Thể phủ định: Ở thể phủ định, sau động từ to be sẽ có thêm từ not và thường có thêm từ any để nhấn mạnh sự không tồn tại của một thứ gì đó. Tương tự, cũng có 3 nguyên tắc:[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 LỚP 6 NĂM 2020
MÔN TIẾNG ANH
Bản quyền thuộc về upload.123doc.net nghiêm cấm mọi hành vi
sao chép vì mục đích thương mại.
I Từ vựng tiếng Anh 6 Unit 1 2 3
Từ vựng tiếng Anh Unit 1 lớp 6 My new school
1 activity /ækˈtɪvəti/ n hoạt động
4 binder /ˈbaɪndə(r)/ n bìa hồ sơ
5 boarding school /ˈbɔːdɪŋ skuːl/ n trường nội trú
7 break time /breɪk taɪm/ n giờ ra chơi
8 chalkboard /ˈtʃɔːkbɔːd/ n bảng viết phấn
9 classmate /ˈklɑːsmeɪt/ n bạn cùng lớp
10 calculator /ˈkæl·kjəˌleɪ·t̬ər/ n máy tính
12 creative /kriˈeɪtɪv/ adj sáng tạo
13 diploma /dɪˈpləʊmə/ n bằng, giấy khen
14 equipment /ɪˈkwɪpmənt/ n thiết bị
15 excited /ɪkˈsaɪtɪd/ adj hào hứng, phấn khích
16 folder /ˈfəʊldə(r)/ n bìa đựng tài liệu
17 greenhouse /’griːnhaʊs/ n nhà kính
19 healthy /ˈhelθi/i/ adj khỏe mạnh
Trang 221 history /ˈhɪstri/ n lịch sử
23 ink bottle /iŋkˈbɒtl/ n lọ mực
24 international /ɪntəˈnæʃnəl/ adj thuộc về quốc tế
25 interview /ˈɪntəvjuː/ n cuộc phỏng vấn, phỏng
31 mechanical pencil /məˈkænɪkl ˈpensl/ n bút chì kim
32 neighbourhood /ˈneɪbəhʊd/ n hàng xóm, vùng lân cận
34 overseas /əʊvəˈsiːz/ adj ở nước ngoài
35 pencil sharpener /ˈpensl ˈʃɑːpənər/ n gọt bút chì
36 physics /ˈfɪzɪks/ n môn Vật lý
37 playground /ˈpleɪgraʊnd/ n sân chơi
38 pocket money /ˈpɒkɪt ˈmʌnɪ/ n tiền tiêu vặt
40 private tutor /ˈpraɪvət ˈtjuːtə(r)/ n gia sư riêng
42 quiet /ˈkwaɪət/ adj yên tĩnh, yên lặng
43 remember /rɪˈmembə(r)/ v ghi nhớ
46 schoolbag /ˈskuːlbæg/ n cặp xách
47 school lunch /ˈskuːl lʌntʃ/ n bữa ăn trưa ở trường
48 school supply /ˈskuːl səˈplaɪ/ n dụng cụ học tập
Trang 349 science /ˈsaɪəns/ n môn Khoa học
51 spiral notebook /ˈspaɪrəl ˈnəʊtbʊk/ n sổ, vở gáy xoắn/ lò xo
52 student /stjuːdənt/ n học sinh
53 surround /səˈraʊnd/ v bao quanh
54 swimming pool /ˈswɪmɪŋ puːl/ n bể bơi
55 teacher /ˈtiːtʃə(r)/ n giáo viên
56 textbook /ˈtekst bʊk/ n sách giáo khoa
57 uniform /ˈjuːnɪfɔːm/ n bộ đồng phục
Từ vựng tiếng Anh Unit 2 lớp 6 My home
apartment /əˈpɑːrt.mənt/ (n) căn hộ
attic /ˈæt̬.ɪk/ (n) gác mái
air-conditioner /ˈeər kənˌdɪʃ·ə·nər/ (n) máy điều hòa không khí
alarm clock /əˈlɑːm klɒk/ đồng hồ báo thức
bedroom /ˈbed.ruːm/ /ˈbed.rʊm/ (n) phòng ngủ
bathroom /ˈbæθi/.ruːm/ /ˈbæθi/.rʊm/ (n) nhà tắm
behind /bɪˈhaɪnd/ (pre) /bɪˈhaɪnd/ (pre): ở phía sau, đằng sau
between /bɪˈtwin/ (pre) ở giữa
blanket /ˈblæŋkɪt/ cái chăn
bathroom scales /ˈbɑːθi/ruːm skeɪlz/ cân sức khỏe
country house /ˌkʌn.tri ˈhaʊs/ (n) nhà ở nông thôn
cupboard /ˈkʌb·ərd/ (n) tủ chén
chair /tʃeər/ (n) ghế
ceiling fan /ˈsiːlɪŋ fæn/ quạt trần
cellar /ˈselə(r)/ tầng hầm
Trang 4chimney /ˈtʃɪmni/ ống khói
chopsticks /ˈtʃɒpstɪks/ đôi đũa
cooker /ˈkʊkər/ nồi cơm điện
curtain /ˈkɜːtn/ rèm cửa
chest of drawers /ˌtʃest əv ˈdrɔːrz/ (n) ngăn kéo tủ
crazy /ˈkreɪ.zi/ (adj) kì dị, lạ thường
department store /dɪˈpɑːrt.mənt ˌstɔːr/ (n) cửa hàng bách hóa
dishwasher /ˈdɪʃˌwɑʃ·ər/ (n) máy rửa bát (chén) đĩadining room /ˈdaɪnɪŋ ruːm/ phòng ăn
fridge /frɪdʒ/ (n) tủ lạnh
furniture /ˈfɜr nɪ tʃər/ (n) đồ đạc trong nhà, đồ gỗgarage /ˈɡærɑːʒ/ nhà để xe
messy /ˈmes.i/ (adj) lộn xộn, bừa bộn
move /muːv/ (v) di chuyển, chuyển nhànext to /'nɛkst tu/ (pre) kế bèn, ở cạnh
in front of /ɪn 'frʌnt ʌv/ (pre) ở phía trước, đằng trướcunder /ˈʌn dər/ (pre) ở bên dưới, phía dướitable /ˈteɪ bəl/ (n) bàn
sofa /ˈsoʊ·fə/ (n) ghế trường kỷ, ghế sô phastilt house /stɪltsˌhaʊs / (n) nhà sàn
Trang 5poster /ˈpoʊ·stər/ (n) áp phích
toilet /ˈtɔɪ·lɪt/ (n) nhà vệ sinh
town house /ˈtaʊn ˌhaʊs/ (n) nhà phố
villa /ˈvɪl.ə/ (n) biệt thự
wardrobe /ˈwɔːr.droʊb/ (n) tủ đựng quần áo
Từ vựng tiếng Anh Unit 3 lớp 6 My friends
Trang 6choir n /kwɑɪər/ dàn đồng ca
competition n /ˌkɒm pɪˈtɪʃ ən/ cuộc đua, cuộc thiconfident adj /ˈkɒn fɪ dənt/ tự tin, tin tưởng
curious adj /ˈkjʊər·i·əs/ tò mò, thích tìm hiểu
firefighter n /ˈfɑɪərˌfɑɪ·t̬ər/ lính cứu hỏa
fireworks n /ˈfɑɪərˌwɜrks/ pháo hoa
freedom-loving adj /friːdəm-ˈlʌvɪŋ/ yêu tự do
field trip /ˈfiːld trɪp/ chuyến đi về vùng quêsensitive adj /ˈsentsɪtɪv/ nhạy cảm
funny adj /ˈfʌn i/ buồn cười, thú vịgenerous adj /ˈdʒen·ə·rəs/ rộng rãi, hào phóng
organise v /ˈɔr gəˌnaɪz/ tổ chức
personality n /pɜr·səˈnæl·ɪ·t̬i/ tính cách, cá tính
reliable adj /rɪˈlɑɪ·ə·bəl/ đáng tin cậy
serious adj /ˈsɪr.i.əs/ nghiêm túc
Trang 7shy adj /ʃɑɪ/ bẽn lẽn, hay xấu hổ
sporty adj /ˈspɔːr.t̬i/ dáng thể thao, khỏe
mạnhvolunteer n /ˌvɑl·ənˈtɪr/ tình nguyện viên
zodiac n /ˈzoʊd·iˌæk/ cung hoàng đạo
Ngữ pháp tiếng Anh 6 Unit 1 2 3
Ngữ pháp Unit 1 My new school lớp 6
I Thì Hiện tại đơn lớp 6 - The Present Simple Tense
2 To Be: (am/ is/ are)
Do not + Vo(=don’t +Vo) Do… + Vo…?He/ She/ It/ Danh từ số ít Vs/es
Does not + Vo(=doesn’t +Vo) Does… + Vo…?
Trang 8* Use: Diễn tả một sự thật ở hiên tại, một quy luật, một chân lý hiển nhiên
Diễn tả một thói quen,môt sự việc lập đi lập lại ở hiện tại, một phong tục
* Note: Trong thời hiện tại thường, các ngôi (thứ nhất số ít/nhiều, thứ 3 số nhiều) được chia như ví
dụ tổng quát 1/ trên đây, riêng ngôi thứ 3 (ba) số ít (He, she, it - Tom, John, Hoa ), ta cần lưu ý cácquy tắc sau:
- Phải thêm "s" vào sau động từ ở câu khẳng định (V+s)
- Ngoài việc "s" vào sau động từ, ta phải đặc biệt chú ý những trường hợp sau:
+ Những động từ (Verbs) tận cùng bằng những chữ sau đây thì phải thêm "ES".
Ví dụ: He often kisses his wife before going to work
Tom brushes his teeth everyday
+ Những động từ (Verbs) tận cùng bằng "Y" thì phải xét hai (2) trường hợp sau đây.
Trang 9Nếu trước Y là nguyên âm (vowel)………… thì giữ nguyên y và chỉ thêm S
We play She/ he plays
Ví dụ: She plays the piano very well
Nếu trước Y là phụ âm (consonant) thì sẽ chia như sau: (Y IES)
We carry She/ he carries
They worry She/ he worries
Ví dụ: He often carries money with him whenever he goes out
* Các trạng từ dùng trong thời HTĐ:
- Always, usually, often, not often, sometimes, occasionally, never;
- Everyday, every week/ month/ year , on Mondays, Tuesdays, , Sundays
- Once/twice/ three times a week/month/y ear ;
- Every two weeks, every three months (a quarter)
- Whenever, every time, every now and then, every now and again, every so often
* Cách phát âm:Với các ngôi thứ ba (3) số ít, đuôi "S" được đọc như sau:
Trang 10II Thì Hiện tại tiếp diễn lớp 6 - The Present Continuous Tense
1 FORM:
VERBAFFIRMATIVE FORM S + BE + V-ING
NEGATIVE FORM S + BE + NOT + V-ING
INTERROGATIVE FORM BE + S + V-ING …?
SHORT ANSWERS
YES, S + BE
NO, S + BE + NOT
2 USAGE:
a) Diễn tả hành động, sự việc xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Ex: Where's Mary?
She's having a bath
b) Diễn tả một hành động đang xảy ra và kéo dài một thời gian ở hiện tại.
Ex: What are you doing now?
I am cooking
c) Diễn tả một tình huống tạm thời
Ex: I'm living with some friends until I find a flat
The telephone isn't working this morning
Trang 11d) Diễn tả những tình huống đang tiến triển, đang thay đổi (dù kéo dài)
Ex: That child is getting bigger every day
e) Diễn tả những sự việc xảy ra trong khoảng thời gian gần lúc nói (ví
dụ như: hôm nay, tuần này, tối nay )
Ex: You're working hard today
f) Diễn tả những việc đã sắp xếp để thực hiện, có dự định trước (thường mang tính cá nhân) và trong câu có phó từ chỉ thời gian đi kèm.
Ex: A: What are you doing on Saturday evening?
B: I am going to the theatre
g) Hiện tại tiếp diễn với những động từ chỉ sự hy vọng, mong đợi (dùng thay cho thì hiện tại đơn trong thư tín, lời mời)
Ex: We are looking forward to seeing you
I'm hoping to see you soon
III NOTE:
1) Cách thêm "ING" sau động từ:
a) Động từ tận cùng bằng "e" (e câm) thì bỏ e trước khi thêm "ing"
Ex: live - living
come - coming
Riêng tobe - being
Trang 12b) Động từ 1 âm tiết (hoặc 2 âm tiết trở lên mà có âm nhấn ở cuối) tận cùng bằng 1 phụ âm, có 1 nguyên âm đi trước thì ta nhân đôi phụ âm tận cùng trước khi thêm "ing"
Ex: run - running
begin - beginning
Nhưng: meet - meeting (không gấp đôi t vì có 2 Nguyên âm " e" đi trước)
c) Động từ tận cùng bằng "ie" thì đổi thành "y" rồi thêm "ing"
Ex: lie - lying
2) Thường dùng với các từ/cụm từ chỉ thời gian như:
+ Now, right now, at the moment (lúc này)
+ At present (hiện nay)
+ at the moment/ this time
+ listen!/ look!/ (!)/ pay attention to!/ hurry up!
+ do you hear?
+ keep silent ! = Be quiet!
+ don't make noise! = don't talk in class!
Trang 13+ today/ this day/ this Monday
+ WHERE + BE + S ?
3) Những động từ không chia ở HTTD
know wish expect
understand wonder notice
fall smell agree
keep seem love/ like
be fell start /begin
want need look
see consider taste
hear feel finish
have to prefer stop
hope sound enjoy
Ngữ pháp tiếng Anh Unit 2 My home lớp 6
1 Cấu trúc There are, There is
Thể khẳng định
Với thể khẳng định, có 3 nguyên tắc sử dụng cấu trúc There + be +…
a, Nguyên tắc 1: There is + singular noun (danh từ số ít)
Ví dụ: – There is a pen in my lovely pencil case – There is an apple in the picnic basket.
b, Nguyên tắc 2: There are + plural noun (danh từ số nhiều)
Trang 14– There are pens in my lovely pencil case.
– There are three apples in the picnic basket.
– There are many trees in my grandparents’ garden.
c, Nguyên tắc 3:
There is + uncountable noun (danh từ không đếm được)
– There is hot water in the bottle.
– There is some rice left on the plate.
Thể phủ định: Ở thể phủ định, sau động từ to be sẽ có thêm từ not và thường có thêm từ any để nhấn mạnh sự không tồn tại của một thứ gì đó Tương tự, cũng có 3 nguyên tắc:
a, Nguyên tắc 1: There is not + singular noun
– There is not any book on the shelf
b Nguyên tắc 2: There are not + plural noun
– There are not any students in the classroom right now
c.Nguyên tắc 3: There is not + uncountable noun
– There is not any milk in the fridge
III Thể nghi vấn
a Câu hỏi Yes/ No: Đối với câu hỏi Yes/No, chúng ta đặt động từ to be ra trước từ there
để tạo thành câu hỏi Từ any được dùng với câu hỏi cho danh từ số nhiều và danh từ không đếm
được
Is there a ball in the present box? Yes, there is
Trang 15Is there an eraser in your school bag? No, there is not.
Are there any students taking part in the event? Yes, there are
Are there any pets in your family? No, there are not
b Câu hỏi How many…?
How many + plural noun (danh từ số nhiều) + are there +…?
How many brothers and sisters are there in your house?
How many oranges are there in your lunchbox?
How many fish are there in the fish tank?
Thể rút gọn
There is = There’s
There are = There’re
There is not = There’s not = There isn’t
There are not = There’re not = There aren’t
2 Một số giới từ chỉ nơi chốn (Preposition of place)
Dưới đây là bảng tổng hợp những giới từ chỉ nơi chốn thường gặp nhất
Preposition
· I watch TV in the living-room
· I live in New York
· Look at the picture in the book
· She looks at herself in the mirror.
Trang 16At used to show an exact position or
particular place
· I met her at the entrance, at the bus stop
· She sat at the table
· at a concert, at the party
· at the movies, at university, at work
On
+ next to or along the side of (river)
+ used to show that something is
in a position above something else and touching it
+ left, right+ a floor in a house
+ used for showing some methods of traveling+ television, radio
· Look at the picture on the wall
· Cambridge is on the River Cam.
· The book is on the desk
· A smile on his face
· The shop is on the left
· My apartment is on the first floor
· I love traveling on trains /on the bus / on a
plane
· My favorite program on TV, on the radio
by, next to,
beside,
near + not far away in distance
· The girl who is by / next to / beside the
house
between
+ in or into the space which separates two places, people or objects
· The town lies halfway betweenRome and
Florence
behind + at the back (of) · I hung my coat behind the door.
in front of + further forward than someone · She started talking to the man in front of
Trang 17or something else her
Under + lower than (or covered by)
something else · the cat is under the chair.
Below + lower than something else · the plane is just below the the cloud
Over
+ above or higher than somethingelse, sometimes so that one thing covers the other
+ across from one side to the other
+ overcoming an obstacle
· She held the umbrella over both of us.
· Most of the carpets are over $100.
· I walked over the bridge
· She jumped over the gate
Above + higher than something else, but
not directly over it · a path above the lake
Across
+ from one side to the other of something with clear limits / getting to the other side
· She walked across the field/road.
· He sailed across the Atlantic
Through + from one end or side of
something to the other · They walked slowly through the woods.
To
+ in the direction of+ bed
· We went to Prague last year.
· I go to bed at ten.
Into
+ towards the inside or middle ofsomething and about to be contained, surrounded or enclosed by it
· Shall we go into the garden?
Trang 18Towards + in the direction of, or closer to
someone or something · She stood up and walked towards him.
Onto + used to show movement into or
on a particular place · I slipped as I stepped onto the platform.
From + used to show the place where
You, we, they + are + adj
He, she, it + is + adj
Câu phủ định
I + am not + adj
You, we, they + aren’t + adj
He, she, it + isn’t + adj
Câu nghi vấn
Am + I + adj?
Are + you, we, they + adj?
Trang 19Is + he, she, it + is + adj?
2 Với động từ Have
Câu khẳng định
I, you, we, they + have +
He, she, it + has +
Câu phủ định
I, you, we, they + haven’t +
He, she, it + hasn’t +
Câu nghi vấn
Have + I, you, we, they + ?
Has + he, she, it + ?
Example
- He is hard-working (Anh ấy chăm chỉ.)
- You are friendly (Bạn rất thân thiện.)
- I am not creative (Tôi không sáng tạo.)
- I have a round face (Tôi có khuôn mặt tròn.)
- She has a pink notebook (Chị ấy có quyển vở màu hồng.)
II Thì hiện tại tiếp diễn cho tương lai
1 Cấu trúc
Trang 20Khẳng định: S – be (am/ is/ are) – V-ing
I + am + V-ing
She/ he/ it/ N + is + V-ing
You/ we/ they/ Ns +are + V-ing
Phủ định: S – Be not – V-ing
I + am not + V-ing
She/ he/ it/ N + isn’t + V-ing
You/ we/ they/ Ns +aren’t + V-ing
Nghi vấn: Be – S – V-ing?
Are + you/ they/ Ns +V-ing?
Is + she/ he/ it/ N + V-ing?
Tuy nhiên, ở bài học này, thời hiện tại tiếp diễn Be + Ving không còn được dùng để diễn tả hànhđộng đang diễn ra tại thời điểm nói nữa, mà dùng để diễn tả sự việc chắc chắn sẽ xảy ra trong tươnglai gần
Thế nên, thay vì nhận biết bằng các từ “now”, “at the moment”, “at present”,… như đã được học ởunit 1, ta cần dựa vào tình huống, cũng như các trạng từ thời tương lai như:
- Tomorrow: ngày mai
- Tonight: tối nay
- This morning/ afternoon/ Friday/ weekend/…: sáng nay/ chiều nay/ thứ 6 tuần này/ cuối tuần này-Next week/ month/ year/ Monday/…: tuần tới/ tháng tới/ năm sau/ thứ hai tuần tới
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 6 tại đây:
Trang 21Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit: lop-6
https:upload.123doc.net.comtai-lieu-tieng-anh-Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao: lop-6
https:upload.123doc.net.comtieng-anh-pho-thong-Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6: tieng-anh-lop-6