1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 9 Chương 1 Căn bậc 2 bậc 3 233dff96735db50ac467e8bđềd68a596

8 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 417,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất) của P.. Bài giảng độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com Biên soạn: Đỗ Viết Tuân –Nguyễn Thị Trang. 7.. Bài giảng độc quyền bởi http://baigiangto[r]

Trang 1

Bài giảng số 5: ÔN TẬP TỔNG HỢP

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Trong quá trình giải các bài toán về căn thức bậc hai ta cần chú ý các điều sau đây:

Điều kiện để biểu thức A có nghĩa là A 0

Ta luôn có  2

AA với điều kiện A  (định nghĩa căn bậc 2) 0

Ta có hằng đẳng thức 2 0

0

A khi A

A khi A

  

Do đó  2 2

0

AAA

Ta có ABA B khi A0,B0.

A B khi A B

A B khi A B

Tương tự cho quy tắc khai căn của một thương

Ta có 2 2

A B

Do đó, để A2 B2  AB ta cần phải có điều kiện AB  (điều kiện cùng dấu của hai vế) 0

Tức là

0

AB

 

  

Chú ý Có một trường hợp thường gặp

2

0 0

A

A B

 

(điều kiện cùng dấu của hai vế)

Tuy nhiên, từ điều kiện AB2 ta suy ra A 0.

Do đó A B B 02

  

Các kiến thức sau đây cũng thường được sử dụng khi giải toán:

Cho số thực a dương Khi đó

2 2

xa   a xa

Trang 2

2 2

x a

x a

    

xa  a xa

x a x a

x a

    

Sau yêu cầu rút gọn các biểu thức đại số P thường có các dạng câu hỏi kèm theo:

Dạng 1 Tính giá trị của P với giá trị cho trước của biến

Dạng 2 Tìm giá trị của biến số để Pa P, Q

Dạng 3 Tìm giá trị của biến số để P  (hay P b  ) b

Dạng 4 Chứng minh với biến số thỏa mãn điều kiện xác định thì P  hay P a  hay a bP  b

Dạng 5 Tìm giá trị nguyên của biến số để P có giá trị nguyên

Dạng 6 Tìm giá trị của biến (thỏa mãn điều kiện xác định) để P có giá trị nguyên

Dạng 7 Tìm giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất) của P

Dạng 8 So sánh P và P

Dạng 9 So sánh P và P

Dạng 10 So sánh P và P 2

B CÁC VÍ DỤ MẪU

      

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tìm giá trị của biểu thức A khi 2 1

2 1

a 

3 Tìm các giá trị của a để biểu thức A có giá trị bằng 2

4 Tìm các giá trị của a để biểu thức A 25

5 Tìm các giá trị của a để 1

4

A 

6 Tìm các giá trị của a để biểu thức PA nguyên

Trang 3

7 Tìm các giá trị của a để A D 0 với D6a25a1.

8 So sánh A và A

9 So sánh A và 2 A

10 Tìm các giá trị của a để A  7 4 3

11 Chứng minh rằng ZA N không phụ thuộc vào a với 3 2 1

1

a N

  

Giải:

1 Điều kiện:

1

0 0

a

a a

a a

 

1

a a

1

a a

Do đó A1 a 2 1 a2 1a2

2 Rõ ràng với 2 1

2 1

a 

 thì 0a1.

2

2 1

A

3 Theo câu 1 ta có A1a2 với điều kiện 0a1

Khi đó A21a2 2   1 a 2a 1 2

Mặt khác 0a1 Do đó a  1 2

4 Theo câu 1 ta có  2

1

A a với điều kiện 0a1

Khi đó biểu thức:

Trang 4

 2 2 5 1 6

So sánh với điều kiện 0a ta được 1, 0a6 và a 1

5 Theo câu 1 ta có A1a2 với điều kiện 0a1 Khi đó

1

4

4

a

4

a

    

5 4 3 4

a

a

 

 

4 a 4

  

So sánh với điều kiện, ta có 3 5

4a 4 và a 1.

6 Ta có  2 2

a

Do đó biểu thức P nhận giá trị nguyên khi:

1

2

a

a

 

 a 2 là ước của 1 2 1 3

Mặt khác, 0a  do đó biểu thức P nhận giá trị nguyên khi 1, a 3

7 Ta có:  2  2 

A D   a  aa 

2

5a 3a 2 0

3a 3a 2a 2 0

3a a 1 2 a 1 a 1 0

a 1 5a 2 0

1 2 5

a

a

  

So sánh với điều kiện 0a ta được 1, a 1

8 Để so sánh A và A ta xét hiệu  2  

HAAa  a  aa  Mặt khác, vì a  1 0 với mọi a 1

Trang 5

Do đó dấu âm hay dương của H phụ thuộc vào dấu của Pa 1 1.

Mà 0a nên 1, P0a2

Tóm lại AAa và 2 AA0a2,a1

9 Tương tự câu 8 Ta xét hiệu 2  4  2  2 2 

HAAa  a  aaa

Mặt khác, vì a 12  với mọi 0 a 1

Do đó dấu âm hay dương của H phụ thuộc vào dấu của 2  

Paaa a

0

a P

a

   

 Tóm lại A2 Aa2 và A2 A0a2,a1

10 Ta có  2 2  2

7 4 3  3 2 3.2 2  2 3

Do đó: A 2 32  2  2

     3    2 1 a 2 3

a

a

 

3 1

a a

  

 

  3 1 a 3 3 1   Vậy 3 1 a 3 3 1  

11 Biết

  2   2

N

Khi đó biểu thức  

2

2

1

1

a

không phụ thuộc vào a

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Cho biểu thức 3 4

A

Trang 6

b) Tính giá trị của A với x 206 2 ĐS: A 5 2  32

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A ĐS: Amin  3 2 khi x  1

Bài 2: Cho biểu thức

2

2

1 1

B

1

Bài 3: Cho biểu thức 2 3 : 2 2 4

4

C

x

4

x C

x

b) Tính giá trị của C biết rằng x 3 104 3 ĐS: 5 3 14

242

48

d) Tìm giá trị của x để C có giá trị là số tự nhiên ĐS: C 0 khi x 9

x x

2

2

5

Bài 5: Cho biểu thức P 2 x 9  x 32 x 1

Trang 7

a) Rút gọn biểu thức P ĐS: 1

3

x P x

c) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên ĐS: x 1;16; 25; 49

d) Tìm các giá trị của x để Q 1

P

 có giá trị nguyên ĐS: x 1

Bài 6: Cho biểu thức

 2   2 2

E

2

2 1

2

1

khi x x

E

x

 

 

 

 b) Tìm x nguyên để E có giá trị nguyên ĐS: x 2;5

c) Tính giá trị của E với 8 3 3

2

13

3

x

 

G

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của G biết xy 6 ĐS: Gmin   9 xy 9

c) Tính giá trị của G biết

10 3 10

x y

  

Bài 8: Cho

y

x khi x H

 

 

Trang 8

b) Tìm giá trị lớn nhất của H ĐS: Hmax  1 x 1

d) Tìm H biết x là nghiệm của 2 3 1 0

4

2

H  

Ngày đăng: 27/12/2020, 19:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w