1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bài tập nâng cao Toán lớp 6: Phép nhân phân số - Bài tập nâng cao Toán 6 phần Số học

4 193 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 226,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn nhân hai phân số, ta giữ nguyên tử số, lấu mấu số nhân với mẫu số C.. Phân số nào nhân với 0 cũng bằng chính nó.[r]

Trang 1

Bài tập Toán lớp 6: Phép nhân phân số

A Lý thuyết cần nhớ về phép nhân phân số

1 Quy tắc nhân các phân số

+ Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau, nhân các mẫu với nhau, nghĩa là:

.

.

a c a c

b db d

2 Lưu ý

+ Một số nguyên a được coi là phân số 1

a

nên

1 1.

c a c a c a c a

dddd

=> Phát biểu thành lời: Muốn nhân một số nguyên với một phân số, ta nhân số nguyên đó với tử của phân số và giữ nguyên mẫu

+ Với n là một số nguyên dương, ta gọi tích của n thừa số

a

b là lũy thừa bậc n của

a b

và kí hiệu là

n

a b

 

 

 

Ta có

.

.

n

a a a a a a a a a

b b b b b b b b b

 

 

 

B Các dạng toán về phép nhân phân số

I Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:

A Muốn nhân hai phân số, ta giữ nguyên mẫu số, lấy tử số nhân với tử số

B Muốn nhân hai phân số, ta giữ nguyên tử số, lấu mấu số nhân với mẫu số

C Phân số nào nhân với 0 cũng bằng chính nó

D Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số

Câu 2: Kết quả của phép tính

5 3

8 5

 

 

  là:

A

5

3 5

C

3

3 8

Câu 3: Tính

25 3.

6 ta được kết quả là:

Trang 2

A

25

2

B

25

25

2 25

Câu 4: Tìm số nguyên x biết

5 120 32 30

6 25 x 15 16

 

A x      3; 2; 1;0;1;2;3 

B x      3; 2; 1 

C x   1;2;3 

D x       4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4 

Câu 5: Tìm x thỏa mãn

2 14 15

.

3 35 42

x   

A

17

21

B

17

11 21

D

11 21

II Bài tập tự luận

Bài 1: Tính:

3 8 15 24 35 48 63

4 9 16 25 36 49 64

Bài 2: Cho

1 3 5 43 45

4 6 8 46 48

A 

2 4 6 44 46

5 7 9 47 49

B 

a, So sánh A và B

b, Chứng minh rằng

1 133

A 

Bài 3: Cho

1 3 5 7 79

2 4 6 8 80

A 

Chứng minh rằng

1 9

A 

Bài 4: Viết tiếp 2 phân số nữa vào dãy số sau:

9 27 81 243 3; ; ; ;

2 4 8 16

C Lời giải bài tập về phép nhân phân số

I Bài tập trắc nghiệm

II Bài tập tự luận

Trang 3

Bài 1:

 

4

2

2 2 4 2 2 2 2 3

10 6 2 2 2

4

14 2 2

3 8 15 24 35 48 63 3 2 3.5 3.2 5.7 3.2 7.3

4 9 16 25 36 49 64 2 3 2 5 2 3 7 2

2 3 5 7 3 9

2 16

2 3 5 7

Bài 2:

a, Khi cộng tử và mẫu của một phân số nhỏ hơn 1 (với tử và mẫu đều dương) với 1

thì giá trị của phân số tăng thêm tức là:

1 2 3 4 5 6 45 46

; ; ;

4 5 6 7 8 9    48 49  Vậy A < B

b, Xét

1.3.4 43.45 2.4.6 44.46

4.6.8 46.48 5.7.9 47.49

A B 

2

1.3 5.7 43.45 2 4.6 44.46 1.3 2 1 1 1

4.6 44.46 48 5.7.9 45 47.49 48 47.49 8.47.49 361.49 133

 

 

Ta lại có A < B nên

2

133

AA A A B      

 

Vậy

1

133

A 

Bài 3:

Khi cộng tử và mẫu của phân số nhỏ hơn 1 (tử và mẫu đề dương) với 1 thì giá trị của phân số đó tăng thêm

Do đó

1 3 5 79 2 4 6 80

.

2 4 6 80 3 5 7 81

Suy ra

2

2 1.3.5 79 2.4.6 80 1 1

2.4.6 80 3.5.7 81 81 9

 

Trang 4

Vậy

1

9

A 

Bài 4:

9 3 27 3 81 3 243 3

2  2 4  2 8  2 16  2

Vậy các phân số tiếp theo là:

3 729 3 2187

;

2  32 2  64

Tải thêm tài liệu tại:

Ngày đăng: 27/12/2020, 23:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w