Khung ma trận đề kiển tra phần đọc hiểu và kiểm tra tiếng việt.. Mạch kiến thức kĩ năng Số câu số điểmA[r]
Trang 1Trường Tiểu học ……….
Họ và tên:
BÀI KIỂM TRA KÌ I NĂM HỌC: 2019 - 2020 Môn: TIẾNG VIỆT– Lớp 1 Thời gian: 40 phút
A Ma trận đề kiểm tra môn tiếng việt cuối học kỳ I
1 Khung ma trận đề kiển tra phần đọc hiểu và kiểm tra tiếng việt
Mạch kiến thức kĩ năng Số câu
số điểm
A Đọc hiểu văn bản:
1 Đọc thành tiếng.
- Xác định được nhân vật chi
tiết trong bài đọc
- Nhận xét đơn giản về mầu
sắc của hoa
- Tính cách cử chỉ của một số
con vật trong bài đọc
2 Đọc hiểu
- Đưa tiếng vào mô hình
- Biết điền đúng sai
- Khoanh tròn vào chữ cái
trước cách ghi mô hình đúng
của nhóm tiếng sau
- Viết tiếng chứa vần có đủ âm
đệm, âm chính, âm cuối
B.Kiến thức tiếng việt.
1 Viết chính tả.
- Nghe viết được đoạn chính tả
2 Bài tập.
- Điền vào chỗ chấm ng hay
ngh; ai hay ia
- Điền vào chỗ chấm - Biết
nối từ ở cột A với từ ở cột B
cho thành câu
- Điền tiếng có chưa vần ang
- Biết kể tên một số loài hoa
2 Khung ma trận đề kiểm tra môn tiếng việt cuối học kỳ I
Nội dung kiểm
tra
Số câu, số điểm
T N K
T L
H T kh
TN KQ
T
T N K
T L
H
T
T N K
TL HT TN
KQ
T L H
T
Trang 2Q ác Q Q
A KT
đọc:
I Đọc
thành
tiếng
Số
Câu số Số
II Đọc
hiểu
Số
Câu
Số
B KT
viết
1 Viết
đoạn bài
chính tả.
Số
Câu số Số
2 KT
tiếng việt
Số
Câu
Số điểm
0,5 2,5
Tổng
Số
Số
B ĐỀ BÀI
Trường TH ……….
THỜI GIAN: … phút Năm học 2019 - 2020 PHẦN 1: Kiểm tra đọc (10 điểm)
1 Kiểm tra đọc thành tiếng:
+ KT đọc thành tiếng với từng HS qua các tiết ôn tập ở cuối học kỳ I.
+ GV lựa chọn và chuẩn bị trước, ghi tên bài đoạn đọc và số trang vào phiếu cho từng hs bốc
thăm rồi đọc thành tiếng
+ HS trả lời 1 câu hỏi về đoạn đọc do giáo viên nêu ra
Trang 3- Đoạn 1+2: Bài: Họ nhà dế sách CNGD ( trang 45 Tập 2)
- Đoạn 1: Bài: Hoa mai vàng sách CNGD ( trang 49 Tập 2)
- Đoạn 1+ 2+3+4: Bài: Sư Tử, Cáo và các loài thú sách CNGD ( trang 65 Tập 2)
2 Kiểm đọc hiểu:
Câu 1: Đúng viết đ sai viết s.: 0,5 điểm.
Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước cách ghi mô hình đúng.
bà, bố, mẹ
A B C
Câu 3: Em đọc và đưa tiếng vào mô hình.
cha
xoài
Câu 4: Em tìm và viết hai tiếng có âm đêm âm chính và âm cuối
PHẦN II: Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Kiểm tra nghe – Viết chính tả:
Bài viết chính tả: Hoa mai vàng (đoạn 1 Tra)
HOA MAI VÀNG
Nhà bác Khải thật nắm hoa: hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng
2 Kiểm tra về kiến thức.
Câu 1: a Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống:
Con é bẻ ô
b Điền vần ai hoặc ia vào chỗ trống cho đúng:
Cái b b sách
Câu 2: Nối chữ cột A với chữ cột B cho phù hợp: ( theo mẫu)
A B
Trang 4tàu xoài
Câu 3: Điền tiếng có chưa vần ang vào chỗ chấm.
Đất đất bạc.
Câu 4: Kể tên một số loại hoa mà em biết.
C HƯỚNG DẪN CHẤM CHI TIẾT BÀI KIỂM TRA TREO THÔNG TT 22
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1 PHẦN 1: Kiểm tra đọc (10 điểm)
1 Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói ( từng HS) ( 7điểm)
* Nội dung kiểm tra:
- Đọc một đoạn văn bài đọc trong sách giáo khoa ( do Gv lựa chọn và chuẩn bi)
- HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra
* Thời gian kiểm tra: GV kết hợp kiểm tra đọc thành tiếng đới với từng học sinh qua các tiết ôn
tập ở cuối học kì
* cách đánh giá, cho điểm.
- Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt vở, cách đưa mắt đọc: 1điểm
- Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt: 1điểm
- Đọc trơn đúng tiếng, từ, cụm từ, câu( không đọc sai quá 10 tiếng): 1điểm
- Am lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm
- Tốc độ đọc yêu cầu ( tối thiểu 30 tiếng/ phút): 1 điểm
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở dấu câu, các cụm từ: 1 diểm
- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm
2 Kiểm đọc hiểu: (3 điểm)
Câu 1: Đúng viết đ sai viết s.
Câu 1: Đúng viết đ sai viết s.: 0,5 điểm.
h à o ss h a o
Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước cách ghi mô hình đúng: 0,5 điểm.
bà, bố, mẹ
A
Trang 5
Câu 3: Em đọc và đưa tiếng vào mô hình: 1điểm.
cha ch a
xoài x 0 a i
Câu 4: Em tìm và viết hai tiếng có âm đêm âm chính và âm cuối: 1điểm
đoài, ngoan
PHẦN II: Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Kiểm tra nghe – Viết chính tả: (7điểm)
* Nội dung kiển tr: GV đọc cho học sinh cả lớp viết ( chính tả nghe- viết)
Bài viết chính tả: Hoa mai vàng (đoạn 1)
HOA MAI VÀNG
Nhà bác Khải thật nắm hoa,: hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng
* Hướng dẫn chấm điểm chi tiết.
- Tốc độ đạt yêu cầu: 2 điểm
- Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ: 2 điểm.
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm.
- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm.
2 Kiểm tra về kiến thức:(3điểm)
Câu 1: 1 điểm.
a Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống: 0,5 điểm.
Con nghé bắp ngô
b Điền vần ai hoặc ia vào chỗ trống cho đúng: 0,5 điểm
Trả bài bìa sách
Câu 2: Nối chữ cột A với chữ cột B cho phù hợp: ( theo mẫu) 0,5 điểm
A B
máy
bay
Trang 6Câu 3: Điền tiếng có chưa vần ang vào chỗ chấm: 0,5 điểm.
Đất vàng đất bạc.
Câu 4: Kể tên một số loại hoa mà em biết: 1 điểm ( kể được ít nhất hai loại trở nên)
hoa mai, hoa đào,
Tham khảo: