a, Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến:... Chứng minh rằng:.[r]
Trang 1Đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm học 2019 - 2020 - Đề số 1
A Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7
I Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Đa thức x2 4 x3 5 x4 6 x 7 có bậc là:
Câu 2: Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức x2 8 x 7
Câu 3: Đa thức x3 4 x2 5 x3 2 x2 1 sau khi thu gọn được:
A 6x3 2x21 B 6x3 2x2 1
C 6 x3 2 x2 1 D x3 5 x3 4 x2 2 x2 1
Câu 4: Cho tam giác ABC, có G là trọng tâm của tam giác ABC và M là trung điểm
của AC thì:
2 3
AG AM
C
2
3
CG CM
D
2 3
BG BM
Câu 5: Gọi E là giao điểm của ba đường phân giác của tam giác ABC, khi đó ta có:
A Điểm E cách đều ba cạnh của tam giác ABC
B Điểm E cách đều ba đỉnh của tam giác ABC
C Điểm E là trung điểm của cạnh AB
D Điểm E là trung điểm của cạnh AC
II Phần tự luận
Bài 1:
a, Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến:
Trang 2 2 1 4 2 3 4
5
A x x x x x x
b, Cho hai đa thức B x x3 15 x2 9
và C x 4 x2 3 x 8
Tính:
1, B x C x
2, 4 B x 7 C x
3, Cho đa thức D x 2x3 6x2 18x m
Tìm m để D x 2 B x 6 C x
Bài 2: Số điểm thi học kì của các bạn học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:
Hãy lập bảng tần số
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại B, đường phân giác AD (D thuộc BC) Kẻ BO
vuông góc với AD (O thuộc AD), BO cắt AC tại E Chứng minh rằng:
a, ABOAEO
b, Tam giác BAE là tam giác cân từ đó suy ra AO là đường trung tuyến của tam giác BAE
c, AD là đường trung trực của BE
d, Kẻ BK vuông góc với AC (K thuộc AC) Gọi M là giao điểm của BK và AD Chứng minh MEB EBC
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức 24x2 40x 7 biết 3x2 5x 6 2
B Lời giải, đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7
I Phần trắc nghiệm
Trang 3II Phần tự luận
Bài 1:
a, 26 4 16 3 4 2 10
5
A x x x x
b, 1, B x C x x3 11x2 3x1
2, 4 B x 7 C x 4 x3 88 x2 21 x 92
3, 2.B x 6.C x 2x3 6x2 18x 30 m30
Bài 2:
Bài 3: Học sinh tự vẽ hình
a, BO vuông góc với AD AOB 900
Có B, O, E thằng hàng AOE 900
Xét tam giác ABO và tam giác AEO có:
BAO EAO (AD là phân giác)
AO chung
900
AOB AOE
ABO AEO g c g
b, Có ABO AEO(cmt) AB AE (cạnh tương ứng bằng nhau)
Tam giác ABE là tam giác cân tại A
Lại có AO là đường phân giác AO vừa là đường cao, đường phân giác, đường trung tuyến của tam giác ABE
c, Có AO là đường trung tuyến của tam giác ABE BO BE
Trang 4Lại có AD vuông góc với BE
AD là đường trung trực của BE
d, Tam giác ABE có:
QO, BK là các đường cao của tam giác và cắt nhau tại M
M là trực tâm của tam giác Em là đường cao của tam giác
ME vuông góc với BC ME//BC
MEB EBC
Bài 4:
Có 24x2 20x 7 8 3 x2 5x6 55 8.2 55 39
Tải thêm tài liệu tại: