1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2019 - 2020 có đáp án - 66 Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 1

161 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 161
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(1 điểm) Hính vẽ sau có mấy đoạn thẳng? Khoanh vào trước câu trả lời đúng.. Em được 2 cái kẹo, anh được ít hơn em. Hỏi anh được mấy cái kẹo? Trả lời: Anh được mẹ chia cho….cái kẹo... Bài[r]

Trang 1

Bộ 66 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2019 - 2020 có đáp án

Đề 1 Bài 1: (1 điểm)

a) Viết các số từ 4 đến 10:

b) Viết các số từ 10 đến 1:

Câu 2: Số: (2 đ) 3 + = 7

8 - = 5

4 + = 9

6 - = 2

2 + = 5

- 4 = 6 Bài 3: (1 điểm) <>=? 7 + 2 2 + 7 3 + 4 10 – 5 9 – 3 6 + 2 4 + 4 4 – 4 Câu 4: Trong các số : 6, 2, 4, 5, 8, 7 (1 đ) c) Số nào bé nhất :

d) Số nào lớn nhất :

Câu 5 (1 đ):

Có: 10 cái kẹo

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang 2

Ăn: 4 cái kẹo

Còn lại: … cái kẹo?

Trang 5

Có tất cả: que tính?

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang 6

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

6

Trang 7

Bài 2 Đọc, viết các số (theo mẫu):

Trang 8

Bài 10: Số ?

Trang 9

Hải có : 6 que tính Lan có : 4 que tính Có tất cả: que tính?

Trang 11

+ 5 5

……

Trang 12

+ 4 3

…….

Trang 13

6

Trang 16

4 + 5 7 10 6 + 4

1) 0; 3 ; 5; 72) ; 2; ;4; ;6; ;8;

Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Trang 17

Câu 4 Hình bên có mấy hình tam giác?

Trang 18

- Có hình tam giác

- Có hình vuôngA.TRẮC NGHIỆM

Trang 19

Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Ăn: 2 quả chanh

Còn lại : …quả chanh?

Trang 20

Câu 8 Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?

Trang 25

b Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:

Trang 26

1/Tính:

Trang 29

ĐỀ 09 Bài kiểm tra học kỳ 1

Bài 1: (1 điểm)

a) Viết các số từ 0 đến 10: b) Viết các số từ 10 đến 0:

Bài 2: (3 điểm) Tính:

+ 3

Trang 30

6 10 7

.b)

Trang 34

>

=

27

Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống: (2 điểm)

Trang 36

ĐỀ 11

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

*********************** MÔN

TOÁN Bài kiểm tra cuối học kì I

Trang 39

ĐỀ 13 A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng: Câu 1 Số bé nhất

Còn lại : …quả chanh?

C 4

B 6

D 3 Câu 8 Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?

Trang 40

+ 13

Trang 42

ĐỀ 14

Môn: Toán

a/ Viết các số từ 5 đến 10: b/ Viết số vào chỗ chấm :

c/ Đọc các số:

8: 10: 9: 1: Câu 2 / Tính : ( 2 đ )

Trang 43

Câu 4 / Điền số thích hợp vào chỗ chấm : ( 1 đ )

Bài 2 : Tính

9 – 1 =

7 + 2 =

9 – 4 = 9 – 7= 9 – 5 = 8 – 7 =

6 + 2 =

9 – 0 =

8 – 3 =

8 – 6 =

7 – 3 =

9 – 8 =

7 + 1 =

0 + 9 =

2 + 3 =

5 – 3 =

6 – 2 =

6 – 5 =

Trang 44

Bài 4 : Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống.

-Bài 6 : Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Hình bên có số hình tam giác là:

Trang 46

Bài 7 (1 điểm) Hính vẽ sau có mấy đoạn thẳng? Khoanh vào trước câu trả lời đúng.

3 đoạn thẳng

4 đoạn thẳng

5 đoạn thẳng

Trang 47

Bài 8 (1 điểm) Mẹ chia kẹo cho hai anh em Em được 2 cái kẹo, anh được ít hơn

em Hỏi anh được mấy cái kẹo?

Trả lời: Anh được mẹ chia cho….cái kẹo

Trang 48

……… Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

Trang 50

5) 4+3 = 7 9 – 5 =4 3 + 5 =8 6 – 2 = 4

1 Viết

Trang 52

b) 3;5;7;9;10

Trang 53

………

… b/ Theo thứ tự từ lớn đến

Còn: ? quả cam

Trang 54

Có …… hình tam giác Có …… hình vuông

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Kết quả của phép tính 10 - 3 là:

Trang 55

b Theo thứ tự từ lớn đến bé:

Trang 56

Câu 7 Tính

5 4 3 3 7 ……… Câu 8: <, >, =

Câu 9: Tính

Trang 57

5 + 3 9 4 + 6 6 + 2

Câu 10: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

Câu 11 : Điền dấu và số thích hợp để được phép tính đúng.

Câu 12 Trong hình dưới đây có … hình vông?

ĐÁP ÁN SỐ 20 I.Trắc nghiệm

Trang 58

Bài 2: (1 điểm) chọn câu đúng nhất khoanh tròn?

Câu nào đọc viết đúng:

Trang 59

Bài 8: (1 điểm) Hình bên có mấy hình vuông?

Trang 60

ĐỀ 22 Bài 1: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ

Trang 61

Bài 7: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp :

Trang 63

ĐỀ 23

a) Viết các số từ 0 đến 10: b) Viết các số từ 10 đến 0:

Trang 65

ĐỀ 24 A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Còn lại : …quả chanh?

Trang 67

5) có 6 hình tam giác, có 1 hình vuông.

Trang 68

ĐỀ 25

Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm )

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: (1đ) Kết quả của phép tính 10 - 3 là:

Còn lại: quả cam ?

Câu 6: (1đ) Trong hình dưới đây có … hình vuông?

Phần II: Tự luận (4 điểm )

Trang 69

Câu 8: (0,5) Điền dấu <, >, =

7+

8-

10-

Trang 70

7 8

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 25

Câu 1: 0,5 điểm Câu 4: 1 điểm Câu 2: 0,5 điểm Câu

5: 1 điểm Câu 3: 1 điểm Câu 6: 1 điểm

Câu 6 (1 điểm): Tìm đúng được 5 hình vuông được 1 điểm Tìm sai không được điểm

II Tự luận: 4 điểmCâu 7 (0,5 điểm): Viết đúng mỗi ý được 0,5 điểm Viết sai thứ tự không được điểm

Trang 73

Còn:……….quả cam?

Trang 74

ài 10: Hình bên có: (1 điểm)

Trang 75

ĐỀ 27 Bài kiểm tra cuối học kì I

Trang 76

Có: 4 con bướm Thêm:

3 con bướm

Có tất cả : …… con bướm

Trang 80

Họ và tên: MÔN: TOÁN

Trang 81

4 Viết phép tính thích hợp (2 điểm)

? lá cờ

Trang 83

Bài 3 : Viết các số 6, 5, 0, 2, 10, 7, 4, 3 theo thứ tự từ bé lớn.

Trang 84

Bài 4 : Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống.

Bài 6 : Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời

đúng: Hình bên có số hình tam giác

Trang 87

4 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 89

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 31 1) A) 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10

a/ Viết các số từ 5 đến

10: b/ Viết số vào chỗ chấm :

c/ Đọc các số:

8: 10: 9: 1: Câu 2 / Tính : ( 2 đ )

Trang 90

_ 10 _ 6

b/ 8 - 5 = 7+3 =

Trang 95

ĐỀ 34

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Kết quả của phép tính 10 - 3 là:

Còn lại: quả chanh?

Câu 9: Tính

Trang 96

7 + 2 5 +4 2 + 4 4 + 2

Câu 10: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

Câu 11 : Điền dấu và số thích hợp để được phép tính đúng.

Câu 12 Trong hình dưới đây có … hình vông?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 34

I Trắc nghiệm khách quan: 3,5 điểm

Câu 1: 1,0 điểm Câu 4: 0,5 điểm

II Tự luận: 6,5 điểm

Câu 6 (1 điểm): Viết đúng mỗi ý được 0,5 điểm Viết sai thứ tự không được điểm

a Theo thứ tự từ bé đến lớn: 2, 5, 8, 9

b Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 8, 5, 2 Câu 7 (1 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,2 điểm Tính sai không được điểm

Trang 97

8 7 4

Câu 8 (1 điểm): Điền đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm Điền sai không được

điểm.

Câu 9 (1 điểm): Điền đúng số vào mỗi phép tính được 0,25 điểm Điền sai

không được điểm.

Câu 10 (0,5 điểm): Viết đúng phép tính và kết quả được 0,5 điểm Viết sai

không được điểm.

Trang 102

bài:

Câu 1:

a) Viết các số từ 1 đến 10:……… b) Cách đọc số:

Câu 4:

a) Khoanh tròn vào số lớn nhất trong dãy số: 2 , 7 , 5 , 9 , 4

b) Khoanh tròn vào số bé nhất trong dãy số: 6 , 4 , 8 , 1 , 3

Câu 5: Hình A có mấy hình tam giác ?

A 2 hình

B 3 hình

C 4 hình

Trang 103

Câu 7: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

Bài 2 Số?

1 + = 7+ 4 = 8

8 = + 3

Số ?

Trang 105

Bài 6 Viết phép tính thích hợp của bài toán sau vào ô trống:

Thảo có 4 cái kẹo Cúc cho thêm Thảo 2 cái kẹo Hỏi Thảo có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

Bài 1.

Bài 2 Bài 3.

Trang 106

710

Trang 107

ĐỀ 39 Bài 1 Viết số thích hợp vào ô trống:

5

3

7

4

Trang 108

2 + 2 5

5 3 + 1 5 3 + 1 5 3 + 1 5 3 + 1

Bài 5 Chọn câu trả lời đúng:

A Số ngôi sao nhiều hơn số bao thư.

B Số bao thư nhiều hơn số ngôi sao.

C Số ngôi sao bằng số bao thư.

Bài 6 Viết phép tính thích hợp của bài toán sau vào ô trống:

Huyền có 5 bông hoa, Huyền cho Cúc 2 bông hoa Hỏi Huyền còn lại mấy bông hoa?

Trang 109

ĐÁP ÁN Bài 1.

Bài 2.

> 7

Bài 3.

Bài 4.

Bài 5 Chọn câu trả lời đúng:

A Số ngôi sao nhiều hơn số bao thư.

Trang 111

+ 2 = 2 9 - = 9Bài 4: Viết phép tính thích hợp (1 điểm) a.

Trang 112

1 Đọc, viết số? ( 1 điểm)

Trang 116

b Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng :

Trang 117

5 + = 9 – 6 = 3 5 + = 8 + 2 = 7 6 + 3 = + 7 = 8 9 - = 5 + 5 = 7 1 + = 6 9 – 5 = Bài 2 : Tính.

Bài 3 : Viết các số 6, 5, 0, 2, 10, 7, 4, 3 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Bài 4 : Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống.

Trang 118

đúng: Hình bên có số hình tam giác là:

A 4

B 5

C 6

Trang 119

2+3>5 S5+0=5 Đ

7=7 Đ3<1 S

Trang 120

+ + -

b/ 7 + 2 = 6 - 0 = 5 + 3 - 4 = 8 - 0 + 1 =

Trang 121

3 Viết các số 3 ; 6 ; 9 ; 2:

a/Theo thứ tự từ bé đến

lớn……… b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé………

Trang 122

Bài 1 (1,5 điểm) Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống

Trang 123

Bài 7 (1 điểm) Mẹ chia kẹo cho hai anh em Em được 2 cái kẹo, anh được ít hơn

em Hỏi anh được mấy cái kẹo?

Trả lời: Anh được mẹ chia cho….cái kẹo

Trang 124

BÀI 1 Tính

Trang 126

10… 8+2 4+4……5+3 4+5……5+4

Bài 4:

Câu a: 2 điểm : Mỗi phép tính đúng được 0,2 điểm

Câu b: 1 điểm : Mỗi phép tính đúng được 0,2 điểm.

Trang 127

Viết đúng mỗi phép tính được 1 điểm

Bài 2: (1 điểm) chọn câu đúng nhất khoanh tròn?

Câu nào đọc viết đúng:

Bài 7: (1 điểm) Viết phép tính thích hợp

Bài 8: (1 điểm) Hình bên có mấy hình vuông?

Trang 128

Có … hình vuông

B Hướng dẫn đánh giá và đáp án môn toán lớp

Bài 1: (1 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống?

- Viết được 4 số đạt 0,5 viết được 8 số đạt: 1điểm

Điền đúng kết quả mỗi bài đạt 1 điểm

Bài 6: (2 điểm) đúng 1 phép tính đạt 0,5 điểm

Bài 7: (1 điểm) Viết

được: 6+ 1 =7 Bài

8: (1 điểm)

Có 5 hình vuông

ĐỀ SỐ 48 Bài 1 (1 điểm): Số?

Trang 129

Bài 2: (1 điểm )Học sinh điền đúng mỗi số đạt 0,25 điểm.

Bài 3: (1 điểm) Học sinh khoanh đúng mỗi phép tính đạt 0,5 điểm.

Trang 130

Bài 4: (2 điểm) Học sinh thực hiện đúng mỗi phép tính đạt 0,75 điểm.

Bài 5: (1 điểm) Học sinh điền đúng mỗi số đạt 0,5 điểm.

Bài 6: (1 điểm) Học sinh điền đúng mỗi số đạt 0,5 điểm.

Bài 7: (2 điểm) Học sinh viết đúng phép tính thích hợp vào ô trống

Bài 8: (1 điểm) Học sinh điền đúng mỗi dấu đạt 0,5 điểm.

ĐỀ SỐ 49

Phần I: Trắc nghiệm

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Kết quả của phép tính 10 - 3 là:

Trang 132

-5 4 3 3 7 ……… Câu 8: <, >, =

Câu 9: Tính

Trang 133

8 4

I Trắc nghiệm khách quan: 3,5 điểm

Câu 1: 1,0 điểm Câu 4: 0,5 điểm

II Tự luận: 6,5 điểm

Câu 6 (1 điểm): Viết đúng mỗi ý được 0,5 điểm Viết sai thứ tự không được điểm

a Theo thứ tự từ bé đến lớn: 2, 5, 8, 9

b Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 8, 5, 2 Câu 7 (1 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,2 điểm Tính sai không được điểm 4

Trang 134

8 4

không được điểm.

Câu 10 (0,5 điểm): Viết đúng phép tính và kết quả được 0,5 điểm Viết sai

không được điểm.

Trang 135

ĐỀ SỐ 50 Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm )

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: (1đ) Kết quả của phép tính 10 - 3 là:

Còn lại: quả cam ?

Trang 137

8 4

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 50

Câu 1: 0,5 điểm Câu 4: 1 điểm Câu 2: 0,5 điểm Câu

5: 1 điểm Câu 3: 1 điểm Câu 6: 1 điểm

II Tự luận: 4 điểmCâu 7 (0,5 điểm): Viết đúng mỗi ý được 0,5 điểm Viết sai thứ tự không được điểm

Trang 139

Bài 9 : Viết phép tính thích hợp:

Trang 140

Hải có : 6 que tính Lan có : 4 que tính

Có tất cả: que tính?

Bài 10: Số ?

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM:

Bài 1: (M1- 1 điểm) Số? ( Mỗi ý đúng 0, 25 điểm).

Bài 2 ( M2 - 1 điểm): Đọc, viết các số (theo mẫu): ( Mỗi ý đúng 0, 25 điểm).

Trang 141

9 + 0 = 9 4 + 2 – 3 = 3

Bài 5: ( M1 - 1 điểm) : Số ? ( Mỗi ý đúng 0,5

điểm) Hình vẽ sau có 4 hình tam giác; Có 3

hình vuông

Trang 142

Có tất cả: que tính?

Trang 145

9 6 + 2 7 8 - 2 5 + 3 3 + 5

(3đ)

4 8 - 5 6 7 + 1 9 - 2 8 + 1

5/ Điền số và phép tính thích hợp vào ô trống:

Có: 10 cây bút

Cho: 3 cây bút

Còn: cây bút

6/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1đ) Có : hình tam giác Đề 55 Bài kiểm tra học kỳ 1× Bài 1: (1 điểm) a) Viết các số từ 0 đến 10:

b) Viết các số từ 10 đến 0:

Bài 2: (3 điểm) Tính: a) b) 6 + 2 = 6 + 2 + 2 =

10 + 0 = 10 – 5 – 3 =

8 – 3 = 4 + 3 – 2 =

5 – 2 = 9 – 4 + 5 =

Bài 3: (2 điểm) 4 + = 10 9 = 5 +

+ 3 = 5 8 = + 6

7 – = 3 10 = 10 +

– 5 = 0 10 = + 7

Bài 4: (1 điểm) 7 + 2 2 + 7 9 – 3 6 + 2 3 + 4 10 – 5 4 + 4 4 – 4 5 3

+ 6 4

+ 10 3

– 7 7 –

<

>

S ?

Trang 147

a 2 + 5 - 0 = 2 + 3 + 4 = b +

8 0

+

2 7

Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống: (2 điểm) 10 - = 6 + 7 = 9 + 8 = 10 8 - = 4

Bài 6: (1 điểm)

5… 8 7 …… 7

9 …… 6 8 …… 10

Bài 7: Đúng ghi Đ, Sai ghi S: (0,5 điểm) 2 + 6 = 8 9 – 5 = 3 Bài 8: Nối ( theo mẫu ):( 0,5 điểm )

Bài 9: (1 điểm) a Viết phép tính thích hợpvào ô trống:

b Viết phép tính thích hợp vào ô trống Có: 8 quả cam Cho: 2 quả cam

Còn:……….quả cam? Hình tam giác giác

<

>

=

Hình tròn

Hình vuông

Trang 148

Bài 10: Hình bên có: (1 điểm)

Trang 149

Họ và tên: Lớp:

Giám thị: Giám khảo: Bài 1 (1 điểm) a) Điền số vào ô trống : 1; 2; … ; … ; … ; 6; … ; 8; 9; 10 b) Điền số vào chỗ chấm (…) theo mẫu:

6 …… …… …… ……

Bài 2 (1 điểm) 3 + 5 9 2 + 6 7

7 +2 5 + 4 9 - 3 4 + 3

Bài 3 (3 điểm) Tính: a) 6 5 8 8 9

3 2 0 7 5

b) 3 + 4 - 5 = c) 8 - 3 + 4 =

Bài 4 (1điểm) Viết các số 2; 5; 9; 8: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

Bài 5 (1điểm) ?

4 + = 6 - 2 = 8 + 5 = 8 7 - = 1

Bài 6 (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

>

<

=

+ +

-Số

Trang 150

a/ Viết các số từ 5 đến 10: b/ Viết số vào chỗ chấm :

Trang 151

c/ Đọc các số:

8: 10: 9: 1: Câu 2 / Tính : ( 2 đ )

Trang 153

Bài 3 : Viết các số 6, 5, 0, 2, 10, 7, 4, 3 theo thứ tự từ bé lớn.

Bài 4 : Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống

Bài 6 : Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Hình bên có số hình tam giác là:

Trang 155

Họ và tên giáo coi và chấm:

10

- 8 …

6

- 0 …

Trang 156

Bài 8 (1 điểm) Mẹ chia kẹo cho hai anh em Em được 2 cái kẹo, anh được ít hơn em Hỏi anh được mấy cái kẹo?

Trả lời: Anh được mẹ chia cho….cái kẹo

Đề 64

PHÒNG GD – ĐT Q THỐT NỐT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - LỚP 1

TRƯỜNG TH TÂN LỘC 3 NĂM HỌC : 2019 - 2020

1 Viết:

a) Số thích hợp vào chỗ chấm:

1; 2;….;….; ; 6;….; 8; 9; 10b) Theo mẫu:

Trang 157

… … ….

3 Viết các số 3; 8; 7; 6: Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………

Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

4 ?

Có 3 hình ………

Có 4 hình ………

Có 2 hình ………

5 ?

4 + = 7 9 – = 4 3 + = 8 – 2 = 4 6

5 + 4 9 8 – 2 5

?

3 + 4 8 7 – 2 3 + 3 7 Viết các phép tính thích hợp: a) Có : 4 quyển vở Được cho thêm : 5 quyển vở Tất cả có : …quyển vở? b) Điền số thích hợp để được phép tính đúng: Đề 65 Trường……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Lớp……… MÔN TOÁN LỚP 1 Họ và tên ……… Thời gian: 60 phút

Hình Số

> < =

Trang 158

Điểm Người coi KT……….

Người chấm KT……….

Bài 1: (1 điểm) Cho các số: 1; 7; 3; 10; 8; 9 a) Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn b) Xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé Bài 2: (2 điểm) Điền số vào ô trống: + 5 = 2 + 5 10 + = 2 + 8 7 - = 0 7 - 5 =

Bài 3: (2 điểm) Tính: 8 - 4 + 3 = …… 8 4

- +

10 – 6 - 2 = …… 7 4

Bài 4: (1 điểm) Điền dấu < , >, =

7 + 1 … 8 6 - 4 … 2 + 5

4 … 6 - 4 7 + 0 5 - 0

Bài 5: (2 điểm)

a) Có : 8 con chim

Bay đi : 3 con chim

Còn lại : con chim?

Bài 6 : Điền số và dấu để được phép tính có kết quả như sau:

Trang 159

Bài 7: (1 điểm) Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác, mấy hình vuông?

… tam giác hình vuông

Đề 66

A Phần trắc nghiệm

1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.

a) Số 20 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

Ngày đăng: 27/12/2020, 13:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w