dữ liệu
Câu 13: Câu lệnh dùng để đọc dữ liệu từ tệp văn bản có dạng:
A Read(<tên tệp> , <danh sách kết biến>);
B Read(<biến tệp> , <danh sách kết biến>);
C Write(<tên tệp> , <danh sách kết biến>);
D Write(<biến tệp> , <danh sách kết biến>);
Câu 14: Nếu hàm eoln( ) cho giá trị bằng true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí:
A Đầu dòng
B Đầu tệp
C Cuối dòng
D Cuối tệp
Câu 15: Câu lệnh dùng thủ tục để đóng tệp có dạng:
Trang 5A Close(<biến tệp>);
B Close(<tên tệp>);
C Stop(<biến tệp>);
D Stop(<tên tệp>);
Câu 16: Hãy chọn thứ tự hợp lí nhất khi thực hiện các thao tác ghi dữ liệu vào
tệp :
A Mở tệp => Gắn tên tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Đóng tệp
B Mở tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Gán tên tệp => Đóng tệp
C Gắn tên tệp => Mở tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Đóng tệp
D Gắn tên tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Mở tệp => Đóng tệp
Câu 17: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây khi nói về lợi ích
của việc sử dụng chương trình con:
A Tránh được việc phải viết lặp đi lặp lại cùng một dãy lệnh nào đó
B Để chương trình gọn hơn
C Hỗ trợ việc viết chương trình có cấu trúc như cấu trúc lặp, rẽ nhánh
D Không có lợi ích
Câu 18: Để khai báo hàm trong Pascal bắt đầu bằng từ khoá:
A Program
B Procedure
C Var
D Function
Câu 19: Chương trình con gồm có: (chọn câu trả lời đúng nhất)
A Hằng và biến
B Hàm và thủ tục
C Hàm và hằng
Trang 6D Thủ tục và biến
Câu 20: Khi viết một chương trình muốn trả về một giá trị ta nên dùng:
A Hàm
B Thủ tục
C Chương trình con
D Thủ tục hoặc hàm
Phần II Tự luận
Bài 1 (2 điểm) Viết các câu lệnh để đọc dữ liệu từ tệp “DL.TXT” 2 biến x1,
x2 (sử dụng biến tệp f)
Bài 2 (3 điểm) Viết chương trình:
Nhập vào một xâu kí tự
Đếm và in ra màn hình số kí tự là chữ cái (chữ thường) có trong xâu
Đáp án & Thang điểm
Phần I Trắc nghiệm
Phần II Tự luận
Bài 1
Assign(f,’DL.TXT’);
Trang 7Read(f,x1,x2);
Close(f);
Bài 2.
Var a: string;
i, Dem: integer;
Begin
writeln(‘nhap xau:’);
Readln(a);
Dem:=0;
For i:=1 to length(a) do
If (‘a’<=a[i]) and (a[i]<=’z’) Dem:= Dem+1;
Writeln(Dem);
Readln
End.
Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm