Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 2 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh lớp 2 cả năm:. Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 online:.[r]
Trang 1BÀI TẬP Ở NHÀ TIẾNG ANH LỚP 2 TRONG THỜI GIAN NGHỈ PHÒNG CHỐNG DỊCH CORONA
Task 1 Write the missing letters
1 est: cái tổ
2 ctopus: con bạch tuộc
3 anda: con gấu trúc
4 ueen: nữ hoàng
5 et: thú cưng/ thú nuôi
6 live: quả ô-liu
7 arrot: con vẹt
8 uestion: câu hỏi
9 ose: cái mũi
10 melette: trứng ốp lết
11 en: số 10
12 uilt: cái chăn
13 ut: hạt
14 range: quả cảm
15 ony: con ngựa con
Trang 216 uiz: câu đố
17 ent: cái lều
18 ing: hát
19 un: mặt trời
20 abbit: con thỏ
21 ea: trà
22 tar: ngôi sao
23 iger: con hổ
24 obot: con rô bốt
25 nake: con rắn
26 eal: con hải cẩu
27 ocket: tên lửa
28 ree: cây
29 x: con bò
30 _an: xe tải
ĐÁP ÁN
Task 1 Write the missing letters
1 _N_est: cái tổ
2 _O_ctopus: con bạch tuộc
Trang 33 _P_anda: con gấu trúc
4 _Q_ueen: nữ hoàng
5 _P_et: thú cưng/ thú nuôi
6 _O_live: quả ô-liu
7 _P_arrot: con vẹt
8 _Q_uestion: câu hỏi
9 _N_ose: cái mũi
10 _O_melette: trứng ốp lết
11 _T_en: số 10
12 _Q_uilt: cái chăn
13 N ut: hạt
14 _O_range: quả cảm
15 _P_ony: con ngựa con
16 _Q_uiz: câu đố
17 _T_ent: cái lều
18 _S_ing: hát
19 _S_un: mặt trời
20 _R_abbit: con thỏ
21 _T_ea: trà
Trang 422 _S_tar: ngôi sao
23 _T_iger: con hổ
24 _R_obot: con rô bốt
25 _S_nake: con rắn
26 _S_eal: con hải cẩu
27 _R_ocket: tên lửa
28 _T_ree: cây
29 _O_x: con bò
30 _V an: xe tải
Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 2 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh lớp 2 cả năm:
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 online: