a/ Hãy xác định số lượng từng loại hạt trong nguyên tử của nguyên tố.. b/ Viết kí hiệu nguyên tử nguyên tố X..[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 HÓA HỌC 10
SỞ GD – ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 10
Mã đề: 01
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
B Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.
C Hầu hết hạt nhân các nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.
D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
Câu 2: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 24Mg
12 , 25Mg
12 , 26Mg
sai ?
A Nguyên tố Mg có 3 đồng vị.
B Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14
C Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
D Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
Câu 3: Trong tự nhiên nitơ có hai đồng vị là 147N (99,63%) và 157N (0,37%) Nguyên tử khối trung bình của nitơ là
Câu 4: Một nguyên tử có cấu hình 1s2 2s2 2p3 Chọn phát biểu sai:
A Nguyên tử đó có 7 electron B Nguyên tử đó có 7 nơtron
C Không xác định được số nơtron D Nguyên tử đó có 7 proton.
Câu 5: Lớp electron L có số phân lớp là:
Câu 6: Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là 40 Nguyên tử X có 3 electron ở lớp
ngoài cùng Số hiệu nguyên tử của X là:
Trang 2Câu 7: Kí hiệu phân lớp nào sau đây là sai?
Câu 8: Cấu hình của phân lớp electron có mức năng lượng cao nhất của nguyên tử 20X là:
Câu 9: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử nguyên tố A là 21 Vậy cấu hình electron của A là:
A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p2 C 1s2 2s2 2p3 D 1s2 2s2 2p5
Câu 10: Một nguyên tử có kí hiệu là 2145X, cấu hình electron của nguyên tử X là:
A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d2
C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2
Câu 11: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tử thuộc nguyên tố kim loại ?
A 1s22s22p1 B 1s2s2s2p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s2
Câu 12: Một ion có 3p, 4n và 2e Ion này có điện tích là
1-II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
Đồng có 2 đồng vị 2963
Cu ; 2965Cu, biết tỉ lệ số nguyên tử của chúng lần lượt là 105: 245 Tính nguyên tử khối trung bình của Cu ?
Bài 2: (3 điểm)
Cho 2 nguyên tử 15A; 29B
a/ Viết cấu hình electron của nguyên tử của nguyên tố A và B
b/ Cho biết nguyên tử A, B thuộc loại nguyên tố họ s, p, d hay f ?vì sao?
c/ Cho biết nguyên tử A, B thuộc nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm? vì sao?
Bài 3: (2 điểm) Tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là
48 Số hạt mang điện bằng 5/3 lần số hạt không mang điện
a/ Hãy xác định số lượng từng loại hạt trong nguyên tử của nguyên tố
b/ Viết kí hiệu nguyên tử nguyên tố X
c/ Cho biết nguyên tử có mấy lớp electron; số electron trên từng lớp
Trang 3TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 10
Mã đề : 02
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: Chọn câu phát biểu đúng khi nói về nguyên tử:
A Nguyên tử luôn có số e bằng số n.
B Nguyên tử mang điện tích dương hoặc điện tích âm
C Khối lượng hầu như tập trung ở vỏ nguyên tử.
D Nguyên tử có hạt p, hạt n tập trung ở hạt nhân và electron tập trung ở vỏ.
Câu 2: Hiđro có 3 đồng vị 11H, 12H, 13H và oxi có đồng vị O O 18O
18
17 18
16
18 , , Có thể có bao nhiêu phân tử H2O được tạo thành từ hiđro và oxi?
Câu 3: Neon có nguyên tử khối trung bình là 20,18 Neon có 2 đồng vị bền là 20Ne chiếm 91%
và ANe Đồng vị thứ 2 của Neon có số khối là:
Câu 4: Ký hiệu nguyên tử 1327
Xcho biết:
A A= 27, Z = 14, N = 13 B A = 13, Z = e = 27, N = 14
C A = 27, Z = e =13, N = 14 D A = 14, Z = 27, N = 13
Câu 5: Electron thuộc lớp nào liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp e; lớp e ngoài cùng có 4e Số proton nguyên tử của
nguyên tố đó là:
Câu 7: Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?
A s1, p3, d7, f9 B s2, p6, d10, f12
C s2, p4, d8, f14 D s2, p6, d10, f14
Câu 8: Nguyên tử có tổng số e là 13 có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A 3s2 3p2 B 3s2 3p1 C 2s2 2p1 D 3p1 4s2
Trang 4Câu 9: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 Vậy cấu hình electron của A
là:
A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p2
C 1s2 2s2 2p33s23p63d84s2 D 1s2 2s2 2p5
Câu 10: Một nguyên tử X cĩ tổng số electron ở các phân lớp p là 10, Nguyên tử của nguyên tố X
cĩ
A 12 electron B 16 electron C 10 electron D 18 electron.
Câu 11: Cấu hình e nguyên tử nào sau đây của nguyên tố khí hiếm?
A 1s22s22p63s23p6 B 1s2s2s2p63s23p5
C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p1
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ cấu hình electron:1s2s2s2p63s23p5 Nguyên tử X cĩ
khuynh hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron?
A Nhận 1 electron B Nhường 5 electron C Nhận 3 electron D.Nhường 3 electron
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Clo có hai đồng vị là 1735Cl;1737Cl Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị
này là 3: 1 Tính nguyên tử khối trung bình của Clo.
Bài 2: (3 điểm)
Cho 2 nguyên tử 11A; 24B
a/ Viết cấu hình electron của nguyên tử của nguyên tố A và B
b/ Cho biết nguyên tử A, B thuộc loại nguyên tố họ s, p, d hay f ?vì sao?
c/ Cho biết nguyên tử A, B thuộc nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm? vì sao?
Bài 3: (2 điểm) Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố A là
38 Số hạt mang điện dương bằng 6/7 lần số hạt khơng mang điện
a/ Hãy xác định số lượng từng loại hạt trong nguyên tử của nguyên tố
b/ Viết kí hiệu nguyên tử nguyên tố A
c/ Cho biết nguyên tử cĩ mấy lớp electron; số electron trên từng lớp
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN: HĨA HỌC – KHỐI 10
Trang 5I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
Đề 01:
Đề 02:
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1 Gọi x, y lần lượt là phần trăm của 2963
Cu;
29
65Cu
Ta có hệ phương trình
100 105 245
x y
x
y
Giải hệ phương trình ta có
x = 30%
y = 70%
63.30 65.70
64, 4 100
Cu
Gọi x, y lần lượt là phần trăm của 1735Cl;1737Cl.
Ta có hệ phương trình
100 3 1
x y x y
Giải hệ phương trình ta có
x = 75%
y =25 % 35.75 37.25
35,5 100
Cl
0,5 0,5
1 Câu 2
15A
a Có 15 electron
1s22s22p63s23p3
b A thuộc nguyên tố p
11A
a Có 11 electron 1s22s22p63s1
b A thuộc nguyên tố s
0,5 0,25
Trang 6Vì electron cuối cùng điền vào phân lớp
p
c A là phi kim
Vì có 5 electron lớp ngoài cùng
29B
a Có 29 electron
1s22s22p63s23p64s23d9
1s22s22p63s23p63d104s1
b B thuộc nguyên tố d
Vì electron cuối cùng điền vào phân
lớp
c B là kim loại
Vì có 1 electron lớp ngoài cùng
Vì electron cuối cùng điền vào phân lớp s
c A là kim loại
Vì có 1 electron lớp ngoài cùng
24B
a Có 24 electron 1s22s22p63s23p64s23d4 1s22s22p63s23p63d54s1
b B thuộc nguyên tố d
Vì electron cuối cùng điền vào phân lớp d
c B là kim loại
Vì có 1 electron lớp ngoài cùng
0,25 0,25 0,25
0,5
0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 3 Theo đề bài ta có hệ phương trình:
48 5 3
p e n
p e n
Do p = e
5
3
p n
p n
Giải hệ phương trình ta có
15 18
p
n
a Vậy:
Số proton = số elctron = 15
Số nơtron = 18
Theo đề bài ta có hệ phương trình:
38 6 7
p e n
p e n
Do p=e
6 0 7
p n
p n
Giải hệ phương trình ta có 12
14
p n
a Vậy:
Số proton = số elctron = 12
Số nơtron = 14
0,5
Trang 7b Ta có:
Z = p ; N = n
A = Z+N = 15 +18 = 33
33
15X
c Có 15 electron
1s22s22p63s23p3
Nguyên tử X có 3 lớp
- Lớp 1(K) có 2e
- Lớp 2(L) có 8e
- Lớp 3(M) có 5e
b Ta có:
Z = p ; N = n
A = Z+N = 12 +14 = 26 26
12X
c Có 12 electron 1s22s22p63s2 Nguyên tử X có 3 lớp
- Lớp 1(K) có 2e
- Lớp 2(L) có 8e
- Lớp 3(M) có 2e
0,25 0,25
0,25 0,25
0,5
Lưu ý: Học sinh giải theo phương pháp khác cho kết quả đúng cũng đạt điểm tối đa của câu đó.
Mời các bạn tham khảo thêm tại: