Chia có trường hợp đều thỏa yêu cầu của đề toán.. Vậy hai số cần tìm là 4 và 1.[r]
Trang 1Toán hay và khó lớp 2: Bài tập về số 0 và số 1 trong phép nhân và chia
-Phần 2 Câu 1: Tìm hai số có tích bằng 8 và thương của chúng cũng bằng 8.
Câu 2: Hãy viết hai phép nhân mà tích của chúng bằng một thừa số.
Câu 3: Hãy viết hai phép chia có số bị chia bằng thương.
Câu 4: Tìm hai số có thương bằng 0 và tổng bằng 5.
Câu 5: Tìm hai số có tích bằng 4 và thương cũng bằng 4.
Câu 6: Nôi biểu thức với kết quả của nó:
Câu 7: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 3 x 2 x 0 = ?
A 6
B 5
B 0
B 1
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Bất cứ số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó ……
Bất cứ số nào nhân với 0 cũng bằng chính số đó ……
Bất cứ số nào chia cho 1 cũng bằng 1 ……
Số 0 chia cho số khác 0 thì bằng 0 ……
Đáp án Toán hay và khó lớp 2:
Câu 1:
Trang 2Ta có:
8 = 1 x 8
8 : 1 = 8
Vậy hai số cần tìm là 8 và 1
Câu 2:
Phép nhân có tích bằng thừa số thì phải có một thừa số bằng 0 hoặc bằng 1 Chẳng hạn:
0 x 3 = 0
5 x 1 = 5
Câu 3:
Nếu số bị chia bằng 0 thì số bị chia luôn bằng thương
0 : 5 = 0
Nếu số bị chia khác 0, để số bị chia bằng thương thì số chia phải bằng 1
5 : 1 = 5
Câu 4:
Phép chia có thương bằng 0 thì số bị chia phải bằng 0 Hai số có một số bằng 0,
để tổng của chúng bằng 5 thì số còn lại phải là 5
Hai số cần tìm là 0 và 5
Câu 5:
Ta có:
4 = 4 x 1 ,
4 : 1 = 4
4=2 x 2
2 : 2 = 1
Trang 3Chia có trường hợp đều thỏa yêu cầu của đề toán Vậy hai số cần tìm là 4 và 1
Câu 7:
3 x 2 x 0 =?
A 6
B 5
B 0
B 1
Câu 8:
Bất kỳ số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó Đ Bất kỳ số nào nhân với 0 cũng bằng chính số đó S Bất kỳ số nào chia cho 1 cũng bằng 1 S
Số 0 chia cho một số khác 0 thì bằng 0 Đ
Tham khảo thêm tài liệu môn Toán lớp 2: