Trong các nhóm sau nhóm nào tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường A... (1,5 điểm).[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC NÂNG CAO LỚP 8
NĂM HỌC 2019- 2020
Bản quyền thuộc về upload.123doc.net nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích
thương mại
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề số 1
Họ và tên:
Lớp 8:
Phần 1 Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1 Trộn 25ml rượu Etylic với 10ml nước cất Câu nào sau đây diễn đạt đúng?
A Chất tan là nước, dung môi là rượu
B Chất tan là rượu, dung môi là nước
C Nước hoặc rượu có thể là chất tan hoặc dung môi
D Cả hai chất rượu và nước vừa là nước vừa là dung môi
Câu 2 Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế O2 bằng cách nhiệt phân các hợp chất: KClO3 hoặc KMnO4, KNO3 vì các hóa chất này có đặc điểm:
A Giàu oxi và dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao B Phù hợp với thiết bị hiện đại
Câu 3 Cho dãy chất sau: CO2, P2O5, CaCO3, SO3, Na2O, SiO2, CO, ZnO, PbO, N2O5,
NO Những chất nào là oxit axit?
A CO2, CaCO3, SO3, Na2O, SiO2
B CO2, ZnO, P2O5, SO3, SiO2, NO
C CO2, SO3, CO, N2O5, PbO
D CO2, SO3, SiO2, N2O5, P2O5
Câu 4 Độ tan của chất khí trong nước sẽ tăng nếu:
A Giảm nhiệt độ vào giảm áp suất
B Tăng nhiệt độ vào giảm áp suất
C Giảm nhiệt độ vào tăng áp suất
Trang 2D Tăng nhiệt độ vào tăng áp suất
Câu 5 Nồng độ mol của dung dịch thu được khi cho 8,19 gam NaCl vào 200 ml nước là:
Câu 6 Nồng độ % của dung dịch là
A .số mol chất tan trong 1 lít dung dịch
B số gam chất tan trong 100g dung dịch
C số gam chất tan trong 1 lít dung dịch
D số gam chất tan trong 100g nước
Câu 7 Hòa tan 20g muối vào 180g nước, nồng độ % của dung dịch ở 15oC là:
Câu 8 Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước?
A SO3, CaO, CuO, Fe2O3 B ZnO, CO2, SiO2, PbO
C SO2, Al2O3, HgO, K2O D SO3, Na2O, CaO, P2O5
Câu 9 Dung dịch là hỗn hợp
A chất rắn trong chất lỏng
B đồng nhất của dung môi và chất tan
C đồng nhất của các chất rắn, lỏng, khí trong dung môi
D đồng nhất chất rắn và dung môi
Câu 10 Trong các nhóm sau nhóm nào tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường
A K, Ca, Fe C Na, K, Ca
B Fe, Cu, K D Zn, Ca, Na
Phần 2 Tự luận (6 điểm )
Câu 1 (2 điểm) Hòan thành các sơ đồ phản ứng sau:
a) Al + H2SO4 (l) - - > ? + ?
b) ? + H2O - - > KOH
c) Fe2O3 + H2 - -> ? + H2O
d) Fe + ? - - > FeCl3
Trang 3e) FexOy + HCl - - > ? + H2O.
Câu 2 (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng riêng
biệt các chất sau: CaO, SO2, NaO
Câu 3 (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 4,8 g kim loại magie vào dung dịch axit clohiđric
HCl 14,5%
a) Viết PTHH của phản ứng
b) Tính số gam muối magie clorua MgCl2 tạo thành và thể tích khí H2 sinh ra ở đktc c) Tính khối lượng dung dịch axit clohiđric 14,6% đã dùng?
( Biết: Mg = 24, Zn = 65, Cl = 35.5 , H = 1; O = 16)
Đáp án đề kiểm thi cuối kì 2 môn Hóa học nâng cao lớp 8
Phần 1 Trắc nghiệm (4 điểm)
Phần 2 Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
a) 2Al + 3H2SO4 (l) Al2(SO4)3 + 3H2
b) K2O + H2O 2KOH
c) Fe2O3 + 3H2 t0 2Fe + 3H2O
d) 2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
e) FexOy + 2yHCl t0 FeCl2y/x + yH2O
Câu 2 (1,5 điểm)
Trích mẫu thuốc thử ra ống nghiệm rồi đánh số thứ tự
Nhỏ từ từ nước vào các ống nghiệm, sau đó dùng quỳ tím nhúng vào dung dịch Ống nghiệm nào quỳ chuyển sang màu đỏ axit HCl, ống nghiệm quỳ chuyển sang màu xanh là
Na2O và CaO
Na2O + H2O 2NaOH
CaO + H2O Ca(OH)2
Sục khí CO2 vào 2 ống nghiệm còn lại, ống nghiệm nào có kết tủa trắng là CaO
Trang 4Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 ↓ + H2O
NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
Ống nghiệm còn lại là Na2O
Câu 3 ( 2,5 điểm)
a) Mg + 2HCl MgCl2 + H2
b)
Số mol của Mg = Số mol của H2 = 0,2 (mol) => Thể tích H2 = 0,2 x 22,4= 4,48l Khối lượng của muối là: 0,2 x 95= 19g
=> Số mol HCl =0,4 (mol) => Khối lượng HCl = 0,4 x 36,5 = 24,6 g
c)
mdd
×100 => mdd= mct
14 , 6
Mời các bạn tham khảo thêm tại