Học sinh nhìn bảng ( chữ in ) chép vào giấy kẻ ô li ( chữ viết ): Các cháu chơi với bạn. Cãi nhau là không vui Cái miệng nói xinh thế Chỉ nói điều hay thôi[r]
Trang 1MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Mạch kiến thức, kĩ năng
Mức 1 (40%)
Mức 2 (40%)
Mức 3 (20%)
Mức 4 (00%) Tổng
ĐỌC
- Đọc đúng đoạn văn
xuôi, văn vần có độ dài
khoảng từ 15 - 20 chữ,
tốc độ đọc 20 chữ/1 phút
Số
- Tìm được tiếng, từ chứa
( Phần nghe – nói : 1đ
lồng ghép Kiểm tra Viết
CT )
2.Đọc hiểu văn bản ( 3 đ
- Hiểu nghĩa (biểu vật)
của một số từ ngữ thuộc
chủ đề Gia đình; Nhà
trường; Thiên nhiên - đất
nước
Số
- Biết điền âm, vần vào
chỗ trống để hoàn chỉnh
từ ngữ, hoàn chỉnh câu
văn
Số
VIẾT 1 Kiểm tra viết chính tả
- Chép đúng câu, đoạn
văn có độ dài khoảng từ
15 đến 20 chữ, tốc độ viết
20 chữ/15 phút, trình bày
được bài viết theo mẫu
Số
-Trả lời được câu hỏi và
thể hiện điều muốn biết
dưới dạng câu hỏi.( nghe
– nói : thuộc phần Đọc )
Số
2 Kiểm tra kiến thức
- Biết điền âm, vần vào
chỗ trống để hoàn chỉnh
từ ngữ, hoàn chỉnh câu
văn
Số
-Biết nói lời đề nghị,
chào hỏi, chia tay trong
gia đình, trường học
Số điểm
Trang 2Câu số 6,7 8,9 10
CỘNG
( Đọc hiểu & KTTV )
Số
ĐỀ BÀI PHẦN ĐỌC
Đề số 1
I ĐỌC THÀNH TIẾNG:
Cây dây leo
Bé tí teo
Ở trong nhà Lại bò ra Cánh cửa sổ
Và nghển cổ Lên trời cao
Câu hỏi 1 : Tìm tiếng trong bài có vần “eo” ? Câu hỏi 2 : Tìm tiếng trong bài có vần “ ên” ?
Đề số 2
Về mùa thu, dòng sông phẳng lặng, sóng gợn lăn tăn Dưới sông từng đàn cá tung tăng bơi lội.
Câu hỏi 1 : Tìm tiếng trong bài có vần “ăn” ? Câu hỏi 2 : Tìm tiếng trong bài có vần “ ăng” ?
II ĐỌC HIỂU: Đọc bài và làm theo yêu cầu
Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.
Khoanh tròn chữ cái ( A, B, C, D ) trước ý trả lời đúng.
Câu 2 : Sẻ âu yếm đàn con vào thời gian nào ? (M1)
Trang 3Câu 3 : Điền vần “ anh/ ang” vào chỗ chấm (M2)
- cây b ` - bánh c
- cây ch - nắng chang ch
Câu 4 : Điền “ rì rào / rầm rầm / lao xao / thao thao” vào chỗ chấm (M2)
- Suối chảy
- Gió reo
Câu 5 : a) Chim Sẻ thường sống ở đâu ?
………
b) Hãy kể tên 2 con chim ?
………
PHẦN VIẾT
I VIẾT CHÍNH TẢ:
Học sinh nhìn bảng ( chữ in ) chép vào giấy kẻ ô li ( chữ viết ):
Các cháu chơi với bạn Cãi nhau là không vui Cái miệng nói xinh thế Chỉ nói điều hay thôi
II KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT:
Câu 6 : Điền vần “ oi / ôi ” vào chỗ chấm (M1)
Câu 7 : Điền vần “ ch / tr ” vào chỗ chấm (M1)
- nhà tr ̣ - cây e
Câu 8 : Nối các ô chữ để thành câu (M2)
Trang 4đu đưa.
Câu 9 : Con gì ? (M2)
Câu 10 : Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống (M3)
a Luỹ xanh ( che / tre ).
b Bố thay xe ( yêng/ yên )
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT A) PHẦN ĐỌC :
I) ĐỌC THÀNH TIẾNG ( 7 điểm )
nghe; rõ tiếng
Chưa to ; chưa rõ
- Đọc đúng (2đ) Sai 0-2 lỗi Sai 3-4
- Tốc độ đọc (2đ) 15 – 20
tiếng/phút
15 -20 tiếng/phút
10 - 15 tiếng/phút
< 10 tiếng/phút -Ngắt nghỉ hơi (1đ) Sai 0-2 lỗi Sai 3 lỗi = > 4 lỗi
đầy đủ
Đúng ; chưa đầy đủ
Chưa đúng
II ĐỌC HIỂU ( 3 điểm )
Trang 5Câu 3 Cây bàng, cây chanh, bánh canh, nắng
Câu 5
(dự kiến)
ở trong tổ
1 Sáo, sơn ca
B/ PHẦN VIẾT : ( 10 điểm )
I Chính tả : ( 7 điểm )
- Đúng chữ thường, cỡ nhỏ (2đ) Đúng kiểu
chữ; cỡ chữ Đúng kiểu chữ;chưa đúng cỡ
chữ
Không đúng kiểu chữ; cỡ chữ
- Đúng từ ngữ, dấu câu (2đ) Sai 0-4 lỗi Sai 5-7 lỗi > 7 lỗi
- Tốc độ viết : 20 chữ/ 15phút (2đ) Đủ số chữ Sót 1 - 4 chữ > 4 chữ
ràng
Chữ không rõ nét; có tẩy xóa
tâm câu hỏi Chưa đúng trọngtâm câu hỏi
II Kiến thức tiếng Việt : ( 3 điểm )
Câu 10
(dự kiến)
Tham khảo: