1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 3 năm học 2019 - 2020 (Có đáp án) - Bài tập ôn tập học kì II môn Toán 3

7 198 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 51,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 8: Một hình vuông có chu vi là 880cm, tính diện tích hình vuông đó.. Bài 9: Một hình chứ nhật có chiều rộng là 13dm.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 3 HỌC KỲ II

NĂM HỌC 201 9 – 20 20

Bản quyền tài liệu thuộc về VnDoc

CHỦ ĐỀ: ÔN CÁC SỐ ĐẾN 100000

Bài 1: Viết các số sau theo mẫu:

Viết số Đọc số

Sáu mươi bảy nghìn không trăm năm mươi ba 96492

13957

Hai mươi mốt nghìn tám trăm linh hai 69473

Ba mươi hai ngìn bốn trăm chín mươi bảy 86354

34895

Bài 2: Viết các số sau theo mẫu: 9573 = 9000 + 500 + 70 + 3

Bài 3: Viết các tổng theo mẫu: 8000 + 300 + 90 + 8 = 8398

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

A 1005; 1010; 1015;……… ; …………

B 73100; 73200; 73300;……… ; …………

C 62000; 62010; 62020;……… ; …………

D 3008; ……… ; 3010; 3011; …………

E ………….; 14300; 14350; ……… ; …………

Bài 5: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

Bài 6: Tìm số lớn nhất trong các số sau:

A 90653; 99000; 89999; 90001; 98888

B 65098; 65099; 65199; 65999; 65899

Trang 2

C 35978; 35099; 35699; 35989; 35099.

Bài 7: Tìm số bé nhất trong các số sau:

A 90653; 99000; 89999; 90001; 98888

B 65098; 65099; 65199; 65999; 65899

C 35978; 35099; 35699; 35989; 35090

Bài 8: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

A 90653; 99000; 89999; 90001; 98888

B 65098; 65099; 65199; 65999; 65899

C 35978; 35099; 35699; 35989; 35090

Bài 9: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

A 90653; 99000; 89999; 90001; 98888

B 65098; 65099; 65199; 65999; 65899

C 35978; 35099; 35699; 35989; 35090

Bài 10:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Số liền sau của 9999 là……… Số liền sau của 65975 là………

Số liền sau của 8999 là……… Số liền sau của 20099 là………

Số liền sau của 90099 là……… Số liền sau của 16001 là………

Số liền trước của 60000 là……… Số liền trước của 76090 là………

Số liền trước của 78090 là……… Số liền trước của 54985 là………

Bài 11:Ba số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn? A 76888; 76889; 76900 B 25099; 31084; 27099 C 54900; 54899; 54888 D 98000; 99000; 98999 Bài 12:Ba số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ lớn đến bé? A 76888; 76889; 76900 B 25099; 31084; 27099 C 54900; 54899; 54888 D 98000; 99000; 98999 CHỦ ĐỀ: ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100000 Bài 1: Tính nhẩm: 50000 + 30000 = ……… 62000 + 4000 = ……… 30000 – 4000 = ………

26000 – 3000 = ……… 34000 + 5000 = ……… 41000 + 900 = ………

41000 x 2 = ……… 16000 x 2 = ……… 80000 : 2 = ………

32000 : 2 = ……… 82000 – 2000 = ……… 72000 : 8 = ………

Bài 2: Tính các phép tính sau:

Bài 3: Một cửa hàng có 80000kg gạo, lần đầu bán được 26000kg gạo, lần sau bán được

35000kg gạo Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo? (giải bằng 2 cách)

Bài 4: Tính nhẩm:

Trang 3

40000 + 50000 – 30000 = 80000 – (50000 + 30000) = 5000 x 2 : 5 =

70000 + 20000 – 60000 = 90000 – 50000 + 10000 = 9000 – 2000 x 2 =

Bài 5: Tìm X:

X + 10984 = 90632

Bài 6: Mua 3 cái bút cùng loại phải trả 36600 đồng Hỏi mua 8 cái bút như thế phải trả bao

nhiêu tiền?

Bài 7: Một cửa hàng có 7350l dầu, đã bán được 1/3 số dầu đó Hỏi cửa hàng đó còn lại bao

nhiêu lít dầu?

Bài 8: Một hình vuông có chu vi là 880cm, tính diện tích hình vuông đó?

Bài 9: Một hình chứ nhật có chiều rộng là 13dm Chiều dài gấp 2 lần chiều rộng Tính diện

tích hình chữ nhật đó?

CHỦ ĐỀ: ÔN TẬP ĐẠI LƯỢNG

Bài 1: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

7m 9cm = ?

2m 3dm = ?

4m9cm = ?

8m3cm = ?

Bài 3: Hoa có 5 tờ giấy bạc loại 2000 đồng Hoa mua vở hết 8000 đồng Hỏi Hoa còn lại bao

nhiêu tiền?

Bài 4: Bình có 10000 đồng Bình mua 2 quyển vở, giá mỗi quyển vở là 2000 đồng và mua 5 cái

bút, giá mỗi chiếc bút là 1000 đồng Hỏi Bình còn lại bao nhiêu tiền?

Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 6: Tính:

Trang 4

2dm 4cm + 30cm = 3m 21cm – 210cm = 5m 92cm – 43cm =

CHỦ ĐỀ: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

Bài 1: Một hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính chu vi và diện

tích hình chữ nhật đó

Bài 2: Một hình vuông có chu vi bằng 32m Tính diện tích hình vuông đó.

Bài 3: Tính chu vi, diện tích hình vuông có cạnh:

Bài 4: Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật biết:

a) Chiều dài 7cm, chiều rộng 2cm b) Chiều dài 50cm, chiều rộng 3dm c) Chiều dài 6m, chiều rộng 43dm d) Chiều dài 70dm, chiều dài 6m

Bài 5: Một hình chữ nhật có chiều dài 60cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài:

a) Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật?

b) Chu vi gấp mấy lần chiều rộng?

Bài 6: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 30m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.

Người ta muốn làm một hàng rào rộng xung quanh thửa ruộng đó (có cửa ra vào, cửa rộng 3m) Hỏi hàng rào dài bao nhiêu mét?

Tải thêm tài liệu tại:

https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-3

Trang 5

Đáp án đề cương ôn tập học kì II môn Toán lớp 3 năm học 2019 - 2020

CHỦ ĐỀ: ÔN CÁC SỐ ĐẾN 100000

Bài 1: Viết các số sau theo mẫu:

Viết số Đọc số

67053 Sáu mươi bảy nghìn không trăm năm mươi ba

21802 Hai mươi mốt nghìn tám trăm linh hai

32497 Ba mươi hai nghìn bốn trăm chín mươi bảy

Bài 2: Viết các số sau theo mẫu: 9573 = 9000 + 500 + 70 + 3

9648 = 9000 + 600 + 40 + 8 4486 = 4000 + 400 + 80 + 6 7945 = 7000 + 900 + 40 + 5

2594 = 2000 + 500 + 90 + 4 3189 = 3000 + 100 + 80 + 9 9086 = 9000 + 80 + 6

3694 = 3000 + 600 + 90 + 4 4725 = 4000 + 700 + 20 + 5 7888 = 7000 + 800 + 8 + 8

1596 = 1000 + 500 + 90 + 6 3716 = 3000 + 700 + 10 + 6 8050 = 8000 + 50

14896 = 10000+4000+800+90+6 43468 = 40000+3000+400+60+8 24091 = 20000+4000+90+1

Bài 3: Viết các tổng theo mẫu: 8000 + 300 + 90 + 8 = 8398

6000 + 700 + 90 + 8 = 6798 2000 + 10 + 2 = 2012 3000 + 30 = 3030

8000 + 500 + 4 = 8504 90000 + 8000 = 98000 9000 + 50 + 7 = 9057

5000 + 300 + 90 = 5390 5000 + 800 + 3 = 5803 60000 + 40 = 60040

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

F 1005; 1010; 1015; 1020; 1025

G 73100; 73200; 73300; 73400; 73500

H 62000; 62010; 62020; 62030; 62040

I 3008; 3009; 3010; 3011; 3012

J 14250; 14300; 14350; 14400; 14450

Bài 5: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

75242 > 75243 20549 < 30041 – 430 66679 > 65908 – 2542

53652 + 3215 > 54245 462 + 54254 < 60000 70000 + 30000 = 100000

Bài 6: Tìm số lớn nhất trong các số sau:

A 90653; 99000; 89999; 90001; 98888

B 65098; 65099; 65199; 65999; 65899

C 35978; 35099; 35699; 35989; 35099

Bài 7: Tìm số bé nhất trong các số sau:

Trang 6

A 90653; 99000; 89999; 90001; 98888.

B 65098; 65099; 65199; 65999; 65899

C 35978; 35099; 35699; 35989; 35090

Bài 8: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

A 99000; 98888; 90653; 90001; 89999

B 65999; 65899; 65199; 65099; 65098

C 35989; 35978; 35699; 35099; 35090

Bài 9: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: Đáp án ngược lại của bải 8

Bài 10:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Số liền sau của 9999 là 10000 Số liền sau của 65975 là 65976

Số liền sau của 90099 là 90100 Số liền sau của 16001 là 16002

Số liền trước của 60000 là 59999 Số liền trước của 76090 là 76089

Số liền trước của 78090 là 78089 Số liền trước của 54985 là 54984

Bài 11: A

Bài 12: C

CHỦ ĐỀ: ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100000

Bài 1: Tính nhẩm:

Bài 2: Tính các phép tính sau:

7190

18075

86228

6163

47440

5028

8628

71164

Bài 3: Đáp số: 19000kg

Bài 4: Tính nhẩm:

40000 + 50000 – 30000 = 60000 80000 – (50000 + 30000) = 0 5000 x 2 : 5 = 2000

(40000 + 50000) – 30000 = 60000 3000 x 2 : 3 = 2000 90000 – 50000 – 30000 = 10000

40000 + (50000 – 30000) = 60000 4900 : 7 x 3 = 2100 90000 – 50000 + 30000 = 70000

80000 – (50000 – 30000) = 60000 4000 : 8 x 2 = 1000 90000 – (50000 + 30000) = 10000

70000 + 20000 – 60000 = 30000 90000 – 50000 + 10000 = 50000 9000 – 2000 x 2 = 5000

Bài 5: Tìm X:

X = 79648

Bài 6: Đáp số: 97600 đồng

Trang 7

Bài 7: Đáp số: 9400 lít

Bài 8: Đáp số: 48400cm2

Bài 9: Đáp số: 338dm2

CHỦ ĐỀ: ÔN TẬP ĐẠI LƯỢNG

Bài 1: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

Bài 2: B D B D

Bài 3: Đáp số: 2000 đồng

Bài 4: Đáp số: 1000 đồng

Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 6: Tính:

2dm 4cm + 30cm = 54cm 3m 21cm – 210cm = 111cm 5m 92cm – 43cm = 549cm

122m – 500cm = 11700cm 320cm – 2cm = 318cm

CHỦ ĐỀ: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

Bài 1: Đáp số: 108m và 648m2

Bài 2: Đáp số: 64m2

Bài 3: Tính chu vi, diện tích hình vuông có cạnh:

a) Đáp số: 81cm2 b) Đáp số: 225dm2 c) Đáp số: 36m2

Bài 4: Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật biết:

a) Đáp số: 8cm và 14cm2 b) Đáp số: 160cm và 1500cm2

c) Đáp số: 206dm và 2580dm2 d) Đáp số: 260dm và 4200dm2

Bài 5: Một hình chữ nhật có chiều dài 60cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài:

a) Đáp số: 160cm và 1200cm2

b) Đáp số: 8 lần

Bài 6: Đáp số: 237m

Tải thêm tài liệu tại:

https://vndoc.com/giai-cung-em-hoc-toan-lop-3

Ngày đăng: 27/12/2020, 15:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w