1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán năm học 2019 - 2020 theo Thông tư 22 - Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 2 có đáp án

7 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 46,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm kết luận của bài kiểm tra Họ tên chữ ký của giám khảo.. Điểm bằng sốĐiểm bằng chữ Giám khảo chấm thứ nhấtGiám khảo chấm thứ hai..[r]

Trang 1

Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối học kỳ I lớp 2:

thức, kĩ năng

T

N

Số học:

trị theo vị trí

của các chữ số

trong một số

1,2,

Cộng, trừ,

trong bảng

6

Biết so sánh số

có hai chữ số

Cộng trừ có

phạm vi 100

Đại lượng và

đo đại lượng:

Thời gian,

ki-lô-gam

học: Nhận biết

tam giác, hình

Trang 2

tứ giác, hình

vuông;…

1,2,

7,8,9,

10, 4,6

Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I lớp 2:

TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng

1

Số học

Câu số 1,2, 3,4,7 6 8 1,2,3,7,4,6,8

lượng:

Số

tố

hình

học

Tổng

PHÒNG GD&ĐT BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

TRƯỜNG TIỂU HỌC NĂM HỌC 2019- 2020

MÔN: TOÁN - LỚP 2

Thời gian 40 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và

tên: Lớp: 2

Điểm kết luận của bài kiểm tra Họ tên chữ ký của giám khảo

Điểm bằng sốĐiểm bằng chữ Giám khảo chấm thứ nhấtGiám khảo chấm thứ hai

Trang 3

Nhận xét bài kiểm tra

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái A, B, C trước câu trả lời đúng trong câu 1, câu 2, câu 3 sau:

Câu 1: (1,0 điểm): a, Số liền trước số: 66 là:

b, Số liền sau của số: 45 là:

Câu 2: (1,0 điểm) a, Số:8+7=?

b, Số:15-8=?

Câu 3: ( 1,0 điểm) Một phép cộng có tổng là 30, số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ

hai là:

Câu 4: X + 16 = 20 Em hãy viết phép tính và kết quả thích hợp vào chỗ chấm:

X = 20….16

X =………

Câu 5: (1,0 điểm): Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)

Em đi học lúc 7giờ

Trang 4

Em đi học lúc 19 giờ.

Câu 6: (1,0 điểm): Nối kết quả đúng:

37

30+2

II PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

a một ngày có giờ?

b 8 giờ tối hay còn gọi giờ?

Câu 9: ( 1,0 điểm): Hình bên có mấy hình tam giác?

………

………

………

Câu 10: (1,0 điểm) Bài toán:

Hòa có 22 nhãn vở, Hòa cho bạn 9 nhãn vở Hỏi Hòa còn lại bao nhiêu nhãn vở?

Bài giải

Trang 5

Người ra đề BGH duyệt đề

Trang 6

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái A, B, C trước câu trả lời đúng trong câu 1, câu 2, câu 3 sau: Câu 1: (1,0 điểm): a, Số liền trước số: 66 là:

A 65

b, Số liền sau của số: 45 là:

C 46

Câu 2: (1,0 điểm) a, Số: 8 + 7 =?

A 15

b, Số: 15 - 8 =?

C 7

Câu 3: ( 1,0 điểm) Một phép cộng có tổng là 30, số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ hai là:

B 20

Câu 4: X + 16 = 20 Em hãy viết phép tính và kết quả thích hợp vào chỗ chấm:

X=20-16

X = 4 Câu 5: (1,0 điểm): Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)

Em đi học lúc 7giờ Đ

Em đi học lúc 19giờ S

Câu 6: (1,0 điểm): Nối kết quả đúng:

II PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

46 + 25 = 72

70-32 = 38

Câu 8: (1 điểm)

A, Một ngày có 24 giờ

B, 8 giờ tối hay còn gọi là 20 giờ

Trang 7

Câu 9: ( 1,0 điểm): Hình bên có mấy hình tam giác?

Hình bên có 4 hình tam giác …

………

Câu 10: ( 1,0 điểm):

Bài giải

Hòa còn lại số nhãn vở là:

22 -9 = 13 nhãn vở

Đáp số: 13 nhãn vở

Tham khảo:

Ngày đăng: 27/12/2020, 13:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w