C. Hai đường thẳng song song.. Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí. Câu 9.. Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH
TRƯỜNG THCS QUẢNG TÙNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020-2021
MÔN TOÁN LỚP 6
ĐỀ 1
Chủ đề 1
Tập hợp
Tập hợp
các STN
Phần tử
của tập
hợp Tập
hợp con.
Câu 1
Nhận biết được kí hiệu của 1 phần tử thuộc tập hợp
Câu 13a,b,c
Biết xác định
số phần tử của một tập hợp, nhận biết được phần tử thuộc tập hợp, tập hợp con
Câu 5
Hiểu và nắm được cách viết tập hợp
Câu 9
Biết cách tính số phần tử của một tập hợp
số đơn giản
Chủ đề 2
Các phép
tính và
tính chất
của các
phép toán
Câu 2
Nhận biết được thứ
tự thực hiện các phép tính
Câu 6
Hiểu được cách viết lũy thừa
Câu 15a
Hiểu được thứ tự thực hiện
Câu 14a,b,c
Vận dụng tính chất các phép toán để tính giá trị biểu thức
Câu 11
Vận dụng được thứ tự thực hiện phép tính vào tính giá
Trang 2trên tập
hợp N
phép tính để xác định được giá trị của x
Câu 15b
Vận dụng tính chất các phép toán thực hiện bài toán tìm x
trị biểu thức
Chủ đề 3
Tính chất
chia hết
của một
tổng Dấu
hiệu chia
hết cho
2,3,5,9
Ước và
bội
Câu 3
Nhận biết được các dấu hiệu chia hết
Câu 7
Hiểu được tính chất chia hết của một tổng và các dấu hiệu chia hết
Câu 10
Biết cách xác định ước của một số tự nhiên
Câu 17
Vận dụng t/c chia hết chứng tỏ được 1 biểu thức chứa chữ chia hết cho một số
Chủ đề 4
Điểm,
đoạn
thẳng,
Câu 4
Nhận biết
số đường thẳng đi
Câu 8
Hiểu và xác định được hai
Câu 16a
Nắm được cách xác
Câu 16b
Vận dụng hệ thức AM +
MB = AB để
Câu 12
Tính được
số đoạn thẳng có
Trang 3đường
thẳng.
qua 2 điểm phân biệt
tia đối nhau
định điểm nằm giữa hai điểm
tính độ dài một đoạn thẳng
thể vẽ được
từ các điểm phân biệt cho trước
Trang 4Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn
phí
PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH
TRƯỜNG THCS QUẢNG TÙNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: TOÁN- LỚP 6
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau.
Câu 1 Tìm cách viết đúng trong các cách viết sau ?
A 3
2
N B 0 N * C 0 N D 0 N
Câu 2 Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là
A.{ }→[ ]→( ) B ( )→[ ]→{ }
C { }→( )→[ ] D [ ]→( )→{ }
Câu 3 Cho 4 số tự nhiên: 1234; 3456; 5675; 7890 Trong 4 số trên, số nào vừa
chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 ?
A 1234 B 5675 C 3456 D 7890
Câu 4 Có bao nhiêu đường thẳng đi qua 2 điểm A và B phân biệt?
A 1 B 3 C 2 D vô số
Câu 5 Gọi E là tập hợp các chữ số của số 2020 thì :
A E = { 2;0}; B E= {2;0; 0;2} ; C E = { 2}; D E = {0}
Câu 6 Kết quả của phép nhân : 10.10.10.10.10 là :
A 104 B 105 C 106 D 107
Câu 7 Điều kiện của x để biểu thức A = 10 + 25 + 15 + x chia hết cho 5 là
A x là số tự nhiên chẵn B x là số tự nhiên lẻ
C x là số tự nhiên bất kì D x có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
Câu 8 Nếu điểm O nằm trên đường thẳng xy thì Ox và Oy được gọi là:
A Hai tia đối nhau B Hai tia trùng nhau
C Hai đường thẳng song song D Hai đoạn thẳng bằng nhau
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
MÃ ĐỀ 1
Trang 5Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn
phí
Câu 9 Cho tập hợp H = x N * x 10 Số phần tử của tập hợp H là:
A 9 phần tử B 12 phần tử C 11 phần tử D 10 phần tử
Câu 10 Tập hợp các số tự nhiên là ước của 8 là:
A {2 ; 6 ; 8} B {1; 4 ; 6 } C {1 ; 2 ; 4 ; 8} D {1 ; 3 ;
4 ; 8 }
Câu 11 Kết quả của biểu thức: 476 – {5.[409 – (8.3 – 21)2] – 1724} là:
A 150 B 200 C 250 D 300
Câu 12 Với bốn điểm A,B,C,D thẳng hàng, điểm E nằm ngoài đường thẳng AB,
ta có số đoạn thẳng là:
A.12 B.11 C.10 D 9
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2,5 điểm) Cho hai tập hợp M = x N/ 1 x 10 và N x N / * x 6
a) Viết các tập hợp M và tập hợp N bằng cách liệt kê các phần tử?
b) Tập hợp M có bao nhiêu phần tử?
c) Điền các kí hiệu ; ; vào các ô vuông sau:
2 □ M; 10 □ M; 0 □ N; N □ M
Câu 14 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 19.63 + 36.19 + 19 b) 72 – 36 : 32 c) 4.17.25
Câu 15 (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x – 25 = 39 b) 3x – 6 = 35:32
Câu 16 (1,5 điểm) Cho đoạn thẳng AB = 12cm, vẽ điểm C thuộc đoạn thẳng AB
sao cho AC = 6cm
a) Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao?
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Trang 6Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn
phí
b) Tính độ dài đoạn thẳng BC
Câu 17 (0,5 điểm) Chứng tỏ rằng: n.(n + 15) chia hết cho 2 với mọi số tự nhiên n
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Trang 7Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn
phí
PHÒNG GD&ĐT QUẢNG
TRẠCH
TRƯỜNG THCS QUẢNG TÙNG
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN- LỚP 6
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
13
(2,5 điểm)
a) M = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
N = {1; 2; 3; 4;5}
0,5 0,5 b) Tập hợp M có 9 phần tử 0,5
14
(1,5 điểm)
a) 19.63 + 36.19 + 19 = 19.(63 + 36 + 1) = 19.100 = 1900 0,5 b) 72 – 36 : 32 = 49 – 36 : 9 = 49 – 4 = 45 0,5
15
(1,0 điểm)
a) x – 25 = 39
x = 39+25
x = 64
0,25 0,25
b) 3x – 6 = 35:32 3x – 6 = 33
3x = 27 + 6
x = 33 : 3
x = 11
0,25
0,25
Vẽ hình đúng
0,5
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
MÃ ĐỀ 1
Trang 8Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn
phí
16
(1,5 điểm)
C
a) Vì C đoạn thẳng AB nên C nằm giữa A và B (1) b) Ta có C nằm giữa A và B (theo câu a) nên
AC + CB = AB 6cm + CB = 12cm CB = 12cm – 6cm = 6cm Vậy: BC = 6cm
0,5
0,25 0,25
17
(0,5 điểm)
Nếu n là số lẻ => n + 15 là số chẵn => n.(n + 15)2 (1) Nếu n là số chẵn => n.(n + 15)2 (2)
Từ (1) và (2) suy ra n.(n + 15)2 với mọi số tự nhiên n
0,25 0,25
P HIỆU TRƯỞNG TỔ CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188