1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Toán 8 Bài 3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ - Lý thuyết, bài tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

5 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 340,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Biểu thức nào dưới đây viết được dưới dạng bình phương của một hiệuI. A..[r]

Trang 1

Toán 8 Bài 3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Bản quyền thuộc về upload.123doc.net.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

A Lý thuyết về những hằng đẳng thức đáng nhớ

1 Bình phương của một tổng

+ Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:

A B  2  A2  2 AB B  2 + Chứng minh:

A B  2   A B A B       A2 AB AB B   2  A2  2 AB B  2

+ Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1: Tính a  2 2

Nhận xét: trong biểu thức a  2 2

thì A = a và B = 2

Lời giải:

a  2 2  a2  2 .2 2 a  2  a2  4 a  4

Ví dụ 2: Viết biểu thức x2  6 x  9 dưới dạng bình phương của một tổng

Lời giải:

xx   xx   x

2 Bình phương của một hiệu

+ Với hai biểu thức tùy ý A và B, ta có:

A B  2  A2 2 AB B  2

+ Chứng minh:

A B  2   A B A B       A2 AB AB B   2  A2  2 AB B  2

Trang 2

+ Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1: Tính 4 a  2

Nhận xét: Trong biểu thức 4 a  2

thì A = 4 và B = a

Lời giải:

 4  a 2  42  2.4 a a  2  16 8  a a  2

Ví dụ 2: Viết biểu thức x2  4 x  4 dưới dạng bình phương của một hiệu

Lời giải:

xx   xx   x

3 Hiệu hai bình phương

+ Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có:

ABA B A B   + Chứng minh:

A B A B       A2  AB AB B   2  A2  B2

+ Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1: Tính x  3 y x    3 y

Lời giải:

x  3 y x    3 y     x 2  3 y 2  x2  9 y2

Ví dụ 2: Tính x 2 4

Lời giải:

x   x   xx

B Bài tập về những hằng đẳng thức đáng nhớ

I Bài tập trắc nghiệm về những hằng đẳng thức đáng nhớ

Trang 3

Câu 1: Biểu thức nào dưới đây viết được dưới dạng bình phương của một hiệu?

A x2  2 x  4 B x2  10 x  25

C x2  12 x  144 D x2  3 x  8

Câu 2: Biểu thức nào dưới đây viết được dưới dạng bình phương của một tổng?

A x2  6 x  10 B x2  2 x  1

C 4 x2 4 x  16 D 2 x2  4 x  8

Câu 3: Công thức nào dưới đây là công thức của hiệu hai bình phương?

A

xy

Câu 4: Thu gọn x  2 2   x  4 2  x2  3 x  1

ta được

A x2  7 x  11 B x2  7 x  11 C x2  7 x  11 D x2  7 x  11

Câu 5: Rút gọn biểu thức  2 x  2 2  4 x x   2 

ta được kết quả bằng:

A 8 x  4 B 8 x2  8 x  4 C 4 D - 4

2 Bài tập tự luận về những hằng đẳng thức đáng nhớ

Bài 1: Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

a, 4 x2 4 x  1 b, 9 x2  12 x  4

c, 25 a2  16 b2  40 ab

d,

3 4

xx

e,  x  2 2  2  x  2   1

f,  x2  2 x  1 2 2  x  1 4 16 2 

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

a,  a b  2

tại a = 2, b = 3

b,  a b  2   a b  2

tại a  2 ;8 b  310

Trang 4

c, 24 x2  480 x  2400 tại x= 5

Bài 3: Tính:

a,  2 a b   3 c 2

b,  a  2 b  3 c  4 d 2

C Lời giải, đáp án bài tập về những hằng đẳng thức đáng nhớ

I Bài tập trắc nghiệm nhân đa thức với đa thức

II Bài tập tự luận về những hằng đẳng thức đáng nhớ

Bài 1:

a, 4 x2  4 x   1  2 x 2 2.2 1 1 x    2 x  1 2

b, 9 x2  12 x   4  3 x 2  2.3 2 2 x  2   3 x  2 2

c, 25 a2  16 b2  40 ab   5 a 2  2.5 4 a b   4 b 2   5 a  4 b 2

d,

xx   xx         x   

e,  x  2 2  2  x  2    1  x   2 1 2   x  1 2

f,

2

Bài 2:

a, Thay a = 2, b = 3 vào  a b  2

có:  2 3  2  52  25

Trang 5

b, Có  a b  2   a b  2   a b a b a b a b           4 ab

Thay

2 ; 3

ab  có: 4.2 38 10  2 2 32 8 10  2 310 10   2.3 10  610

c, Có 24 x2  480 x  2400 24   x2  20 x  100   24  x  10 2

Thay x = 5 có: 24 5 10   2  24 5   2  24.25 500 

Bài 3: Tính:

a,

a ab b ac bc c

b,

Tải thêm tài liệu tại:

Ngày đăng: 28/12/2020, 03:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w