Những người bạn của tôi và tôi có một số vật nuôi?. Peter có 1 con mèod[r]
Trang 1A PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)
1 Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)
Hướng dẫn giải:
1 parrot
2 dog
Tạm dịch:
1 con vẹt
2 con chó
2 Find and circle the words (Tìm và khoanh tròn các từ.)
Trang 2Hướng dẫn giải:
3 Look and write (Nhìn và viết.)
Hướng dẫn giải:
2 two rabbits
3 four dogs
4 three parrots
Trang 31 3 con mèo
2 2 con thỏ
3 4 con chó
4 3 con vẹt
B SENTENCE PATTERNS (Cấu trúc câu)
1 Read and match (Đọc và nối)
Hướng dẫn giải:
1 c
2 e
3 b
4 a
5 d
Tạm dịch:
1 Bạn có con vật nuôi nào không?
2 Có, tôi có
3 Tôi có 2 con thỏ
4 Thỏ của bạn ở đâu?
5 Chúng ở trong vườn
2 Look and write (Nhìn và viết.)
Trang 4Hướng dẫn giải:
1 No, I don't
2 Yes, I do
3 They're on the table
4 They're in the fish tank
Tạm dịch:
1 Nam: Bạn có con thỏ nào không, Linda? Linda: Không, tớ không có
2 Mai: Bạn có con vẹt nào không, Nam? Nam: Có, tớ có
3 Nam: Con mefu của bạn ở đâu?
Mai: Chúng ở trên bàn
4 Linda: Cá vàng của bạn ở đâu?
Tony: Chúng ở trong bể cá
3 Put the words in order (Sắp xếp các từ.)
Trang 5Hướng dẫn giải:
1 Do you have any cats?
2 I have two cats
3 Where are your parrots?
4 They are in the cage
Tạm dịch:
1 Bạn có con mèo nào không?
2 Tôi có 2 con mèo
3 Những con vẹt của bạn ở đâu?
4 Chúng ở trong lồng
C SPEAKING (Nói)
Read and ask the questions
(Đọc và đặt câu hỏi)
Trang 6Hướng dẫn giải:
a Do you have any parrots?
b How many tortoises do you have?
c Where are your cats?
d Where's your rabbit?
Tạm dịch:
1 Bạn có con vẹt nào không? - Có Tôi có 2 con vẹt
2 Bạn có bao nhiêu con rùa cạn? - Tớ có 2 con rùa cạn
3 Những con mèo của bạn ở đâu? - Chúng ở dưới bàn
4 Con thỏ của bạn ở đâu? - Con thỏ của tôi ở đây
D READING (Đọc)
1 Read and tick (Đọc và chọn)
Trang 7Tạm dịch:
Tên của tôi là Mai Những người bạn của tôi và tôi có một số vật nuôi Peter có 1 con mèo Anh ấy nuôi nó trong nhà Phong có 1 con chó Anh ấy cũng nuôi nó trong nhà Nam có 3 con
cá vàng Anh ấy nuôi nó trong bể cá Mary có 2 con thỏ Cô ất nuôi nó trong vườn Linda có 1 con vẹt Cô ấy nuôi nó trong lồng Và tôi có 1 con vẹt Tôi cũng nuôi nó trong lồng
1 Peter có 1 con chó
2 Phong có 1 con chó
3 Nam có 3 con rùa cạn
4 Mary có 1 con thỏ
5 Linda có 1 con vẹt
6 Mai có 1 con cá vàng
2 Read the text and write (Đọc chữ và viết.)
My name is Mai My friends and I have some pets Peter has a cat He keeps it in the house Phong has a dog He keeps it in the house too Nam has three goldfish He keeps them in the fish tank Mary has two rabbits She keeps them in the garden Linda has a parrot She keeps
it in a cage And I have a parrot I keep it in a cage too
Where do they keep their pets?
1 Peter: in the house
Trang 82 Mary: _
3 Phong: _
4 Linda: _
5 Nam: _
6 Mai: _
Hướng dẫn giải:
1 Peter: in the house
2 Mary: in the garden
3 Phong: in the house
4 Linda: in a cage
5 Nam: in the fish tank
6 Mai: in a cage
Tạm dịch:
Họ nuôi thú nuôi ở đâu?
1 Peter: trong nhà
2 Mary: trong vườn
3 Phong: trong nhà
4 Linda: trong lồng
5 Nam: trong bể cá
6 Mai: trong lồng
E WRITING (Viết)
1 Look and write (Nhìn và viết)
Trang 91 parrot
2 cat
3 goldfish
4 rabbits
Tạm dịch:
Xin chào! Tên của tớ là Linda Tớ có một vài thú nuôi Đây là con vẹt của tớ Nó ở trong phòng của tớ Và đó là con mèo của tớ Nó ở cạnh bể cá Tớ cũng có 2 con cá vàng Chúng ở trong bể cá Tớ có 3 con thỏ Chúng ở trong vườn
2 Write about your pets (Viết về thú nuôi của bạn.)
Tạm dịch:
1 Bạn có con thú nuôi nào không?
2 Bạn có thú nuôi gì?
3 Chúng màu gì?
4 Bạn nuôi chúng ở đâu?
3 Draw your pet and colour it
(Vẽ thú nuôi của bạn và tô màu nó.)
Trang 10Tạm dịch:
Đây là của tôi
Nó
Tôi giữ nó ở
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 3 tại đây: