Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống.[r]
Trang 1Toán hay và khó lớp 2: Ôn tập các số đến 100 - Phần 2
Câu 1: Từ ba chữ số 4, 7, 9, em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau.
(Ở mỗi số không có hai chữ số giống nhau)
Câu 2: Số X gồm bao nhiêu chữ số, biết:
a X bé hơn 100
b X đứng liền sau một số có hai chữ số
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu)
Câu 4: Lấy các chữ số 8, 9 làm chữ số hàng chục, các chữ số Q, 6, 7 làm chữ
số hàng đơn vị hãy lập các sô’ có hai chữ số
Câu 5: Viết các số từ 8 đến 12 thì phải viết bao nhiêu chữ số?
Câu 6: Viết các số có một chữ số sao cho khi thêm 3 đơn vị vào số đó thì được
một số có hai chữ số
Câu 7: Viết các số có hai chữ số sao cho khi bớt ở số đó đi 5 đơn vị thì được số
có một chữ số
Câu 8: Tìm số có một chữ số sao cho thêm 2 chục vào số đó ta được một số
lớn hơn 28
Đáp án Toán hay và khó lớp 2:
Câu 1:
Trang 2Từ ba chữ số 4, 7, 9, ta có thể viết được các sô có hai chữ số khác nhau là: 47,
49, 74, 79, 94, 97
Câu 2:
a X bé hơn 100 có hai trường hợp
Ỵ X bé hơn 100 và X bé hơn 10: X có một chữ số
Ỵ X bé hơn 100 và X lớn hơn 9: X có hai chữ số
b Nếu số có hai chữ scí khác số 99 thì X là số có hai chữ số
Ỵ Nếu số có hai chữ số là số 99 thì X có ba chữ số
Câu 3:
Câu 4:
Với hai chữ số 8, 9 làm chữ số hàng chục, các chữ số 0, 6, 7 làm chữ số hàng đơn vị Ta lập được các số có hai chữ số sau: 80, 86, 87, 90, 96, 97
Câu 5:
Từ 8 đến 9 là hai số, mỗi số có một chữ số
Từ 10 đến 12 là ba số, mỗi số có hai chữ số
Viết các sô” từ 8 đến 12 thì số chữ số phải viết là: l + l + 2 + 2 + 2 = 8 (chữ số)
Đáp sô: 8 chữ sô
Trang 3Câu 6:
Các số có một chữ số sau khi thêm 3 đơn vị được số có hai chữ số là: 7, 8,9
Câu 7:
Các số có hai chữ số sao cho khi bớt ở số đó đi 5 đơn vị được số có một chữ số là: 14, 13, 12, 11, 10
Câu 8:
Số có một chữ số sao cho thêm 2 chục vào số đó ta được một số lớn hơn 28 là
số 9
Tham khảo thêm tài liệu môn Toán lớp 2: