Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Số mật mã NHẬN XÉT CỦA GIÁM KHẢO ĐIỂM BÀI THI Viết bằng chữ Phần 1: Trắc nghiệm 6 điểm.. Ai ai cũng náo nức muốn xem mặt, xem tài ơng Cản Ngũ.. Ngay
Trang 1Họ và tên:………
Lớp:………3………
Trường:
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2010 – 2011 Ngày kiểm tra :
Thời gian: 40 phút (Không kể giao đề)
Số mật mã
MÔN : TOÁN
SỐ BÁO DANH (Do thí sinh ghi)
Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2
-
-LỜI DẶN THÍ SINH
1 Thí sinh phải ghi rõ số tờ giấy nộp về mỗi bài thi
vào trong khung này và không được ghi gian
2 Ngoài ra không được đánh số, ký tên hay ghi một
dấu hiệu gì vào giấy thi từ chỗ này trở xuống
Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Số mật
mã
NHẬN XÉT CỦA GIÁM KHẢO ĐIỂM BÀI THI
(Viết bằng chữ)
Phần 1: Trắc nghiệm (6 điểm ).
1 Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: ( 1 điểm)
Số 60030 dược đọc là:
A Sáu trăm nghìn ba mươi
B Sáu nghìn khơng trăm ba mươi
C Sáu mươi nghìn khơng trăm ba mươi
2 Trong các số 8572 ; 7852 ; 7258 ; 8752 số lớn nhất là: ( 1 điểm )
A 8572 B 7852 C 7258 D 8752
3 Kết quả của phep nhân 2436 4 là: ( 1 điểm )
A 6744 B 9644 C 9744
4 Số thích hợp để điền vào chỗ trống của 2dm 9 cm = ……… cm ( 1 điểm )
A 27 B 28 C 29
5 Số gĩc vuơng trong hình bên là : ( 1 điểm )
A 1 gĩc B 2 gĩc C 3 gĩc
6 Khoanh vào chữ cái dặt trước câu trả lời dứng : ( 1 điểm )
Một vườn rau hình chữ nhật cĩ chiều dài là 27 m, chiều rộng bằng 13 chiều dài Vườn rau hình chữ nhật dĩ cĩ chiều rộng là:
A 18 m B 9 m C 24 m
Trang 2Phần 2: Tự luận (4 điểm)
Phần tự luận: ( 4 điểm)
1 Tính : ( 1 điểm)
2 Bài toán : (2 điểm)
Một cửa hàng có 2084 m vải, đã bán được 41 số mét vải đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải ?
3 Nêu đúng giờ chẵn theo các câu hỏi: ( 1 điểm )
- Kim giờ và kim phút cùng nằm trên một đường thẳng ?
………
- Kim giờ và kim phút chồng khít lên nhau ?
………
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC GHI VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
4 3672
3
2056
579
7680
3726
4581
Trang 3Lớp …………3………
Họ và tên: ………
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2010 – 2011 Ngày kiểm tra :
Thời gian : Đọc : Tùy Số lượng HS MÔN THI
TIẾNG VIỆT
(Đọc TT và chính tả)
SỐ BÁO DANH
(Do thí sinh ghi) Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 Mã phách
-ĐIỂM Nhận xét của giám khảo Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Mã phách
ĐTT:
CT:
Phần 1: Đọc thành tiếng ( 6 điểm)
Cho học sinh bốc thăm rồi đọc 1 đoạn 1 trong 5 bài sau và trả lời câu hỏi cĩ nội dung theo đoạn đọc
1 Chú ở bên Bác Hồ SGK TV3, tập 2 trang 16
3 Đối đáp với vua SGK TV3, tập 2 trang 49
4 Hội đua voi ở Tây Nguyên SGK TV3, tập 2 trang 60
5 Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử SGK TV3, tập 2 trang 65
Phần II: Chính tả (5đ) thời gian 15 phút
Bài viết: Khĩi chiều (SGK TV3, tập 2 trang 75)
Trang 4Trường:
Lớp : ………3………
Họ và tên: ………
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2010 – 2011 Ngày kiểm tra :
Thời gian : 60 phút (không kể giao đề) MÔN THI
TIẾNG VIỆT
(Đọc hiểu & TLV)
SỐ BÁO DANH
(Do thí sinh ghi) Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 Mã phách
-ĐIỂM Nhận xét của giám khảo Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Mã phách
ĐH:
TLV:
Phần I: đọc hiểu: ( 4 điểm) thời gian 30 phút
Đọc thầm bài: Hội vật
1.Tiếng trống vật nổi lên dồn dập Người tứ xứ đổ về như nước chảy Ai ai cũng náo nức muốn xem mặt, xem tài ơng Cản Ngũ Người ta chen lấn nhau, quây kín quanh sới vật, nhiều người phải trèo lên những cây cao gần đấy xem cho rõ
2 Ngay dịp trống đầu, Quắm Đen đã lăn xả vào ơng Cản ngũ Anh vờn bên trái, đánh bên phải, dứ trên, đánh dưới, thoắt biến, thoắt hĩa khơn lường Trái lại, ơng Cản ngũ cĩ vẽ lớ ngớ, chậm chạp Hai tay ơng lúc nào cũng giang rộng, để sát xuống mặt đất, xoay xoay chống đỡ… Keo vật xem chừng chán ngắt
3.Ơng Cản Ngũ bỗng bước hụt, mất đà chúi xuống Quắm Đen nhanh như cắt, luồn qua hai tay ơng , ơm lấy một bên chân ơng, bốc lên Người xem bốn phía xung quanh reo ồ cả lên Thơi thế là ơng Cản Ngũ ngã rồi, nhất định ngã rồi, cĩ khỏe bằng voi cũng phải ngã!
4.Tiếng trống dồn lên, gấp rút, giục giã Ơng Cản Ngũ vẫn chưa ngã Ơng vẫn đứng như cây trồng giữa sới cịn Quắm Đen thì đang loay hoay, gị lưng lại, khơng sao bê nổi chân ơng lên Cái chân tựa như bằng cột sắt chứ khơng phải là chân người nữa
5.Ơng Cản Ngũ vấn đứng nghiêng mình nhìn Quắm Đen mồ hơi mồ kê nhễ nhại dưới chân Lúc lâu, ơng mới thị tay xuống nắm lấy khố Quắm Đen, nhấc bổng anh ta lên, coi nhẹ nhàng như giơ con ếch cĩ buộc sợi rơm ngang bụng vậy
Theo KIM LÂN
B Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào câu trả lời đúng nhất :
1 vì sao người tứ xứ đổ về xem vật rất đơng ?
a vì ai ai cũng muốn xem mặt, xem tài của ơng Cản Ngũ
b.Vì ai cũng muốn xem vật
c Vì ai ai cũng muốn xem mặt xem tài Quắm Đen
2 Vì sao Quắm Đen thua ơng Cản Ngũ?
a Vì Quắm Đen thiếu kinh nghiệm mắc mưu ơng Cản Ngũ
b Vì Quắm Đen yếu sức
c Vì ơng Cản Ngũ cĩ sức khỏe
3 Câu nào cĩ hình ảnh so sánh ?
Trang 5b Người tứ xứ đổ về như nước chảy.
c Ông Cản Ngũ vấn chưa ngã
4 Câu “Tiếng trống nổi lên dồn dập” từ in đậm trả lời cho câu hỏi nào ?
a Làm gì ?
b Như thế nào ?
c Khi nào ?
Phần II: Tập làm văn ( 5 điểm)
Đề bài: Viết một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) kể về một người lao động trí
óc mà em biết
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC GHI VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
Trang 6………
HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT 3
I Đọc thành tiếng ( 6 điểm)
Phát âm rõ ràng, tốc độ đọc đúng qui định, biết ngắt, nghỉ hơi sau dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật
Tùy theo mức độ đọc của học sinh giáo viên cho từ 1 đến 5 điểm
Trả lời đúng câu hỏi cho 1 điểm
II Chính tả : ( 5 điểm ).
Viết đúng bài chính tả, rỏ ràng, trình bày sạch đẹp, không sai lỗi chính tả , cho 5 điểm
Sai tiếng, âm, vần, dấu thanh, viết hoa không đúng qui định, thiếu tiếng , mỗi lỗi trừ 0,25 điểm
III Đọc hiểu : ( 4 điểm )
Mỗi câu khoanh đúng cho 1 điểm
1 Khoanh vào A
2 Khoanh vào A
3 Khoanh vào B
4 Khoanh vào B
IV Tập làm văn : ( 5 điểm )
Đảm bảo các yêu cầu sau được 5 điểm
- Viết được đoạn văn ngắn có nội dung theo đề bài
- Viết đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.
- Viết chữ tương đối rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ.
- Tuỳ theo mừc độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết, nội dung mà trừ từ 0,5
đ đến 4,5 điểm
Trang 7HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 3
I Phần trắc nghiệm : ( 6 điểm )
1 Khoanh vào C (1 điểm )
3 Khoanh vào C ( 1 điểm)
4 Khoanh vào C ( 1 điểm)
5 Khoanh vào B ( 1 điểm)
6 Khoanh vào B ( 1 điểm )
II Phần tự luận ( 4 điểm )
1 Tính: ( đđiểm )
Đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
2 ( 2đđiểm )
Tóm tắt Giải
Cửa hàng đã bán số mét vải là: (0,5 điểm)
2084 m 2084 : 4 = 512 ( m) ( 0,5 điểm) Cửa hàng cịn lại số mét vải là: ( 0,5 điểm)
2084 - 512 = 1563 ( m) ( 0,5 điểm) Đáp số: 1563 m ( 0,5 điểm) Bán 41 sĩ mét vải Cịn ? m
3 ( 1 đđiểm )
Nêu đúng giờ chẵn theo các câu hỏi: ( 1 điểm )
- Kim giờ và kim phút cùng nằm trên một đường thẳng ?
6 giờ ( 0,5 điểm)
- Kim giờ và kim phút chồng khít lên nhau ?
12 giờ ( 0, 5 điểm)
Lưu ý : Nếu toàn bài lẻ 0,5 đ thì làm tròn thành 1 đ.
Ví dụ : 6,25 = 6
6,5 hoặc 6,75 = 7
918 4
0 32 07 3672
21168 3
2056
6901
579
7680
8307
3726
4581