Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: a... Số Ba mươi lăm viết là: A.[r]
Trang 1Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2019 - 2020 theo Thông tư 22
MA TRẬN MÔN TOÁN LỚP 1 CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020
Mạch kiến thức, kỹ năng Số câu / Số điểm Mức 1
(3)
Mức 2 (4)
Mức 3 (2)
Mức 4 (1) Tổng
SỐ HỌC:
- Đọc, viết, sắp xếp thứ tự
các số trong phạm vi 100
- Cộng trừ không nhớ các số
trong phạm vi 100
ĐẠI LƯỢNG:
-Đo, vẽ được đoạn thẳng có
độ dài cho trước
GIẢI TOÁN:
- Giải toán có lời văn bằng 1
phép tính
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA
Trang 2CHỦ ĐỀ Số câu Mức 1
(3 TN)
Mức 2 (3 TN, 1TL)
Mức 3 (2 TL)
Mức 4 (1 TL) Tổng
ĐẠI
GIẢI
TRƯỜNG TIỂU HỌC ….
Lớp ………
Họ và tên:………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2019 – 2020 Môn: Toán Thời gian: 40 phút
Trang 3Điểm Lời nhận xét
Câu 1 Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
a Trong các số 47, 41, 59, 43, số bé nhất là:
A 47
B 41
C 59
D 43
b Trong các số 60, 70, 40, 50, số tròn chục lớn nhất là:
A 60
B 70
C 40
D 50
Câu 2 Cho dãy số sau:
Số tiếp theo cần điền vào ô trống là:
A 40
B 50
C 60
D 70
Câu 3 Số liền sau số 34 là số:
A 35
Trang 4B 34
C 33
D 40
Câu 4 Số Ba mươi lăm viết là:
A 305
B 315
C 35
D 39
Câu 5 Kết quả phép tính 45 + 4 – 9 là:
A 40
B 47
C 45
D 45
Câu 6 Kết quả phép tính 58 – 8 + 0 là:
A 50
B 58
C 60
D 48
Câu 7 Tính:
15 + 14 =
20 + 23 =
33 + 12 =
Câu 8 Hình bên có:
Trang 5a … Hình tam giác
b … Hình vuông
Câu 9 Lớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 23 học sinh Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu
học sinh?
………
………
………
Câu 10 Đoạn thẳng AB dài 8 cm, đoạn thẳng AO dài 5 cm Hỏi đoạn thẳng OB dài mấy
cm?
Trả lời: Đoạn thẳng OB dài…… cm
………
………
………
ĐÁP ÁN Câu 1.a (0,5 điểm) B
b (0,5 điểm) B
Câu 2.(1 điểm) C
Câu 3 (1 điểm) A.
Câu 4 (1 điểm) C
Câu 5 (1 điểm) A
Trang 6Câu 6 (1 điểm) A
Câu 7 (1 điểm).Tính:
15 + 14 = 29
20 + 23 = 43
33 + 12 = 45
Câu 8 (1 điểm) Hình bên có:
a 0 hình tam giác
b 5 hình vuông
Câu 9 (1 điểm)
Bài giải
Cả hai lớp có tất cả là:
33 + 23 = 56 (học sinh) Đáp số: 56 học sinh
Câu 10 (1 điểm) Đoạn thẳng OB dài 3 cm
Tham khảo: