Ở mỗi hình các em sẽ đếm số lượng đồ vật và ghi vào ô trống hình vuông.. Hướng dẫn:. a) và b) Các em học sinh sẽ tô màu vào quả bóng có số bé hơn số được cho.[r]
Trang 1Gi i VBT Toán l p 1 Bài 4 trang 21: ả ớ
So sánh số
B n quy n thu c v upload.123doc.net ả ề ộ ề Nghiêm c m m i hình th c sao chép nh m m c đích th ấ ọ ứ ằ ụ ươ ng m i ạ
Bài 1 (VBT Toán l p 1 trang 21)ớ
Vi t vào ô tr ng (theo m u)ế ố ẫ
H ướ ng d n: ẫ
m i hình các em s đ m s l ng đ v t và ghi vào ô tr ng hình vuông
ô tr ng hình tròn, các em s đi n d u “<” (nh h n) theo m u
L i gi i: ờ ả
Trang 2Tô màu vào qu bóng có s thích h p (thích h p)ả ố ợ ợ
Trang 3H ướ ng d n: ẫ
a) và b) Các em h c sinh s tô màu vào qu bóng có s bé h n s đ c cho.ọ ẽ ả ố ơ ố ượ c) Các em h c sinh s tô màu vào qu bóng có s l n h n s đ c cho.ọ ẽ ả ố ớ ơ ố ượ
L i gi i: ờ ả
Bài 3 (VBT Toán l p 1 trang 22)ớ
Tô màu đ vào các ô có s bé h n 5 Tô màu vàng vào các ô có s l n h n 5.ỏ ố ơ ố ớ ơ
Trang 4Các s bé h n 5 là 0, 1, 2, 3 và 4 Các s l n h n 5 là 6, 7, 8, 9 và 10.ố ơ ố ớ ơ
L i gi i: ờ ả
Trang 5Bài 4 (VBT Toán l p 1 trang 22)ớ
Tô màu cho chú ch ghi s v a bé h n 5 v a l n h n 3.ế ố ừ ơ ừ ớ ơ
H ướ ng d n: ẫ
Các s bé h n 5 là 0, 1, 2, 3 và 4 Các s l n h n 3 là 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 V y ch có số ơ ố ớ ơ ậ ỉ ố
4 là s v a bé h n 5 v a l n h n 3.ố ừ ơ ừ ớ ơ
L i gi i: ờ ả