Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản Các thuật ngữ liên quan!. Nut Node: la 1 phan tử trong cây.
Trang 1Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
| Cac vi du
! Định nghĩa cầu trúc cây
!_ Các thuật ngữ liên quan
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT BH KHTN Tp.HCM
Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Các ví dụ
| Vi du I1: bài toán đưa thư
!_ Trên thế giới hiện có 6 tỉ người
! Tuấn, khoa CNTT, ĐH KHTN, Tp.HCM,
Việt nam
!_ Cách tìm ra “Tuấn” nhanh nhất ?
| Su dung mang (array) ?
! Sử dụng danh sách liên kết (linked list) 2
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT BH KHTN Tp.HCM
Trang 2
Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Các ví dụ
Trái đất
China Korea} a a Vietnam
DH.KHTN| DH.BK
Khoa CNTT}| Khoa Toan
Ỷ
“Tuân”
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT BH KHTN Tp.HCM
Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Các ví dụ
| Wi du 2: cay biéu thức (a-b)*(c/d)
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT BH KHTN Tp.HCM
Trang 3
Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Các ví dụ
!_ Cây là I cấu trúc dữ liệu quan trọng để
biểu diễn tính “kế thừa”
!_ Các cây mô tả tính kế thừa:
| Cay gia phả (trong các dòng họ)
| Cay phan cap cdc loài (trong sinh vật)
|
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT BH KHTN Tp.HCM
Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Định nghĩa câu trúc cây
!_ Một cây <T> (Tree) là:
! Một tập các phân tử, gọi là các nút (Node)
!_ Nêu N=0, cây <T> gọi là cây rồng (NULL)
! Nếu N>0:
nhau: T,, T,, ., T,,
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT BH KHTN Tp.HCM
Trang 4
Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Định nghĩa câu trúc cây
Cay con <T,>
Cây <T> rỗng
(NULL)
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT BH KHTN Tp.HCM 9
Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Định nghĩa câu trúc cây
Cay con <T,> Cay con <T,>
Cay con <T,>
Cay con <T,>
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT DH KHTN Tp.HCM 10
Trang 5Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Định nghĩa câu trúc cây
Cây <T>
G@) @)@) @) @) ©
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT BH KHTN Tp.HCM
Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Định nghĩa câu trúc cây
!_ Các tính chất của cây:
! Nút gốc không có nút cha
!_ Mỗi nút khác chỉ có 1 nút cha
! Mỗi nút có thể có nhiều nút con
I_ Không có chu trình
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT BH KHTN Tp.HCM
Trang 6
Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Các thuật ngữ liên quan
! Nut (Node): la 1 phan tử trong cây Mỗi nút có
thê chứa 1 dữ liệu bat ky
! Nhánh (Branch): là đoạn nối giữa 2 nút
| Nut cha (Parent node)
| Nut con (Child node)
! Nut anh em (sibling nodes): là những nút có cùng
nut cha
! Bậc của 1 nút p;: là số nút con cua p,
!_ Bậc (a)= 4; Bậc () = 3; Bậc (g) = 2;
| Bac (k) = 1; Bac (c) = 0
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT DH KHTN Tp.HCM 13
Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Các thuật ngữ liên quan
! Nút gốc (Root node): nút không có nút cha
! Nut la (Leaf node, hay nut ngoai — External
node): nút có bậc = 0 (không có nút con)
! Nút nội (Internal node): là nút có nút cha
và có nút con
|! Cay con (Subtree)
!_ Trắc nghiệm: có bao nhiêu cây con trong cây
<T> 2?
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT BH KHTN Tp.HCM 14
Trang 7
Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Các thuật ngữ liên quan
!_ Bậc của cây: là bậc lớn nhất của các nút
trong cây
| Bac (<T>) = max {bac (p;)/p; € <T>}
| Bac cua cay <T> ?
| Duong di (Path) gitra nut p; đến nút p¡: là
day các nút liên tiêp từ pi đến pj sao cho
giữa hai nút kề nhau đều có nhánh
| Path(a, d) ?
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT DH KHTN Tp.HCM 15
Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Các thuật ngữ liên quan
!_ Mức (Level):
! Mức (p) =0 nếu p = root
!_ Mức (p)= I + Mức (Cha (p)) nếu p!=root
| Chiéu cao của cây (Height - h;): đường đi
dai nhât từ nút gôc đên nút lá
I_ hr= max {Path(root, p,) /p; là nút lá c <T>}
| hyp?
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT DH KHTN Tp.HCM 16
Trang 8
Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Các thuật ngữ liên quan
AF
pm i> —-<ED- -
oS ai
⁄ N
aes c 3-€b>3-€oe>€H 3€ I1 3
Siblings: {B,E,F},{C,D}, {G.H,}}
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT BH KHTN Tp.HCM 17
Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Các thuật ngữ liên quan
I Cây hoàn chỉnh (Complete tree) với h mức: là l
cây thoả các điều kiện
ˆ Y
58368
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT DH KHTN Tp.HCM 18
Trang 9
Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Các thuật ngữ liên quan
ey
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT DH KHTN Tp.HCM 19
Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Các thuật ngữ liên quan
Cây hoàn chỉnh ?
De
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT DH KHTN Tp.HCM 20
10
Trang 10Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Các thuật ngữ liên quan
| Cay day dt (Full tree): là 1 cây thoả
!_ Tất cả các nút lá đều nằm trên cùng 1 mức
!_ Tất cả những nút khác có cùng bậc với cây
ọ
PP Q@
5605604560
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT DH KHTN Tp.HCM 21
Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Các thuật ngữ liên quan
sa
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT DH KHTN Tp.HCM 22
11
Trang 11Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Các thuật ngữ liên quan
i| | Cây đây đủ ?
fT)
Be
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT DH KHTN Tp.HCM 23
Các khái niệm và thuật ngữ cơ bản
Các thuật ngữ liên quan
Spring 2004 Data Structure & Algorithm - Nguyen Tri Tuan - Khoa CNTT DH KHTN Tp.HCM 24
12