1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 năm 2018 - 2019 - Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 2 có ma trận và đáp án

6 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 18,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(HS có thể kẻ theo cách khác để được hình có ba hình tứ giác.) Tham khảo thêm:.[r]

Trang 1

Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I lớp 2:

Chủ đề

Mức 1

(Nhận biết)

Mức 2

(Thông hiểu)

Mức 3

(Vận dụng)

Mức4

(Vận dụng nâng cao) Tổng

1 Số

học

2.

Hình

học

Tổng số câu

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT ……… KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Trường Tiểu học: NĂM HỌC 2018 - 2019

Họ và tên:……… Môn: Toán lớp 2 Phân trường:……… Thời gian: 60 phút

Điểm Lời nhận xét của giáo viên

Phần I: Trắc nghiệm:

Khoanh vào chữ cái ghi trước đáp án đúng nhất:

Câu 1: Số liền trước của 88 là:

A 85 B 86 C 87 D 89

Câu 2: Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 7

A 13 - 7 B 13 - 6 C 13 - 5 D 13 - 4

Câu 3: “Năm mươi lăm đề - xi – mét” viết là:

A 35 cm B 35dm C 55 cm D 55 dm

Câu 4: Thứ năm tuần này là ngày 20 tháng 12, vậy thứ năm tuần sau là ngày nào?

A Ngày 26 B Ngày 27 C Ngày 28 D Ngày 29

Câu 5: Nêu tên ba điểm thẳng hàng:

Cho các điểm sau:

Trang 3

A ∙ ∙ B

O ∙

C ∙ ∙ D

A Ba điểm A, O, D là ba điểm thẳng hàng

B Ba điểm A, O, C là ba điểm thẳng hàng C Ba điểm C, O, D là ba điểm thẳng hàng D Ba điểm B, O, D là ba điểm thẳng hàng II Phần tự luận: Hoàn thành các bài tập sau: Câu 6: Đặt tính rồi tính: a, 56 + 23 b, 8 + 56 c, 89 - 24 d, 100 - 64 ………

………

……….………

……….………

Câu 7: Tìm x: a) 45 + x = 71 b) 90 – x = 37 ………

………

……….………

……….………

Câu 8: Trong phòng họp có 84 cái ghế, người ta mang ra khỏi phòng 18 cái ghế Hỏi

trong phòng họp đó còn bao nhiêu cái ghế?

Bài giải:

Trang 4

………

……….………

………

Câu 9: Điền dấu > < = 30 - 10 10 35 + 5 38

60 + 20 79 9 + 51 70

Câu 10: Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được ba hình tứ giác Đáp án môn Toán: I Trắc nghiệm: Câu 1: Số liền trước của 88 là: (M1 – 0.5đ) C 87 Câu 2: Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 7 (M1 – 0.5đ) A 13 - 7 Câu 3: “Năm mươi lăm đề - xi – mét” viết là: (M1 – 0.5đ) D 55 dm Câu 4: Thứ năm tuần này là ngày 20 tháng 12, vậy thứ năm tuần sau là ngày nào? (M2 – 1đ) B Ngày 27 Câu 5: Nêu tên ba điểm thẳng hàng: (M1 – 0.5đ) A Ba điểm A, O, D là ba điểm thẳng hàng

II Tự luận:

Trang 5

Câu 6: Đặt tính rồi tính: (M2 - 2đ)

a) 45 + x = 71 b) 90 – x = 37

x = 71 – 45 x = 90 - 37

x = 26 x = 53

Câu 8: HS giải đúng bài toán có lời văn (M3 – 2đ)

Bài giải:

Trong phòng họp đó còn số cái ghế là: ( 0, 5 điểm)

84 - 18 = 66 (cái ghế) ( 1 điểm)

Đáp số: 66 cái ghế ( 0, 5 điểm)

Câu 9: Câu 9: Điền dấu > < = (M2 – 1đ)

30 - 10 > 10 35 + 3 = 38

60 + 20 > 79 9 + 51 < 70

Câu 10: Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được ba hình tứ giác

(M4 – 1đ)

56

23

79

8 56 64

89 24 65

100

- 64 36

+

Trang 6

-(HS có thể kẻ theo cách khác để được hình có ba hình tứ giác.) Tham khảo thêm:

Ngày đăng: 27/12/2020, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w