-Biết vận dụng kiến thức đã học để làm các phép tính liên quan đến số thập phân, tỉ số phần trăm và vận dụng các quy tắc để tính diện tích, thể tích các hình, giải bài toán về chuyển [r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2018 -2019
A MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức :
- Kiểm tra về số thập phân, kỹ năng thực hành tính với số thập phân, tỉ số phần
trăm Tính diện tích, thể tích một số hình đã học Giải toán về chuyển động đều
2/ Kĩ năng
-Biết vận dụng kiến thức đã học để làm các phép tính liên quan đến số thập phân,
tỉ số phần trăm và vận dụng các quy tắc để tính diện tích, thể tích các hình, giải bài toán
về chuyển động đều để làm bài tập trắc nghiệm và tự luận một cách thành thạo
- Rèn tính cẩn thận chính xác HS biết trình bày bài kiểm tra sạch đẹp
3/ Thái độ :
- Học sinh nghiêm túc, trung thực trong khi làm kiểm tra
- Ham thích học toán, rèn luyện óc sáng tạo
KHUNG MA TRẬN
Mạch kiến thức, kĩ
Số thập phân, kỹ năng
thực hành tính với số
thập phân, tỉ số phần
trăm
Tính diện tích, thể
tích một số hình đã
học
Giải toán về chuyển
động đều
Trang 2Khoanh trịn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: M1
a Số 65,982 đọc là:
a Sáu mươi lăm phẩy chín trăm hai tám
b Sáu mươi lăm phẩy chín trăm tám hai
c Sáu mươi lăm phẩy chín trăm tám mươi hai
d Sáu lăm phẩy chín trăm tám mươi hai
b.Số Một nghìn khơng trăm linh ba phẩy sáu mươi bảy viết là
Câu 2: Chữ số 7 trong số 182,075 có giá trị là:M2
a 7 b.107 c 1007 d 10007
Câu 3: 25% của 600kg là: M1
a 150kg b 120kg c 180kg d 200kg
Câu 4: M1
a Diện tích xung quanh của hình lập phương cĩ kích thước như hình sau là:
b Thể tích hình hộp chữ nhật cĩ chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm và chiều cao 7cm là:
a 336cm3 b 336cm c 98cm3 d 336cm2
a = 5cm
a 200 cm2
b
.
150 cm2
c 50 cm2
d
.
100 cm2
Trang 3Câu 5: Một người đi xe đạp từ A đến B dài 39 km với vận tốc 13km/giờ Thời gian người
đó đi hết quãng đường AB là: M1
a 1,5 giờ b.2 giờ c 3 giờ d 4 giờ
Câu 6 : Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 35dm, chiều cao 15dm là: M1
a 262,5dm2 b 26,25dm2 c.2,625dm2 d 2625dm2
Câu 7: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào ô trống : M2
a) 36,2 36,19
b) 5,351 5,36 c) 25,7 25,70
d) 12,64 21,46 Câu 8 Đặt tính rồi tính M1 a) 384,49 + 35,35 b) 165,5 – 35,62
c) 235,05 x 4,2 d) 9,125 : 2,5
Câu 9: (M3) Tính giá trị của biểu thức: M3 (53,8 x 2,3) + 234,24
Trang 4
Câu 10: Một xe máy đi từ A lúc 7 giờ 30 phút với vận tốc 42 km/giờ, đến B lúc 10 giờ Tính độ dài quãng đường AB M4 Bài giải
C HƯỚNG DẪN CHẤM ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM Câu a 1 b 2 3 a 4 b 5 6 Đáp án c b c a d a c a Câu 7:
a > b.< c = d < Câu 8:
a 384,49 b 165,5 +
35,35 35,62 419, 84 129,88 c 235,05 d 9,125 2,5 x 162 3,65 4,2 125
47010 0
94020
987,210
Câu 9:
(53,8 x 2,3) + 234,24
(10 ĐIỂM)
Mỗi câu đúng 1 điểm (câu 1,4 mỗi
ý đúng được 0,5 điểm)
Câu 6:1 điểm
Mỗi ý đúng :0,25 điểm
Câu 8: 1 điểm
Mỗi phép tính đúng: 0,25 điểm
Trang 5= 123,74 + 234,24
= 357,98
Câu 10: Bài giải:
Thời gian xe máy đi từ A đến B là
10 giờ - 7 giờ 30 phút= 2 giờ 30 phút
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Quãng đường AB dài là
42 : 2,5 = 105 ( km) Đáp số: 105 km
Câu 9: 1 điểm
Câu 10: 1 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
Tham khảo đề thi học kì 2 lớp 5: